DOING FOR in Vietnamese translation

['duːiŋ fɔːr]
['duːiŋ fɔːr]
làm cho
do for
makes for
work for
thực hiện cho
made for
done for
performed for
taken for
carried out for
implemented for
conducted for
undertaken for
accomplished for
executed for
thực hiện đối với
made to
done to
taken against
performed against
committed against
accomplish for
carried out against
fulfilling for
conducted for

Examples of using Doing for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I told her exactly what I was doing for you?
Sao em không nói với cô ta là em làm việc cho anh?
You have no idea what I have been doing for you.
Anh không biết là tôi đang làm gì cho anh.
Which is what I'm doing for Shaun right now.
Đó là những gì tôi đang làm với Shaun lúc này.
This is what they're doing for our young people.
Đó là những gì chúng đang làm cho họ.
If so, what are they doing for you?
Nếu quả như vậy thì bọn họ đang làm gì đối với anh?
I don't know how he's doing for Russia, we're going to find out one day I guess,” the US leader added.
Tôi không biết ông ấy đang làm gì cho nước Nga, chúng ta sẽ sớm biết thôi, tôi cho là thế", ông nói thêm.
I now know what I will be doing for the rest of my life.
Giờ thì mình biết rằng sẽ phải làm gì trong phần còn lại của cuộc đời mình.
One day we will know what God is doing for us in each Mass, and what sort of gift He is preparing in it for us?
Một ngày kia, chúng ta sẽ biết được những gì Thiên Chúa đang thực hiện vì chúng ta và tặng ân Người đang chuẩn bị cho chúng ta trong từng thánh le?
That's what I have been doing for the last five years,
Đó là những gì tôi đã làm trong suốt 5 năm qua,
God cannot be bothered doing for you what you are perfectly capable of doing for yourself.”.
Chúa không thể bị phiền hà để làm cho anh những gì anh hoàn toàn có thể làm cho mình”.
To leave whatever we are doing for the Lord: yes, but first we must think well.
Lìa bỏ tất cả mọi việc chúng ta đang làm để đi theo Chúa: xin vâng, nhưng trước thết chúng ta phải suy nghĩ cho chín chắn.
I have been a fan of what Kim has been doing for the last few years,” Daniel explains of their collaboration.
Tôi là một người rất hâm mộ những gì Kim đã làm trong những năm qua" Daniel giải thích về sự hợp tác của họ.
If he could see what you're doing for your mother. Your father would be so happy… Oh, Harry!
Nếu ông ấy biết được những gì con nmình đã làm cho mẹ nó. Ôi, Harry! Bố con sẽ rất vui!
With the work the governor's doing for Mooji's development. There are some
Vào những việc thị trưởng làm vì sự phát triển của Mooji.
If he could see what you're doing for your mother. Uh, your father would be so happy.
Nếu ông ấy biết được những gì con nmình đã làm cho mẹ nó. Bố con sẽ rất vui.
doing with them rather than doing for them.
làm cùng họ chứ không làm cho họ.
What Walmart is doing for groceries, H&M or Primark might start doing for apparel, Walgreens for pharmaceuticals,
Những gì Walmart đang làm cho cửa hàng tạp hóa của mình, thì H& M và Primark có lẽ sẽ bắt đầu làm với may mặc, Walgreens với dược phẩm,
Thus one considers it as not worth doing for both reasons.
Do đó, một người suy xét hành động đó không đáng để làm vì cả hai lí do.
Keeping a diary will help you keep track of how you are doing for future reference.
Giữ một cuốn nhật ký sẽ giúp bạn theo dõi cách bạn đang làm để tham khảo trong tương lai.
We are trying to continue to do what Bitcoin has been doing for some time.
Chúng tôi đang cố gắng để tiếp tục làm những gì Bitcoin đã và đang làm trong khoảng thời gian qua.
Results: 340, Time: 0.0617

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese