DINARS in Vietnamese translation

['diːnɑːz]
['diːnɑːz]
đina

Examples of using Dinars in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
quarter to each hour) to Zeleni Venac in the city centre, and costs 120 dinars(~€1.20) if you pay the driver or 80 dinars if you buy the ticket in the shop inside the departure hall that sells food and newspapers.
với giá vé 120 dinar(~ 1,20 €) mua từ tài xế hoặc 80 dinar từ các cửa hàng bên trong sảnh đi chuyên bán thực phẩm và báo chí.
runs twice an hour to Zeleni Venac in the city centre, and costs 150 dinars(~€1.50) from the driver or 89 dinars from the shop inside the departure hall that sells food and newspapers(it doesn't always have tickets).
với giá vé 120 dinar(~ 1,20 €) mua từ tài xế hoặc 80 dinar từ các cửa hàng bên trong sảnh đi chuyên bán thực phẩm và báo chí.
But parents in Mosul- which ISIS militants now control- have been told they must pay 25,000 Iraqi dinars(about $21) for every child attending kindergarten, 50,000 dinars($42) for high-school students and 75,000 dinars($62.50) for college undergraduates.
Tuy nhiên, phụ huynh ở Mosul, những người hiện nay bị các phần tử IS kiểm soát, cho biết họ phải trả 25.000 dinar Iraq( khoảng 21 đô la) cho mỗi đứa trẻ học mẫu giáo; 50.000 dinar( tương đương 42 đô la) cho những học sinh trung học và 75.000 dinar( 62.5 đô la) cho những sinh viên đại học.
18 Fatimid dinars, well known from previous excavations in Caesarea where it was the standard local currency of the time;
18 đồng dinar thời Fatimid, nổi tiếng từ những cuộc khai quật trước đây ở Caesarea, nơi nó từng
The gold dinar is 100 per cent backed by gold.
Tiền vàng được hỗ trợ 100% bằng vàng.
Don't have much dinar, but what I have will help.
Mình thì không có nhiều tiền, nhưng giúp được gì mình sẽ.
And the unit of currency is Dinar.
Đơn vị tiền là DINAR.
The monetary unit is the dinar.
Đơn vị tiền là DINAR.
Currency is dinar.
Đơn vị tiền là DINAR.
The Dinar is divided into santeem;
DZD được chia thành các santeem;
And Gaddafi wanted all of Africa using the Dinar.
Ông Gaddafi từng muốn toàn châu Phi dùng đồng tiền vàng.
Dromedary pretzels, only half a dinar.
Bánh cây lạc đà đây, chỉ có nửa denar.
This would have excluded the dollar as the gold dinar would have been used to purchase goods,
Điều này sẽ loại trừ đồng USD vì dinar vàng đã được sử dụng để mua hàng,
You should get off the train in Dinar station and transfer to the connecting bus provided by TCDD(no extra payment other than your train ticket).
Bạn xuống tàu trong ga Dinar và chuyển giao cho các xe buýt kết nối được cung cấp bởi TCDD( không thanh toán thêm khác hơn vé xe lửa của bạn).
The currency he proposed was called the gold dinar and it was defined as 4.25 grams of 24 carat(100%) gold.
Đồng tiền được đề xuất có tên là dinar vàng hồi giáo và được xác định là 4,25 gram vàng 24 cara( 100%).
After a second revaluation, 1"new new" dinar was equivalent to 1 billion"old new" dinars and after this 1 DM= 6,000 dinars..
Sau lần định giá thứ hai, 1 dinar“ mới của mới” tương tương 1 tỷ dinar“ mới của cũ” và 1 mác Đức đổi được 6.000 dinar..
The currency he proposed was called the Islamic gold dinar and it was defined as 4.25 grams of pure(24 carat) gold.
Đồng tiền được đề xuất có tên là dinar vàng hồi giáo và được xác định là 4,25 gram vàng 24 cara( 100%).
Sheikh Hamad ibn Isa Al Khalifah is also featured on the 20 dinar note with Al Fateh Islamic Center on the back.
Sheikh Hamad ibn Isa Al Khalifah cũng xuất hiện trên tờ 20 dinar với Trung tâm Hồi giáo Al Fateh ở mặt sau.
Gaddafi had called upon African and Muslims nations to adopt a single currency: the gold dinar.
Hồi giáo áp dụng một đơn vị tiền tệ: dinar vàng.
In 2001, then-Malaysian Prime Minister Mahathir Mohamad tried to introduce a“gold dinar” as an answer to the US-based currency system.
Hồi năm 2001, Thủ tướng Malaysia khi đó, ông Mahathir Mohamad, cố gắng giới thiệu“ đồng dina vàng” như là phương án đáp trả đối với hệ thống tiền tệ dựa trên đồng đô la Mỹ.
Results: 82, Time: 0.0389

Top dictionary queries

English - Vietnamese