DOLPHIN in Vietnamese translation

['dɒlfin]
['dɒlfin]
cá heo
dolphin
porpoise
whale
con
child
son
baby
human
kid
daughter
cá voi
whale
whaling

Examples of using Dolphin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This- the enamel dolphin with the ruby eyes- she had pounced upon one day in a back street in Venice.
Nó đấy- con cá heo bằng men sứ với đôi mắt bằng ngọc- nàng đã sà vào vồ vập mau cho được vào một ngày trong một con hẻm của thành phố Venise.
The story of the dolphin has really influenced an entire generation of children around the world.
Câu chuyện về chú cá heo đã thực sự có tầm ảnh hưởng lên cả một thế hệ thiếu nhi trên toàn thế giới.
This makes the dolphin a great night light for kids or a fun garden decoration for every day.
Điều này làm cho cá heo trở thành ánh sáng ban đêm tuyệt vời cho trẻ em hoặc trang trí vườn thú vị mỗi ngày.
Now, a dolphin, mother dolphin,
Bây giờ, một con cá heo, cá heo mẹ, bất kỳ con
And those dolphin parts had a huge load of PCBs,
Và những phần đó của cá heo có một lượng lớn PCBs,
The Dolphin gas pipeline pumps around 57 million cubic metres of gas a day to the UAE.
Đường ống dẫn khí Dolphine bơm khoảng 57 triệu mét khối khí mỗi ngày cho Các Tiểu Vương quốc Ả Rập thống nhất.
Assist with valuable dolphin research in the stunning Kisite-Mpunguti marine protected area in Kenya's Indian Ocean.
Hỗ trợ nghiên cứu về cá heo có giá trị trong khu bảo tồn biển Kisite- Mpunguti tuyệt đẹp ở Ấn Độ Dương của Kenya.
The River dolphin lives in the freshwater
Loài River Dolphins sống ở nước ngọt
I am going to quit watching the Donald the Dolphin cartoon show right away!'.
Cháu sẽ bỏ xem chương trình hoạt hình Chú Cá Heo Donald ngay lập tức ạ!”.
Early in life, each dolphin creates its own unique vocal whistle that gives it an individual identity.
Đầu đời, mỗi con cá heo tạo ra tiếng kêu độc đáo của riêng nó, mang lại cho nó một bản sắc riêng.
Why are you here with me Dorothy.” said Donald the Dolphin doing a huge leap from the Skalley Walley Ocean and coming down with a huge SPLASH.
Tại sao cậu lại ở đây với tôi vậy Dorothy?” chú cá Donald làm một bước nhảy vọt lớn từ đại dương Skalley Walley và phi xuống với chữ“ NƯỚC BẮN LÊN”.
Now this dolphin, we call her"the scarf thief," because over the years she's absconded with about 12 scarves.
Chú cá heo này, chúng tôi gọi là" kẻ cắp vòng cổ" vì trong nhiều năm qua nó luôn được giải thoát khỏi khoảng 12 cái vòng.
In the afternoon, enjoy dolphin shows, Agent 007… Back to hotel and enjoy dinner.
Thức các chương trình biểu diễn của cá heo, điệp viên 007… Trở về khách sạn và ăn tối với.
In short: The Dolphin is a versatile medium helicopter designed by the French company Sud Aviation successor to the Alouette III.
Trong ngắn hạn: Các Dolphin là một máy bay trực thăng vừa linh hoạt được thiết kế bởi các công ty của Pháp Sud Aviation thừa cho Alouette III.
Dolphin is the default file manager for KDE, which replaced Konqueror upon the arrival of KDE 4.
Dolphin Dolphin là File Manager mặc định được tích hợp trên KDE thay thế cho Konqueror kể từ phiên bản KDE 4.
For added patient safety, the Dolphin incorporates a full complement of alarms.
Để tăng thêm sự an toàn của bệnh nhân, Doliphin kết hợp đầy đủ các hệ thống báo động.
Eventually, though, the trainer will give the fish only when the dolphin jumps higher.
Tuy nhiên, về sau người huấn luyện chỉ thưởng cho cá heo nếu nó nhảy cao hơn.
Here, tourists crowd in on a pink river dolphin outside Manaus, Brazil.
Ở đây, du khách tụ tập trên một con sông hồng với cá heo ở ngoài vùng Manaus, Brazil.
After people tried in vain to get the whales into deeper water, the dolphin appeared and the two whales followed it back into the ocean.
Sau khi mọi người cố gắng vô ích để đưa voi xuống nước sâu hơn, con cá heo xuất hiện và hai con cá voi theo nó trở lại đại dương.
In April 2014, Rakuten announced that it was ending all online sales of whale and dolphin meat by the end of the month.
Vào tháng 4 năm 2014, Rakuten tuyên bố chấm dứt các việc bán hàng trực tuyến thịt voi và cá heo vào cuối tháng.
Results: 845, Time: 0.0686

Top dictionary queries

English - Vietnamese