DOES NOT COME in Vietnamese translation

[dəʊz nɒt kʌm]
[dəʊz nɒt kʌm]
không đến
not here
have not come
will not come
didn't come
's not coming
didn't go to
did not arrive
couldn't come
không đi kèm
doesn't come
is not accompanied
are not bundled
doesn't accompany
không tới
not here
didn't come
's not coming
didn't go to
hadn't come
am not going to
won't come
never came
did not arrive
wouldn't come
không xuất
does not come
does not appear
failed to produce
not output
won't come
chưa đến
not here
not here yet
to less
has not yet come
has not come
hasn't arrived
is yet to come
did not come
have not reached
have not yet reached
không đi ra
don't go
does not come out
do not walk
did not travel
had not gone
are not going
chưa tới
have not come
did not come
has not yet come
has not arrived
not here
not here yet
to less than
hasn't reached
not there
never came
không trở
did not return
did not come
does not become
doesn't turn
not come back
don't get
never returned
never came
ko phải đến
đâu có đến
didn't come
không ghé

Examples of using Does not come in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Success does not come without the cooperation of others.
Thành công sẽ không đến mà không có sự hợp tác của những người khác.
Beef protein does not come from the flesh.
Protein không phải đến từ thịt.
It does not come from thinking about it;
không đến do người ta suy nghĩ về nó;
That kind of persuasion does not come from the one who calls you.
Sự xui giục đó không phải đến từ Đấng gọi anh em.
This time the pressure does not come from outside.
Nhưng áp lực này lại không đến từ bên ngoài.
Does not come with Air….
Đến đây không chỉđến với không khí….
Of course, scabies also does not come from nerves.
Tất nhiên, bệnh ghẻ cũng không xuất hiện từ các dây thần kinh.
Trust does not come along with the job title.
Sự tin tưởng không đi liền với chức danh.
Peace does not come from the actions of one party.
Hòa bình không phải đến từ những hành động của chỉ một bên.
Gal 5:8 That kind of persuasion does not come from the one who calls you.
Sự xui giục đó không phải đến từ Ðấng gọi anh em.
Love does not come with training.
Tình yêu không đi cùng học tập.
Salvation does not come that way.
Sự cứu không phải đến từ những cách như vậy.
Salvation does not come through systems.
Sự cứu rỗi không đi qua các bí tích.
That kind of persuasion does not come from the one who calls you.
Sự xúi giục đó không phải đến từ Đấng gọi các anh chị em.
And the burger does not come alone.
Nhưng người dân không đi một mình.
Success does not come from one person.
Thành công không thể đến từ một cá nhân.
Such a guitar does not come every day!
Kết hợp đó không xuất hiện mỗi ngày đâu!
This persuasion does not come from Him who calls you.
Sự xúi giục đó không phải đến từ Đấng gọi các anh chị em.
Pride does not come from Heaven!
PHƯỚC ÂN chẳng đến từ trời!
Our confidence does not come from our confidence.
Sự tin tưởng không thể đến từ sự tự tin của chúng tôi.
Results: 701, Time: 0.0938

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese