DIFFERENT CITIES in Vietnamese translation

['difrənt 'sitiz]
['difrənt 'sitiz]
các thành phố khác nhau
different cities
various cities
different towns
various towns
cities ranging
different municipalities
nhiều thành phố
multi-city
many cities
many towns
many municipalities
mỗi thành phố
each city
every town
municipalities , each

Examples of using Different cities in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sometimes different cities uses different systems, you might need to do a bit more of research.
Đôi khi các thành phố khác nhau sử dụng các hệ thống khác nhau, bạn có thể cần nghiên cứu thêm một chút.
The water quality in different cities is different, and the water treatment
Chất lượng nước ở các thành phố khác nhau là khác nhau,
One can also utilize the TGV for travelling in different cities and it costs around 20-25 EUR per trip.
Bạn cũng có thể sử dụng TGV để thăm các thành phố khác ở Pháp trong khoảng 20 đến 25 EUR một chuyến đi.
Because we lived in different cities, we developed a practice of working over the phone for two hours every morning, starting at 7 am.
Bởi vì chúng tôi sống ở những thành phố khác nhau nên chúng tôi đã tạo một thói quen làm việc qua điện thoại 2 giờ mỗi sáng, bắt đầu từ lúc 7 giờ.
touring around 6 different cities including Osaka,
đi biểu diễn 6 thành phố khác nhau bao gồm Osaka,
And will be touring seven different cities before the year ends. Word is, they're putting together a troupe.
Và đi tour 7 thành phố khác nhau… Nghe nói họ có dự định thành lập một đoàn hát… trước khi năm nay kết thúc.
We have marketing support with our main clients and end users in China different cities to work closely with customers.
Chúng tôi có hỗ trợ tiếp thị với các khách hàng chính và người dùng cuối ở các thành phố khác nhau  Trung Quốc để hợp tác chặt chẽ với khách hàng.
In two different cities, both had organ transplants a year ago. We have got two suspects in two identical murders.
Trong hai vụ giết người giống hệt nhau  hai thành phố khác nhau… Được rồi, vậy là chúng ta có hai nghi phạm… cả hai đều được cấy ghép nội tạng một năm trước.
Political and commercial links between different cities and kingdoms also tightened.
Những liên kết chính trị và thương mại giữa những thành phố khác những vương quốc khác nhau cũng thắt chặt.
Since 2013, Huawei Innovation Day has been held in different cities, including London,
Kể từ năm 2013, Ngày Sáng tạo Huawei đã được tổ chức tại nhiều thành phố khác nhau, bao gồm London,
including seven different cities and smaller counties of Paju,
bao gồm bảy thành phố khác nhau và các quận nhỏ hơn Paju,
Different cities- Macau in China,
Các thành phố khác- Macau ở Trung Quốc,
Do you want to work remotely, travel to different cities, or go to an office?
Bạn muốn làm việc từ xa, du lịch đến nhiều thành phố khác nhau hay ngồi văn phòng?
Each of these departments managed three to four divisions, located at different cities within departmental jurisdiction.
Mỗi Cục trong số này quản lý từ 3 đến 4 đơn vị, được bố trí ở nhiều thành phố khác nhau trong phạm vi thuộc thẩm quyền của cục đó.
Instead, it seems likely that different financial organisations will choose different cities for a variety of different reasons.
Thay vào đó, nhiều khả năng các công ty tài chính sẽ lựa chọn các thành phố khác nhau dựa trên nhiều lý do.
He said his studio will soon announce collection points in different cities where people can contribute bricks.
Ông nói studio của ông sẽ sớm công bố các điểm thu nhận ở nhiều thành phố khác nhau nơi mọi người có thể đóng góp gạch Lego.
Hershey started three candy companies in different cities, and each of them failed.
Hershey bắt đầu sự nghiệp với 3 công ty kẹo ở 3 thành phố khác nhau, và chúng lần lượt thất bại.
living in different cities.
sống ở những thành phố khác nhau.
He also admitted to molesting upwards of 50 children since he was 10-years-old in different cities where he had lived.
Joseph còn thừa nhận mình đã lạm dụng gần 50 đứa trẻ tại những thành phố khác nhau khi mới 10 tuổi.
I am melting in joy to see your yoga students of different cities.
Thầy lấy làm sung sướng mà nhìn thấy trong đó những môn sinh Yoga của nhiều thành phố khác nhau bên Mỹ Quốc.
Results: 443, Time: 0.0392

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese