CURBS in Vietnamese translation

[k3ːbz]
[k3ːbz]
hạn chế
limit
restrict
limitation
curb
refrain
constraint
restrain
drawback
confined
kiềm chế
curb
restraint
refrain
to rein
suppress
stifle
constrain
containment
tempered
repressing
lề đường
curb
sidewalk
roadside
the side of the road
curbside
kerb
pavement
the edge of the road
side street
curbstone
giảm
reduce
decrease
reduction
cut
relief
relieve
loss
downward
lose
discount
việc cắt giảm
reduction
job cuts
cutbacks
reducing
the curtailment
curbs
production cuts
curtailing

Examples of using Curbs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With this new system, curbs, ramps and parking lot entrances are a sporting challenge of the past.
Với hệ thống mới này, lề đường, đường dốc và lối vào khu vực đỗ xe đều là thử thách thể thao của quá khứ.
The US also wants travel curbs on its diplomats lifted and unimpeded shipments to its mission in Havana.
Hoa Kỳ cũng muốn dỡ bỏ các hạn chế đi lại với các nhà ngoại giao của mình và các lô hàng gởi tới phái bộ của mình ở Havana không gặp cản trở.
supply chains from China's through taxes, tariffs and punitive investment curbs.
thuế nhập cảng và những kiềm chế đầu tư khắc nghiệt.
In fact, the risks now lie towards curbs remaining in place longer than expected.
Thực tế, hiện nay các nguy cơ nằm ở việc hạn chế vẫn dài hơn dự kiến.
The Seoul government has said it could reconsider the decision if Japan retracts the export curbs.
Chính phủ Hàn Quốc tuyên bố có thể cân nhắc lại quyết định này nếu Nhật Bản rút lại những hạn chế xuất khẩu.
and at street curbs.
trên vỉa hè và ở lề đường.
group's urgency to work together and even deepen curbs, he added.
thậm chí cắt giảm sâu hơn,” ông nói thêm.
from China from five to 20 airports and would consider imposing further travel curbs.
sẽ xem xét áp dụng các lề đường du lịch xa hơn.
The ex-PM also claimed he was tough on immigration- even though he rejected curbs on Eastern Europeans coming to Britain after 2004.
Ngài cựu Thủ tướng cũng tuyên bố ông từng rất cứng rắn về vấn đề nhập cư, mặc dù đã bác bỏ những hạn chế đối với người Đông Âu đến Anh từ sau năm 2004.
to walk on uneven surfaces and navigate low obstacles such as curbs and steps.
vượt qua các chướng ngại vật thấp chẳng hạn như các lề đường và bậc thang.
To fulfill that promise, though, she said the communist government must ease curbs on free speech and political activity.
Tuy nhiên, bà Clinton nói thêm rằng để đạt được mục tiêu, chính phủ Cộng Sản Việt Nam phải nới lỏng những hạn chế đối với tự do ngôn luận và hoạt động chính trị.
The United States, however, has expressed doubts over Iran's sincerity in implementing those curbs and President Donald Trump has threatened to re-impose sanctions.
Tuy nhiên, Mỹ đã bày tỏ nghi ngờ về sự thành thật của Iran trong việc thực hiện những hạn chế này và Tổng thống Donald Trump đã đe dọa tái áp đặt các lệnh trừng phạt.
The U.S. Commerce Department has recommended President Donald Trump impose steep curbs on steel imports, including those from South Korea, after slapping bigger taxes on washers
Bộ Thương mại Mỹ đã khuyến cáo Tổng thống Donald Trump áp đặt các biện pháp kiềm chế đối với nhập khẩu thép,
Context India is planning to cut some imports from Turkey and widen curbs on palm oil from Malaysia to oil,
Ấn Độ đang lên kế hoạch cắt giảm nhập khẩu từ Thổ Nhĩ Kỳ và mở rộng hạn chế từ dầu cọ đến dầu,
Electric Robin Vibrating plate compactor Ey20 are ideal for curbs, gutters, around tanks, forms, columns,
Máy rung điện Robin Robin là thiết bị lý tưởng cho lề đường, máng xối,
Amid the intensifying trade dispute over Japan's export curbs on Korea, the two countries have stepped up efforts to earn support from the rapidly developing countries belonging to the Association of Southeast Asian Nations(ASEAN).
Trong bối cảnh tranh chấp thương mại gia tăng về kiềm chế xuất khẩu của Nhật Bản đối với Hàn Quốc, hai nước đã tăng cường nỗ lực để kiếm được hỗ trợ từ các nước đang phát triển nhanh chóng thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á( ASEAN).
keeping the oil market balanced and predictable, and Moscow will continue cooperation under the global supply curbs deal.
Moscow sẽ tiếp tục hợp tác theo thỏa thuận hạn chế nguồn cung toàn cầu.
Avedon's women leapt off curbs, roller-skated on the Place de la Concorde, and were seen in nightclubs, enjoying the freedom and fashions of the postwar era.[].
Những người phụ nữ trong ảnh của Avedon nhảy ra khỏi lề đường, trượt patin trên quảng trường Place de la Concorde, nhảy múa trong các câu lạc bộ đêm, tận hưởng sự tự do và thời trang của thời kỳ hậu chiến.
Researchers have called for tighter curbs on car exhausts and industrial waste emissions to reduce air pollutants
Các nhà nghiên cứu đã kêu gọi kiềm chế chặt chẽ hơn về khí thải xe
strict air quality rules, the result being that heavy industries such as steelmaking wouldn't face output curbs as severe as they did last winter.
trong đó các ngành công nghiệp nặng sẽ không phải đối mặt quy định giảm sản lượng nghiêm ngặt như mùa đông năm ngoái.
Results: 218, Time: 0.0721

Top dictionary queries

English - Vietnamese