expressed throughreflectedshown throughdemonstrated bymanifested throughembodiedrepresentedevidentdone throughpresented through
thông qua việc
through workthrough theirthrough doingthrough the acquisitionthrough yourthrough makingabout throughthrough the implementationthrough the adoptionthrough the creation
thực hiện thông qua việc làm
done through
thế thông qua
Examples of using
Done through
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
That is the faith which makes everything in life be done through love, not knowing arrogance, and always ready to forgive;
Đó là niềm tin mà nó làm mọi sự trong cuộc sống được thể hiện qua yêu thương, không biết yêu căng, và luôn luôn sẵn sàng tha thứ;
Though most of his communicating is done through speech, he can also tell you whole volumes with his smile.
Mặc dù hầu hết các hoạt động giao tiếp của anh được thực hiện bằng lời nói, thì anh vẫn có thể kể cho bạn nghe toàn bộ câu chuyện bằng những nụ cười của mình.
Much can be done through effort but more can be done through effortlessness.
Nhiều thứ có thể được làm qua nỗ lực nhưng nhiều thứ hơn có thể được làm qua vô nỗ lực.
This target-group-specific remarketing is done through the combined use of cookies, such as Google Analytics cookies and Google DoubleClick cookies.
Các mục tiêu theo nhóm cụ thể được tiếp thị lại thông qua việc sử dụng kết hợp các cookie, như cookie Google Analytics và Google DoubleClick cookie.
Simple Bank, the startup acquired last year by BBVA, tried to reach a point where everything could be done through mobile.
Simple Bank, một ứng dụng được BBVA tung ra năm ngoái, đã cố gắng để đạt được đến mức mà tất cả mọi thứ đều có thể được thực hiện bằng điện thoại di động.
on what God Himself had done through them.
là những gì Chúa đã làm qua họ.
But all the concessions that Obama granted were done through executive order, which means the next president can reverse them.
Tất cả những sự nhượng bộ mà ông Obama đã cung cấp cho chế độ của Castro đều được thực hiện bằng mệnh lệnh hành pháp, có nghĩa là tổng thống kế tiếp có thể đảo ngược chúng.
Much work has been done through My beloved followers, to save millions of souls; through the prayers I have given them.
Nhiều công việc đã được thực hiện nhờ vào những môn đệ yêu dấu của Ta để cứu lấy hàng triệu linh hồn thông qua những kinh nguyện mà Ta đã ban cho họ.
In a more formal way, this is done through the Church's own court
Nói một cách chính thức hơn, điều này đã được thể hiện thông qua các tòa án riêng
This process was done through highlighting the differences between the ethnic Chinese and the indigenous pribumi,
Quá trình này được thực hiện thông qua làm nổi bật khác biệt giữa người Hoa
Overseas mission is effective when done through literature, which is what we are doing right now.
Việc truyền giáo ra nước ngoài có được kết quả khi đã thực hiện qua văn phẩm, là điều mà chúng tôi đang làm hiện nay.
This can be done through the use of hyperlinks within the blog's content or by adding links above or below the content.
Điều này có thể được thực hiện thông qua việc sử dụng các siêu liên kết trong nội dung của blog hoặc bằng cách thêm các liên kết ở trên hoặc bên dưới nội dung.
This is done through the use of Ring signatures which mask the address of the person who is sending the funds.
Điều này được thực hiện thông qua việc sử dụng chữ ký của Ring để che giấu địa chỉ của người gửi tiền.
Nobody can thank them enough for what they have done through prayer and sacrifice for the Church and the Kingdom of God.
Không ai có thể cám ơn họ cho đủ về những gì họ đã làm qua việc cầu nguyện và hy sinh cho Giáo Hội và cho Nước Chúa.
All of this is done through the use of a highly comprehensive interface that in all fairness,
Tất cả điều này được thực hiện thông qua việc sử dụng một giao diện rất toàn diện
All this is done through computer vision technology running on the device itself.
Tất cả điều này được thực hiện nhờ công nghệ thị giác máy tính chạy trên thiết bị.
This can be done through the use of learner-friendly teaching methods and by teaching you the most practical vocabulary and grammar first.
Điều này có thể được thực hiện thông qua việc sử dụng các phương pháp giảng dạy thân thiện với người học và bằng cách dạy bạn từ vựng và ngữ pháp thực tế nhất.
This of course has to be done through the involvement of all the armed groups, except the ones that have been declared terrorist groups.
Đương nhiên việc này phải được thực hiện qua sự tham gia của tất cả các nhóm vũ trang, ngoại trừ các nhóm đã bị công bố là tổ chức khủng bố.”.
This can be done through guest posting on websites that can provide value(and not just SEO value) for your business.
Điều này có thể được thực hiện thông qua việc khách hàng đăng trên các trang web có thể cung cấp giá trị( và không chỉ là giá trị SEO) cho doanh nghiệp của bạn.
This is done through bonding Dots to create new Parachains, as well as
Điều này được thực hiện thông qua việc liên kết Dots để tạo ra Parachains mới,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文