DARKENED in Vietnamese translation

['dɑːkənd]
['dɑːkənd]
tối
dark
night
evening
dinner
pm
p.m.
darkness
maximum
shadow
afternoon
sẫm màu
dark
darkening
làm tối tăm
darkened
đen
black
dark
literally
sạm
darkening
dark
tan
sậm màu
dark
darken
discoloration
tối sầm đi
làm mờ
obscure
blurring
dimming
tarnishing
obturation
defogging
defocus
diminish
darken
soften

Examples of using Darkened in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That darkened line running from your belly button to your pubic bone is called the linea nigra, or“dark line.”.
Một đường sẫm màu chạy từ rốn đến xương mu của bạn được gọi là linea nigra, hoặc“ dòng tối.”.
Even when sin darkened his masterpiece, God never stopped seeing us with his eyes of love.
Ngay cả khi tội lỗi làm tối tăm kiệt tác của Người, Thiên Chúa không bao giờ ngưng nhìn đến chúng ta bằng ánh mắt yêu thương của Người.
For example, if their nipples are enlarged or have darkened, it means their body is preparing for breastfeeding.
Ví dụ, nếu núm vú của chúng to ra hoặc bị sẫm màu, điều đó có nghĩa là cơ thể chúng đang chuẩn bị cho con bú.
Soon it disappeared in the folds of the darkened land, and was followed by Bywater beside its grey pool.
Chúng nhanh chóng biến mất trong vùng rào của vùng đất đen, và theo sau bởi Bywater bên cạnh cái vũng xám của nó.
The nails were darkened(it looked like a bruise)
Các móng tay bị sẫm màu( trông giống
The darkened area of skin can take from months to years to fade, though medical treatments can help.
Vùng da sạm có thể mất từ vài tháng đến nhiều năm để mờ đi, mặc dù điều trị y khoa có thể giúp đỡ phần nào.
has type 2 diabetes, you may notice areas of darkened skin.
bạn có thể nhận thấy những vùng da sẫm màu.
Darkened areas of skin may take many months or years to fade, although medication may help.
Vùng da sạm có thể mất từ vài tháng đến nhiều năm để mờ đi, mặc dù điều trị y khoa có thể giúp đỡ phần nào.
This method can be applied to cases of darkened natural teeth, by age, in case of mild tetracycline infection.
Phương pháp này có thể áp dụng với các trường hợp răng sậm màu tự nhiên, theo tuổi tác, trường hợp răng nhiễm tetracycline nhẹ.
smells yeasty, darkened slightly, and is covered with small bubbles.
hơi sẫm màu và được bao phủ bởi các bong bóng nhỏ.
Hazumi's countenance darkened in worry.
vẻ mặt của Hazumi tối sầm đi vì lo lắng.
Other skin changes, such as the development of skin tags and darkened patches of skin are also related to PCOS.
Những thay đổi khác về da như sự phát triển của các vảy da và các mảng sạm da cũng có liên quan đến PCOS.
only slightly darkened skin remained.
chỉ còn một chút da sẫm màu.
The sky darkened about 10 minutes after the boat left the pier, but Mr Zheng didn't worry too much.
Bầu trời tối đen khoảng 10 phút sau khi chiếc thuyền rời bến tàu, nhưng ông Zheng không lo lắng quá nhiều.
Your minds in times past have been darkened because of unbelief, and because you have treated lightly the things you have received-.
Và trí óc của các ngươi trong thời gian qua đã bị đen tối vì acớ chẳng tin, và vì các ngươi đã xem thường những điều các ngươi đã nhận được-.
Before I left New York, these bright days were darkened by the greatest sorrow that I have ever borne,
Trước khi tôi rời New York, những ngày tươi sáng đều bị tối tăm bởi những nỗi buồn lớn nhất
As the smoke accumulated, the Brazilian city of Sao Paulo, with nearly 12 million residents, darkened at 3 p.m. recently, making headlights necessary.
Khi khói bốc lên, thành phố Sao Paulo với gần 12 triệu dân của Brazil, tối dần vào lúc 3 giờ chiều buộc các phương tiện tham gia giao thông phải bật đèn pha.
Even as they left the valley the sky darkened in the West before them, and wind and rain came up to meet them.
Thậm chí khi họ rời khỏi thung lũng thì bầu trời đã tối lại ở vùng phía Tây phía trước họ, và gió mưa đang ập đến.
Here, I darkened the entire image boldly by compensating the exposure by -0.7 stops to create a dramatic effect.
Ở đây, tôi làm tối toàn bộ ảnh bằng cách bù phơi sáng- 0,7 stop để tạo ra một hiệu ứng ngoạn mục.
But as the clouds darkened, Love realised it was time to leave.
Cho đến khi những đám mây tối dần, Tình Yêu nhận ra đã đến lúc phải đi sơ tán.
Results: 429, Time: 0.052

Top dictionary queries

English - Vietnamese