DISC in Vietnamese translation

[disk]
[disk]
đĩa
disk
disc
plate
dish
drive
record
platter
saucer
album
disk
disc

Examples of using Disc in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Disc not reading.
CD ko đọc.
valve plate Solenoid valve and disc from Taiwan.
van Van điện từđĩa từ Đài Loan.
Because it's disc.
Vì đó là Disco.
Plug type disc, Threaded seat ring.
Tấm loại cắm, Vòng đệm ren.
United Kingdom/England Disc.
Vương quốc Anh/ Disco.
It is usually disc C.
Thông thường là C.
One day, Apollo was teaching Hyákinthos to throw a disc.
Một hôm Thần Apollo dạy Hyakinthos liệng dĩa.
Pneumatic disc brake.
Khí nén Shaf phanh.
And don't worry police will ever know that I have this disc.
Và đừng có lo, cảnh sát sẽ không biết gì về cái đĩa đó đâu.
Slitting Part adopt domestic famous brand circular disc.
Phần rạch thông qua thương hiệu nổi tiếng trong nước đĩa tròn.
Disc cleanup will start to calculate how much disk space you can retrieve.
Disk Cleanup sẽ bắt đầu tính toán bao nhiêu không gian đĩa chiếm dụng bạn có thể đòi lại.
High disc I/O is one more factor that affects the normal functioning of your Server badly.
High Disk I/ O cũng là một yếu tố nữa ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của máy chủ.
Golden Disc Awards, Gaon Chart K-Pop Awards
Golden Disk Awards, Gaon Chart K- Pop Awards
DiSC is a personal-assessment tool used by more than a million people every year to improve work productivity, communication, and teamwork.
DISC là công cụ đánh giá cá nhân hàng đầu được sử dụng bởi hơn 1 triệu người mỗi năm để cải thiện năng suất làm việc, làm việc theo nhóm và truyền thông.
DiSC is the leading personal assessment tool used by over 40 million people to improve work productivity, teamwork, and communication.
DISC là công cụ đánh giá cá nhân hàng đầu được sử dụng bởi hơn 1 triệu người mỗi năm để cải thiện năng suất làm việc, làm việc theo nhóm và truyền thông.
DiSC is a leading personal assessment tool used by over 1 million people every year to improve work productivity, teamwork and communication.
DISC là công cụ đánh giá cá nhân hàng đầu được sử dụng bởi hơn 1 triệu người mỗi năm để cải thiện năng suất làm việc, làm việc nhóm và giao tiếp.
This is one other essential disc, in both image terms
Đây là một trong những đĩa quan trọng khác cả về hình ảnh
It's important to note that you have to use the ice over the disc in the neck, even if you feel pain elsewhere.
Điều quan trọng nhất là bạn phải sự dụng đá trên các đĩa ở cổ, ngay cả khi bạn cảm thấy đau ở những nơi khác.
That Windows 8 install disc doesn't do you much good if you don't have anywhere to put the DVD!
Windows 8 cài bằng đĩa không giúp bạn nếu bạn không có bất kỳ chỗ nào để đặt vào đĩa DVD!
In that case, that made that disc a charm belonging to Tokitou Jiroubou Seigen.
Trong trường hợp ấy, nó khiến cho chiếc đĩa thành bùa chú thuộc về Tokitou Jiroubou Seigen.
Results: 5172, Time: 0.0405

Top dictionary queries

English - Vietnamese