DEHYDRATION in Vietnamese translation

mất nước
dehydration
water loss
lose water
dehydrate
fluid loss
wasting water
khử nước
dewatering
dehydration
dehydrate
dewatered
de-watering
dehydrator
dehydration

Examples of using Dehydration in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This situation can easily lead to dehydration, weight loss(5% or more), as well as nutritional deficiencies.
Trường hợp này rất dễ dẫn đến tình trạng mất nước, giảm cân( 5% hoặc nhiều hơn), cũng như thiếu hụt dinh dưỡng.
Too much heat(inflammation), or too little water(dehydration) are two common imbalances that lead to a wide range of health issues.
Quá nhiều nhiệt( viêm), hoặc quá ít nước( mất nước) là hai sự mất cân bằng phổ biến dẫn đến một loạt các vấn đề sức khỏe.
On the other hand, 2nd step of dehydration of drug B, the dehydration peak intensity decreased
Mặt khác, ở bước thứ 2, đỉnh khử nước của thuốc B giảm
Maintaining a balanced water level is essential to avoid dehydration or over-hydration, both of which can have devastating effects on overall health.
Chúng ta cần duy trì lượng nước cân bằng tránh mất hoặc dư thừa nước, vì cả hai đều có thể gây tác động nghiêm trọng tới cơ thể.
The anhydrous material can be produced by dehydration of the dihydrate with hot CO2 or by reaction of zinc metal and bromine.[3].
Muối khan có thể được tạo ra bằng cách khử đihydrat bằng CO2 nóng hoặc bằng phản ứng của kim loại kẽm và brom.[ 1].
Dipping ten minutes at room temperature- dehydration- drying ironing- baking(155℃ baking 4~ 7 minutes).
Ngâm 10 phút ở nhiệt độ phòng- làm khô nước- ủi- nướng bánh( 155 ℃ nướng 4~ 7 phút).
Dehydration during sleep will adversely affect the function of the body parts.
Bị mất nước trong quá trình ngủ sẽ ảnh hưởng xấu đến hoạt động, chức năng của các bộ phận trên cơ thể.
including lack of fluid in the body(dehydration), can occur in some cases.
các biến chứng, bao gồm mất dịch cơ thể, có thể gặp trong vài trường hợp.
prevent the problems that can accompany dehydration.
có thể đi kèm với mất nước.
Summer season is coming and this means you have to prepare yourself for the skin issues, water dehydration, and health problems.
Mùa hè đang đến và điều này có nghĩa là bạn phải tự chuẩn bị cho các vấn đề về da, mất nước và các vấn đề về sức khỏe.
The judge said:‘The cause of nine-month-old Egor's death was dehydration and starvation.
Thẩm phán nói:“ Nguyên nhân cái chết của Egor là do mất nước và đói.
has no apparent cause, like tension or dehydration.
bị căng thẳng hay là mất nước.
The Ninja Museum of Iga-ryu, a Japanese museum dedicated to ninjas and their history, describes a similar“thirst ball,” which helped ninjas avoid dehydration.
Bảo tàng Iga- ryu, một bảo tàng chuyên về Ninja và lịch sử của họ, cũng mô tả về“ viên thực phẩm” tương tự nhằm giúp Nhẫn giả tránh bị mất nước.
The product may also be utilised to provide rapid deodorisation and dehydration of animal waste liquids.
Nó cũng có thể được sử dụng để cung cấp quá trình khử hóa và khử nước nhanh chóng cho chất thải lỏng ở động vật.
This product may cause a loss of too much body water(dehydration) and salt/minerals.
Thuốc này có thể gây mất nước nghiêm trọng( mất nước) và muối/ khoáng chất.
Make sure to consume water before, during and after the bath to protect yourself from dehydration and increase detoxification.
Hãy chắc chắn để uống nước trước, trong và sau khi tắm để bảo vệ mình khỏi bị mất nước và tăng giải độc.
To prevent this and worse symptoms like dehydration, focus everyday on drinking plenty of water.
Để ngăn chặn điều này, và tệ hơn nữa các triệu chứng như bị mất nước, tập trung mỗi ngày trên uống nhiều nước..
and even dehydration.
thậm chí bị mất nước.
Don't substitute alcohol or caffeine for water, as this can make dehydration worse.
Đừng thay thế rượu hoặc cà phê cho nước, vì điều này có thể làm cho mất nước tồi tệ hơn.
The eight steps of the citric acid cycle are a series of redox, dehydration, hydration, and decarboxylation reactions.
Tám bước của chu trình acid citric là một loạt các phản ứng oxi hóa khử, khử nước, hydrat hóa và khử carboxyl.
Results: 1405, Time: 0.3262

Top dictionary queries

English - Vietnamese