CURABLE in Vietnamese translation

['kjʊərəbl]
['kjʊərəbl]
có thể chữa được
curable
can be cured
is treatable
can be treated
can fix
might be cured
was able to cure
may be treatable
is possible to cure
may be curable
chữa được
be cured
cure
curable
be treated
be healed
's treatable
is incurable
be fixed
to be restored
be repaired
chữa khỏi
cured
healed
curable
curative
curable
có thể chữa khỏi
can cure
may cure
is able to cure
curable
possible to cure
chữa lành
heal
cure
have
there are
can
got
may
yes
available
features
chữa trị
treatment
cure
the healing
therapeutic
curative
treatable
healer
treated
healing
remedied

Examples of using Curable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They are blind from diseases that are either completely curable or preventable.
Họ bị mù vì những căn bệnh hoàn toàn có thể chữa trị hay phòng tránh.
Hodgkin lymphoma is usually curable.
U lymphô Hodgkin thường có thể chữa được.
III are often curable with surgery.
III thường có thể chữa lành bằng phẫu thuật.
Tuberculosis(TB) is generally preventable and curable under the right conditions.
Bệnh lao thường có thể phòng ngừa và chữa trị được trong điều kiện thích hợp.
Chinese FM says COVID-19 is controllable and curable.
Quan chức Trung Quốc: Covid- 19 có thể phòng ngừa và điều trị.
And I'm guessing it's not curable.
Và tôi đoán là nó không thể chữa được.
Material: ROHS ABS and some UV curable varnish/Rubber oil.
Chất liệu: ROHS ABS và một số UV chữa véc ni/ dầu cao su.
much of it due to diseases curable elsewhere in the world, is considerably higher than elsewhere.
phần lớn là do các bệnh có thể chữa được ở những nơi khác trên thế giới, cao hơn đáng kể so với những nơi khác.
MDR-TB(Multi-drug-resistant tuberculosis) is treatable and curable only with the use of very specific anti-TB drugs, which are often limited or not readily available.
MDR- TB có thể điều trị và chữa được chỉ với việc sử dụng các loại thuốc chống lao rất đặc hiệu, thường bị hạn chế hoặc không có sẵn.
Nevertheless, it is curable, depending on what type you have and its stage when diagnosed.
Tuy nhiên, nó là có thể chữa được, tùy thuộc vào loại những gì bạn và giai đoạn của nó khi được chẩn đoán.
The cancer is not curable at this point, but may be controlled with treatment for some years.
Ung thư không được chữa khỏi vào thời điểm này, nhưng có thể được kiểm soát với điều trị trong một vài năm.
Silica sand, fully curable resin coated reseived gravel pack sand
Cát silica, hoàn toàn có thể chữa được nhựa bọc reseived cát sỏi gói
4,500 people lose their lives to this preventable and curable disease.
có thể phòng ngừa và chữa được này.
It is not curable at this point, but may be controlled with treatment for some years.
Ung thư không được chữa khỏi vào thời điểm này, nhưng có thể được kiểm soát với điều trị trong một vài năm.
Most of blood diseases are very much curable if spotted at right time.
Hầu hết máu bệnh là rất nhiều có thể chữa được nếu phát hiện đúng thời điểm.
These data and facts show that the epidemic is generally controllable and curable.
Những dữ liệu và sự thật này cho thấy dịch bệnh nhìn chung có thể kiểm soát và chữa được.
Eckstein appears as a character in Joseph Skibell's 2010 novel A Curable Romantic.
Ông xuất hiện như một nhân vật trong tiểu thuyết năm 2010 của Joseph Skibell, A Curable Romantic.
This stage of cancer is often highly curable, usually by removing the entire tumor with surgery.
Giai đoạn ung thư này thường có khả năng chữa khỏi cao, thường là bằng cách loại bỏ toàn bộ khối u bằng phẫu thuật.
and only curable by removing some deep-seated and probably unconscious grievance.
và chỉ có thể chữa khỏi bằng loại bỏ một số bất bình sâu xa và có thể trong vô thức.
Many lung infections are treatable and even curable, but most require prompt medical care.
Nhiều bệnh nhiễm trùng phổi có thể điều trị được và thậm chí có thể chữa được, nhưng hầu hết cần được chăm sóc y tế nhanh chóng.
Results: 143, Time: 0.0746

Top dictionary queries

English - Vietnamese