DIPLOMATICALLY in Vietnamese translation

[ˌdiplə'mætikli]
[ˌdiplə'mætikli]
ngoại giao
diplomatic
foreign
diplomacy
diplomatically
về mặt ngoại giao
diplomatically
on the diplomatic side
bằng con đường ngoại giao
diplomatically
bằng đường lối ngoại giao

Examples of using Diplomatically in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We buy crude oil and sell dairy to Brunei so should consider our leverage there as well as diplomatically to express our outrage.”.
Chúng ta mua dầu thô và bán sữa với Brunei, do đó nên xem xét ảnh hưởng của chúng ta ở đó cũng như thể hiện sự phản đối của mình qua đường ngoại giao".
So North Korea is now diplomatically isolated, and unable to deal with South Korea on any equal terms. humiliated by the Seoul Olympics.
Bị làm nhục bởi Thế vận hội Seoul, Vì vậy, Bắc Triều Tiên hiện bị cô lập về ngoại giao, và không thể đối phó với Hàn Quốc trên bất kỳ điều khoản bình đẳng.
State Department spokesman Heather Nauert said,"both sides need to diplomatically resolve this together.
Phát ngôn viên Bộ Ngoại giao Mỹ Heather Nauert nói,“ Cả hai bên cần cùng nhau giải quyết vấn đề này bằng ngoại giao.
President-elect Hillary Clinton has made no secret of her desire to confront Russia militarily, diplomatically, and economically in the Middle East, on Russia's very doorstep in eastern Europe, and even within the borders of the Russian Federation.
Tổng thống giả tưởng Hillary Clinton đã không giấu diếm mong muốn đối đầu với quân sự, ngoại giao và kinh tế của Nga ở Trung Đông, ngay trước cửa nhà của Nga ở Đông Âu và ngay cả trong biên giới Liên bang Nga.
which emerged in Nagorno-Karabakh, remains not diplomatically recognized by any nation along with the region remains considered a de jure section of Azerbaijan, despite being de
tiếp tục được không ngoại giao được công nhận bất kỳ quốc gia và vùng vẫn được coi
For decades, the U.S. government has diplomatically and operationally challenged excessive maritime claims that are asserted by coastal states in every region of the world.
Trong nhiều thập kỉ, chính phủ Mĩ đã thách thức về mặt ngoại giao và bằng hành động các yêu sách biển quá đáng của các nước ven biển trong mọi khu vực trên thế giới.
Moreover, Tokyo continues to levy pressure, both diplomatically and through its capacity building efforts with littoral states in Southeast Asia, on Beijing's salami-slicing tactics in the South China Sea.
Hơn nữa, Tokyo tiếp tục tập trung áp lực, cả bằng con đường ngoại giao và thông qua những nỗ lực xây dựng năng lực của mình với các nước vùng duyên hải ở Đông Nam Á, vào chiến lược“ cắt lát Salami” của Bắc Kinh ở Biển Đông.
Diplomatically, the CCP has become increasingly antagonistic toward the West, competing for votes
Về mặt ngoại giao, ĐCSTQ ngày càng trở nên đối nghịch với phương Tây,
continues to be not diplomatically recognized by any nation and the region is still considered a
tiếp tục được không ngoại giao được công nhận bất kỳ quốc gia
We think this can be solved diplomatically, but just because the Philippines or Vietnam are not
Chúng tôi nghĩ rằng vấn đề này có thể được giải quyết bằng con đường ngoại giao, nhưng chỉ vì Philippines
Trump is also expected to be more assertive diplomatically than Obama, who refused to speak up even when China occupied the Scarborough Shoal,
Ông Trump cũng được cho là sẽ quyết đoán về mặt ngoại giao hơn ông Obama, người đã từ chối lên tiếng
the West Bank, arguing that the contours of Israel and a new Palestinian state must be negotiated diplomatically.
nhà nước mới Palestine phải được đàm phán thông qua con đường ngoại giao.
He went on to say that while"we will not countenance Iran getting a nuclear weapon," he believes that"we have a window of opportunity where this can still be resolved diplomatically.".
Tiếp theo ông cho rằng“ trong khi chúng ta không chấp nhận để Iran có vũ khí nguyên tử” ông vẫn tin rằng“ chúng ta có một cửa để hãy còn có thể giải quyết bằng đường lối ngoại giao.”.
We think this can be solved diplomatically, but just because the Philippines or Vietnam are not
Chúng tôi nghĩ vấn đề này có thể được giải quyết bằng con đường ngoại giao, nhưng chỉ vì Philippines
By further diplomatically isolating China, Vietnam, the Philippines, and Malaysia drastically raise the costs for Beijing,
Bằng cách cô lập Trung Quốc hơn nữa về mặt ngoại giao, Việt Nam,
There is no daylight between the Untied States, the Republic of Korea and Japan on the need to continue to isolate North Korea economically and diplomatically until they abandon their nuclear missile program,” Pence said following the meeting.
Không có sự khác biệt trong quan điểm của Mỹ, Hàn Quốc và Nhật Bản về sự cần thiết phải tiếp tục cô lập Triều Tiên cả về mặt kinh tế và ngoại giao cho đến khi họ từ bỏ chương trình hạt nhân của họ", ông Pence cho biết.
nuclear-armed rival nations to cease hostilities and resolve their disputes diplomatically through dialogue.
giải quyết tranh chấp bằng đường lối ngoại giao thông qua đối thoại.
But the crisis was resolved diplomatically when the Soviets agreed to remove the missiles in exchange for a US promise not to invade Cuba.
Tuy nhiên cuộc khủng hoảng đã được giải quyết bằng con đường ngoại giao, khi Liên Xô đồng ý đưa tên lửa ra nơi khác và đổi bằng lời hứa của Hoa Kỳ không xâm chiếm Cuba.
Germany is also contributing diplomatically to the peaceful resolution of multiple conflicts around the globe: most obviously with Iran and in Ukraine, but also in Colombia,
Về mặt ngoại giao, Đức cũng góp phần đem đến giải pháp hòa bình cho nhiều cuộc xung đột trên toàn cầu:
boost cooperation with Russia, which has remained largely on the sidelines in recent months as Kim has reached out diplomatically to the United States,
phần lớn vẫn đứng bên lề trong những tháng gần đây khi Kim đã tiếp cận ngoại giao với Hoa Kỳ,
Results: 247, Time: 0.0366

Top dictionary queries

English - Vietnamese