DO NOTHING in Vietnamese translation

[dəʊ 'nʌθiŋ]
[dəʊ 'nʌθiŋ]
làm gì
what to do
what do you do
what to make
không làm gì cả
do nothing
do not do anything
didn't do it
didn't do nothin
chẳng làm gì cả
do nothing
didn't do anything
didn't do it
không phải làm gì
don't have to do anything
do nothing
don't need to do anything
không làm điều gì
didn't do anything
did nothing
gì cả
anything
nothing

Examples of using Do nothing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If we do nothing, it will get worse.
Nếu chúng ta không làm gì, điều đó sẽ trở nên tồi tệ hơn.
Will they do nothing?
Họ sẽ không làm điều gì không.
Should I sit tight and do nothing?
Tôi có cần phải kiêng, không được làm điều gì không?
Because in the cage he can do nothing.
Nhân vì trong ngục không có gì làm.
Who is saying do nothing?“.
Ai nói không có chuyện gì làm?”.
Do nothing while you eat.
Đừng làm việc gì khi bạn ăn.
Are you saying we should do nothing?
Bạn nói chúng tôi không làm được gì?
I could do nothing now but wait for his counterproposal.
Giờ tôi chẳng thể làm gì ngoài việc chờ đợi một phản đề nghị của anh ấy.
Without God you can do nothing, absolutely nothing.'.
Cậu chẳng có thể làm gì được cả, hoàn toàn chẳng có gì.”.
Listen to music and do nothing else.
Nghe nhạc thôi đừng làm gì cả.
You should do nothing unskillful.
Không nên làm những việc vô ích.
I do nothing on my own but say only what the Father taught me.”.
Ta không tự làm điều gì, nhưng nói điều Cha ta đa dạy ta”.
Do nothing, and let it pass.
Ta đừng làm gì cả hãy để nó trôi qua.
Do nothing and that is exactly what you will get!
Vậy thì đừng làm gì cả và đó là những bạn sẽ nhận được!
Because they really do nothing.
Vì thực sự chúng chẳng để làm gì cả.
How many students simply do nothing.
Nhiều môn học chẳng để làm gì.
I can do nothing apart from her blessing.
Tôi chẳng thể làm điều gì khác ngoài chúc phúc cho em.
The West could do nothing about this.
Và phương Tây không thể làm được gì về điều này.
For this reason, I do nothing, and I only wait to die.
Vì lí do đó, tôi chẳng làm gì hết, tôi chỉ chờ chết.
Do nothing and that is exactly what you will have!
Vậy thì đừng làm gì cả và đó là những bạn sẽ nhận được!
Results: 2031, Time: 0.0628

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese