DROUGHT in Vietnamese translation

[draʊt]
[draʊt]
hạn hán
drought
khô hạn
drought
arid
drier
parched
dryness
desiccation
semiarid
dryland
drought

Examples of using Drought in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
More than 40 percent of India faces drought this year, experts from Gandhinagar city's Indian Institute of Technology, warned last month.
Hơn 40% khu vực ở Ấn Độ phải đối mặt với hạn hán trong năm nay, các chuyên gia từ Viện Công nghệ Ấn Độ của thành phố Gandhinagar, cảnh báo hồi tháng trước.
North Korea said it was facing its worst drought in a century, sparking fears of worsening food shortages.
Bắc Hàn nói họ đang đối diện với nạn hạn hán tồi tệ nhất trong suốt một thế kỷ qua, làm dấy lên nỗi sợ thiếu đói lương thực.
Recent storms may have ended California's drought when it comes to water, but not when it comes to earthquakes, scientists say.
Các trận bão gần đây có thể đã chấm dứt nạn hạn hán của California khi nói đến nước, nhưng không phải khi nói đến động đất, theo các khoa học gia cho biết.
And the United States is experiencing its worst drought in a generation, punishing farmers and burning up the nation's corn crop.
Và bây giờ thì Hoa Kỳ đang gặp trận hạn hán tệ hại nhất trong nhiều thập niên, trừng phạt các nông dân và thiêu cháy mùa bắp nhiều tiểu bang Hoa Kỳ.
The magnitude of the deficit in precipitation from shifting atmospheric conditions in today's drought is not so unusual compared with past observations.
Mức độ thâm hụt của lượng mưa từ các điều kiện khí quyển thay đổi trong đợt hạn hán ngày nay không quá bất thường so với các quan sát trong quá khứ.
Root dry mass: Drought adapted plants often have deeper
Khối lượng rễ khô: Các cây trồng thích ứng với hạn hán thường có bộ rễ sâu
Portugal has the most severe drought of the last sixty years with almost 68% of the territory in a state of severe or extreme drought..
Bồ Đào Nha đang trải qua đợt hạn hán nghiêm trọng nhất trong sáu mươi năm qua với gần 68% lãnh thổ trong tình trạng hạn hán nghiêm trọng hoặc cực kỳ.
The last time North Korea reported it was experiencing its“worst drought in 100 years” was in June 2015.
Trước đó, Triều Tiên báo cáo họ đã trải qua" trận hạn hán tồi tệ nhất trong 100 năm" vào tháng 6/ 2015.
There's also been the drought that continues and, of course,
những đợt hạn hán vẫn còn tiếp diễn
Officials say complete recovery from a drought not only requires the change of seasons, but significant rainfall.
Các giới chức cho biết sự phục hồi hoàn toàn từ trận hạn hán không chỉ đòi hỏi sự đổi mùa, mà còn cần phải có lượng mưa đáng kể.
Experts attribute the situation in large part to prolonged drought across much of the Western US.
Các chuyên gia cho rằng nguyên nhân phần lớn là do hạn hán kéo dài trên phần lớn miền Tây Hoa Kỳ.
But for farmers who have already battled severe drought this year, the latest threat has put their entire livelihoods at risk.
Đối với những người nông dân đã chiến đấu với hạn hán nghiêm trọng trong năm nay, mối đe dọa mới nhất đã khiến toàn bộ sinh kế của họ càng điêu linh.
Their records indicate that drought increased between 1900 and 1949, lessened between 1950 and 1975,
Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng các đợt hạn hán đã tăng từ năm 1900 đến 1949,
The North previously reported it was experiencing its“worst drought in 100 years” in June 2015.
Trước đó, Triều Tiên báo cáo họ đã trải qua" trận hạn hán tồi tệ nhất trong 100 năm" vào tháng 6/ 2015.
This year, drought caused many people to sell their cattle and jewelry to buy safe drinking water.
Năm nay, do hạn hán gây nhiều người phải bán bò và trang sức của họ để mua nước uống an toàn.
It's important to reflect on how much we actually understand drought in Australia, and what we might expect in the future.
Điều quan trọng là phải suy nghĩ về mức độ chúng ta thực sự hiểu về hạn hán ở Úc và những gì chúng ta có thể mong đợi trong tương lai.
As was said before, this terrible mix of drought and violence that continues in Somalia, which results in these type of movements,?
Như chúng ta đã nói trước đây, sự kết hợp khủng khiếp giữa hạn hán và bạo động tiếp diễn tại Somalia gây nên hậu quả là những chuyển dịch này.”?
Every day this drought goes on we are going to have to tighten the screws on what people are doing,” he said.
Nạn hạn hán này tiếp diễn mỗi ngày và chúng ta sẽ phải thắt chặt những gì người dân đang làm”, ông nói.
Last year, he threw an extravagant birthday party in a region hit by food shortages and drought, spending a reported $800,000 on the affair.
Năm ngoái, ông tổ chức một bữa tiệc sinh nhật hoành tráng ở một vùng đang bị hạn hán và thiếu lương thực nặng nề, chi tới 800.000 USD cho sự kiện này.
There is a man comes along, tells me the story… about a drought in California.
Về một trận hạn hán ở California. Rồi một người xuất hiện, kể tôi nghe câu chuyện.
Results: 1908, Time: 0.0636

Top dictionary queries

English - Vietnamese