DEVASTATING FLOODS in Vietnamese translation

['devəsteitiŋ flʌdz]
['devəsteitiŋ flʌdz]
lũ lụt tàn phá
devastating floods
devastating flooding
lũ lụt tàn khốc
devastating floods
các trận lụt tàn phá
devastating floods
trận lụt tàn khốc
devastating floods
các trận lũ tàn phá

Examples of using Devastating floods in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
besides the aforementioned litany of woes, is the near certainty of devastating floods: Dhaka sits just a dozen feet above sea level.
là sự chắc chắn gần các trận lũ tàn phá: Dhaka ngồi chỉ một chục feet trên mực nước biển.
reported that“between 30 July and 18 August 1995, torrential rains caused devastating floods in the Democratic People's Republic of Korea(DPKR).
cơn mưa xối xả đã gây ra lũ lụt tàn phá ở Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên.
engulfed by Hurricane Trump, Snapchat's news team spent days following the devastating floods in Louisiana.
nhóm tin tức Snapchat đã dành ngày sau khi lũ lụt tàn phá ở bang Louisiana.
More than 305,000 children in Mozambique are losing out on lessons at school since the devastating floods caused by Cyclone Idai, which struck southeast Africa just over a month ago.
( TN& MT)- Hơn 305.000 trẻ em ở Mozambique đang không thể đến trường kể từ sau trận lũ lụt tàn khốc do bão Idai gây ra ở phía Đông Nam châu Phi chỉ hơn một tháng trước.
Pope Francis is consoling Peruvians who lost their homes and livelihoods in devastating floods, telling them they can overcome all of life's"storms" by coming together as a community.
Ðức Giáo Hoàng Phanxicô đang an ủi những người Peru bị mất nhà cửa và sinh kế trong những trận lụt tàn phá; ngài nói với họ rằng họ có thể vượt qua tất cả các" cơn bão" của đời sống bằng cách đến với nhau như một cộng đồng.
The world's largest cryptocurrency exchange Binance has released a report on crypto donations to provide relief for West Japan following devastating floods in mid-July, according to a blog post published Oct. 24.
Sàn giao dịch tiền số Binance lớn nhất thế giới đã đưa ra một báo cáo về các khoản quyên góp tiền số để cung cấp cứu trợ cho Tây Nhật sau những trận lụt tàn phá vào giữa tháng 7, theo một bài đăng trên blog được công bố ngày 24 tháng 10.
Statistically speaking, only two countries outside of Asia have suffered consequences from massive floods severe enough in nature to make it on our list of the 10 most economically devastating floods ever recorded.
Theo thống kê, chỉ có hai quốc gia ngoài châu Á chịu hậu quả từ những trận lũ lụt lớn được đưa vào danh sách 10 trận lũ tàn phá kinh tế nhất từng được ghi nhận.
But the Egyptians believed that only prayers to the living-god pharaoh and to his heavenly patron Sobek could save the Nile Valley from devastating floods and droughts.
Nhưng những người Egypt tin rằng chỉ có lời cầu nguyện cho gót- sống pharaoh và gót bảo trợ Sobek của ông đã có thể cứu được thung lũng sông Nile khỏi tàn phá của những lũ lụtnhững hạn hán.
Millions of poor villagers across southern India are facing an imminent food shortage following months of intense drought and recent devastating floods.
Hàng triệu người dân làng nghèo khổ khắp phía nam Ấn Độ đang phải đối mặt với tình trạng thiếu lương thực sau nhiều tháng hạn hán và gần đây là lũ lụt phá huỷ mùa màng.
Statistically speaking, only two countries outside of Asia have suffered consequences from massive floods severe enough in nature to make it on our list of the 10 most economically devastating floods ever recorded.
Nói theo thống kê, chỉ có hai quốc gia ngoài châu Á phải gánh chịu hậu quả do lụt nghiêm trọng đủ nghiêm trọng trong tự nhiên để đưa nó vào danh sách 10 trận lũ tàn phá kinh tế nhất từng được ghi nhận.
