DECIDED TO HELP in Vietnamese translation

[di'saidid tə help]
[di'saidid tə help]
quyết định giúp
decided to help
decides to aid

Examples of using Decided to help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He also decided to help Sophie- Sophia Obertas for her sake,
Anh cũng vì cô ấy mà quyết giúp đỡ Sophie- Sophia Obertas,
Lui Shi Ching, who was smaller than Lu Shao, decided to help and carried him home.
Lui Shi Ching lúc đó, dù nhỏ người Lu Shao đã quyết định giúp đỡ và cõng bạn mình trở về nhà.
The kind Princess MAIONE decided to help the clownfish to change her life and presented her crown to the clownfish.
Cô công chúa tốt bụng- MAIONE đã quyết định giúp cá hề thay đổi cuộc sống bằng cách dành tặng chiếc vương miện của mình cho cô cá hề.
And no, they could never prove a thing, so… so I decided to help him a little.
Vậy nên em quyết định giúp nó một chút. Phải, họ không thể chứng minh gì nên….
Batman decided to help the inhabitants of that poor planet and joined Blue Bettle
Batman đã quyết định để giúp người dân nghèo hành tinh
We had already made a purpose for those cookers, but we decided to help the professor.
Chúng tôi đã có chủ đích sử dụng những cái bếp này vào mục đích cụ thể nhưng chúng tôi đã quyết định giúp vị Giáo sư đó.
Natsume decided to help her to win this Liar Game.
Akiyama đã quyết định giúp cô giành Liar này Game.
I have decided to help you-”.
tôi đã quyết định sẽ giúp cậu-".
The Homesman tells about a pioneer woman met a man about to be executed, but she decided to help him.
Một người phụ nữ tiên phong( pioneer woman) gặp một người đàn ông sắp bị tử hình, nhưng cô đã quyết định giúp ông ta.
It turned out that the boy was begging for money to feed his family, and Scuva decided to help.
Hóa ra là cậu bé xin tiền để nuôi sống gia đình mình, và Scuva quyết định sẽ giúp đỡ cậu bé.
of rescuing that practitioner, we learned that the town did not have a local Minghui Weekly edition, so I decided to help.
trị trấn đó không có ấn bản Tuần báo Minh Huệ địa phương, vì thế tôi quyết định trợ giúp.
After years of searching in vain a Nat spirit called Sularata decided to help the King.
Sau nhiều năm tìm kiếm trong vô vọng, có một linh thể tên là Sularata đã quyết định giúp nhà vua.
let's say we decided to help them.
hãy nói là chúng ta đã quyết định giúp họ.
s capital city of Bogota, the 30-year-old decided to help the needy in a poor, generally out of bounds area in the south of the city.
người đàn ông 30 tuổi này đã quyết định giúp đỡ người nghèo ở phía nam thành phố.
Not nice but that stupid girl decided to help me.
Coi như tôi không muốn quản, nhưng em gái ngu ngốc của tôi nhất định sẽlại giúp đỡ.
That's why we decided to help users who want to create a multiboot setup and share the steps required to install
Đó là lý do tại sao chúng tôi quyết định giúp người dùng muốn tạo một thiết lập multiboot
The crew at Eat BCH has decided to help individuals and families from South Sudan
Các phi hành đoàn tại Eat BCH đã quyết định giúp đỡ các cá nhân
Bestattungsmuseum, the funeral museum in Vienna's famous central cemetery decided to help their younger visitors to better understand this hard concept by introducing the LEGO kit based on somber funeral scenes.
Bestattungsmuseum, Viện bảo tàng Tang lễ đặt tại nghĩa trang trung tâm nổi tiếng ở Viên( Áo), quyết định giúp các vị khách trẻ tuổi hiểu hơn về những vấn đề khó khăn này bằng cách giới thiệu những bỗ ếp hình LEGO dựa trên bối cảnh tang lễ.
We decided to help all beginning traders and to talk about one of the most popular and fastest growing digital options brokers- Olymp Trade.
Chúng tôi quyết định giúp đỡ tất cả các nhà giao dịch mới bắt đầu đồng thời diễn giải về một trong những nhà môi giới giao dịch quyền chọn nhị phân đang phát triển nhanh nhất và phổ biến nhất- Olymp Trade.
Bestattungsmuseum, the Funeral Museum in Vienna's famous central cemetery, decided to help their younger visitors to better understand difficult issues by introducing LEGO sets based on somber funeral ceremonies.
Bestattungsmuseum, Viện bảo tàng Tang lễ đặt tại nghĩa trang trung tâm nổi tiếng ở Viên( Áo) quyết định giúp các vị khách trẻ tuổi hiểu hơn về những vấn đề khó khăn này bằng cách giới thiệu những bỗ ếp hình LEGO dựa trên bối cảnh tang lễ.
Results: 143, Time: 0.0442

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese