DROWNING in Vietnamese translation

['draʊniŋ]
['draʊniŋ]
chết đuối
drowned
a drowning
strangled
đuối nước
drowning
from drowning
chìm
sink
submersible
fall
sunken
undercover
submersed
submerged
drowning
went
plunged
chết chìm
drown
the drowning
drawned
die sinking
nhấn chìm
engulfed
submerged
drown
sink
inundated
sunken
drowning
dìm
drown
immersed
bring
sink
putting
plunged
chết ngập
bị đuối
drowning

Examples of using Drowning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Drowning people don't usually look like they're in trouble.
Những người bị đuối nước thường không trông giống như họ đang gặp rắc rối.
While drowning in a river of denial.
Khi chìm nghỉm trên dòng sông của sự phủ nhận.
You are now drowning in it.
Cô đang đắm chìm trong nó.
Oh my god, I'm drowning,” the woman yells from inside the car.
Chúa ơi, tôi đang chìm xuống”, người phụ nữ kêu cứu từ trong xe hơi.
My God, I'm drowning in vowels over here.
Lạy Chúa tôi, tô bị ngập trong nguyên âm ở đây rồi.
We are drowning in a sea of insanity.
Ta đang đắm chìm trong sự phi lí điên loạn.
And yes they die, drowning in their own fluids, of pneumonia.
Và thế là người ta chết, chết trong dịch của chính mình, chết vì viêm phổi.
We were drowning in the ocean of illusion.
Chúng ta bị đắm chìm trong biển cả của vọng tưởng.
We are drowning under a sea of texts.
Thế là mình đắm chìm dưới mặt nước của những câu văn.
She needed to have died from a heart attack, not drowning.
Nguyên nhân không phải do chết đuối mà là nhồi máu cơ tim.
You're drowning in quicksand.
Cô đang bị chìm trong cát lầy.
Drowning in your cereal. oh, it looks like a tiny little person.
Hay thật! Nhìn như có người đang chết đuối trong bát ngũ cốc của cậu vậy.
I have been drowning in legal fees.- Oh, Paolo.
Con đã bị ngập trong lệ phí pháp lý.- Ôi, Paolo.
Wrong. it's drowning.
chết đấy. Sai.
Or drowning in the flooded fields below.
Hoặc chìm nghỉm trong cánh đồng ngập nước bên dưới.
Feeling like I was drowning. I remember water.
Như thể tôi đang bị chìm. Tôi có nhớ nước.
I remember water… feeling like I was drowning.
Như thể tôi đang bị chìm. Tôi có nhớ nước.
And what kept him from drowning?".
Và điều gì khiến nó không bị chết đuối?".
This is because drowning does not look like drowning.
Chết đuối thường trông không giống như là chết đuối.
Of course, Jesus does not save us from drowning.
Dĩ nhiên, Chúa Giê- su không cứu chúng ta khỏi bị chìm.
Results: 1490, Time: 0.1021

Top dictionary queries

English - Vietnamese