In January of 2015, Malawi was in the news for another negative reason, as devastating floods left almost a quarter of a million people homeless and destroyed well over 64,000 hectares of cropland,
Vào tháng 1 năm 2015, Ma- rốc đã có tin tức vì một lý do tiêu cực khác, vì lũ lụt tàn phá đã khiến gần một phần tư triệu người mất nhà cửa
The satellite monitored the effects of the devastating floods along the Mississippi River in 2011, snapped an image of the path of a tornado in Massachusetts that same year, and helped the effort
Năm 2011, các vệ tinh quan sát trái đất đã giúp con người theo dõi lũ lụt tàn phá dọc theo sông Mississippi
The second stage was Pyongyang North Korea's delivery of relief goods to South Korea after a typhoon caused devastating floods in 1984 and the third stage was the exchange of home visits and performing artists in 1985.
Giai đoạn thứ hai là việc giao hàng cứu trợ của Bình Nhưỡng cho Triều Tiên tới Hàn Quốc sau khi cơn bão gây ra lũ lụt tàn khốc vào năm 1984 và giai đoạn thứ ba là trao đổi các chuyến thăm nhà và các nghệ sĩ biểu diễn vào năm 1985.
Moses' 78 massive mechanical gates might have limited this week's devastating floods, which inundated 85 percent of the city with a tidal surge that topped six feet,
78 cánh cửa khổng lồ của MOSE có thể hạn chế trận lụt tàn khốc trong tuần nầy, nhấn chìm 85% thành phố với
The economic impact in terms of salaries, spending power, taxes and homeownership is certainly the largest in our town,” said Mr. Hart, who expressed confidence that the Max crisis wouldn't inflict lasting damage on a city that is still rebuilding after devastating floods in 2008.
Tác động kinh tế về tiền lương, sức mạnh chi tiêu, thuế và quyền sở hữu nhà chắc chắn là lớn nhất trong thị trấn của chúng tôi, ông nói, ông bày tỏ sự tin tưởng rằng cuộc khủng hoảng Max sẽ không gây thiệt hại lâu dài cho một thành phố vẫn đang xây dựng lại sau lũ lụt tàn phá trong năm 2008.
The first stage was between 1972 and 1973; the second stage was Pyongyang North Korea's delivery of relief goods to South Korea after a typhoon caused devastating floods in 1984 and the third stage was the exchange of home visits and performing artists in 1985.
Giai đoạn đầu tiên là giữa năm 1972 và năm 1973; giai đoạn thứ hai là việc giao hàng cứu trợ của Bình Nhưỡng cho Triều Tiên tới Hàn Quốc sau khi cơn bão gây ra lũ lụt tàn khốc vào năm 1984 và giai đoạn thứ ba là trao đổi các chuyến thăm nhà và các nghệ sĩ biểu diễn vào năm 1985.
After a series of devastating floods in the past five years,
Sau một loạt các trận lũ tàn phá vào đầu thế kỷ 21,
The first stage was between 1972 and 1973; the second stage was P'yongyang's delivery of relief goods to South Korea after a typhoon caused devastating floods in 1984; and the third stage was the exchange of home visits and performing artists in 1985.
Giai đoạn đầu tiên là giữa năm 1972 và năm 1973; giai đoạn thứ hai là việc giao hàng cứu trợ của Bình Nhưỡng cho Triều Tiên tới Hàn Quốc sau khi cơn bão gây ra lũ lụt tàn khốc vào năm 1984 và giai đoạn thứ ba là trao đổi các chuyến thăm nhà và các nghệ sĩ biểu diễn vào năm 1985.
After a series of devastating floods in the early 21st century,
Sau một loạt các trận lũ tàn phá vào đầu thế kỷ 21,
Pope Francis has arrived in northern Peru to console residents still reeling from devastating floods nearly a year ago that toppled hundreds of thousands of homes, left streets covered
Ðức Giáo Hoàng Phanxicô đã đến miền bắc Peru để an ủi các cư dân vẫn đang quay cuồng vì các trận lũ lụt tàn phá cách đây gần một năm,
Results: 52, Time: 0.0387

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese