DRUGGED in Vietnamese translation

[drʌgd]
[drʌgd]
thuốc
drug
medication
medicine
pill
medicinal
cigarette
smoking
meds
tablet
ma túy
drug
heroin
narcotic
dope
nghiện
addiction
addictive
drug
compulsive
junkie

Examples of using Drugged in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Only after the scientists had finished their drinks were they informed that they had been drugged.
Chỉ sau khi các nhà khoa học đã hoàn thành đồ uống của họ, họ đã thông báo rằng họ đã bị ma túy.
She believes that she was drugged with Quaaludes“or something similar placed in what I was drinking.”.
Bà khai tiếp:“ Tôi tin rằng tôi bị thuốc bằng chất Quaaludes hoặc một thứ tương tự, bỏ thêm vào ly nước tôi đang uống.”.
A victim may not have time to realize they have been drugged.
Một nạn nhân có thể không có thời gian để nhận ra họ đã bị ma túy.
The investigators also believe that the lawyer had been kept drugged by his abductors, which Grabovsky's post mortem may prove.
Các nhà điều tra cũng tin rằng các luật sư đã được giữ thuốc của ông bắt cóc, mà Grabovskys sau khi chết có thể chứng minh.
Consequently, victims may become extremely sick after being drugged with GHB and it can be fatal.
Do đó, nạn nhân có thể trở nên cực kỳ ốm yếu sau khi bị ma túy với GHB và nó có thể gây tử vong.
And ease him to the floor. I'm guessing when you drugged him you didn't catch him.
Để tôi đoán, khi thuốc anh ta… anh không đỡ anh ta ngã nhỉ.
A victim might not have time to realize they have been drugged.
Một nạn nhân có thể không có thời gian để nhận ra họ đã bị ma túy.
So she was drugged, bound, tortured with a knife,
Vậy là cô ta bị thuốc, bị trói,
odorless liquid so a victim may have no idea they have been drugged.
do đó nạn nhân có thể không biết rằng họ đã bị ma túy.
Because Ruvé drugged him, just like you did to me. Yeah, he killed Alex, who brought me here.
Vì bị Ruvé chuốc thuốc giống như ông đã làm với tôi vậy. Hắn đã giết Alex, người đã đem em tới đây.
A person who wakes up to signs they may have been drugged must also seek emergency medical care.
Một người tỉnh dậy với các dấu hiệu mà họ có thể đã bị ma túy cũng phải tìm kiếm chăm sóc y tế khẩn cấp.
day of his preparation, and the drivers have been drugged.
các trình điều khiển đã bị thuốc.
Instead, they should immediately tell a trusted friend that they suspect they may have been drugged.
Thay vào đó, họ nên ngay lập tức nói với một người bạn đáng tin cậy rằng họ nghi ngờ họ có thể đã bị ma túy.
Hundreds of children, some as young as 11, are estimated to have been drugged, beaten and raped over a 40-year period in the town of Telford.
Theo điều tra của cảnh sát, có ít nhất 1.000 trẻ em dưới 11 tuổi đã bị đánh thuốc, đánh đập và hãm hiếp trong suốt 40 năm ở thị trấn Telford( Anh).
I want to address a few situations with the first being the false claims I made about being drugged during the(DawgPoundUSA. com) film.
Tôi muốn giải quyết một vài tình huống với lần đầu tiên là những lời tuyên bố giả dối của tôi về việc bị ma túy trong phim DawgPoundUSA. com.
You think that little shout out is gonna make me forget that you drugged me, hid my pants, stole my speech?
Anh cho là lên đó la lối vài câu là tôi sẽ quên việc anh đã thuốc tôi, giấu quần tôi đi, và ăn cắp luôn tờ thuyết trình?
Yeah, you should let her know that I drugged you so you wouldn't confess to murder.
Ừ, lẽ ra anh nên kể là tôi đã thuốc anh để ngăn anh đi nhận tội giết người.
The Mail on Sunday's story was headlined"Drugged and tethered… what Harry didn't tell you about those awe-inspiring wildlife photos".
Tờ Mail on Sunday hồi tháng 4 đăng câu chuyện với tiêu đề“ Bị gây và trói buộc, những gì Harry không kể về các bức ảnh động vật hoang dã đầy cảm hứng”.
Woman Who Needed Help After a Fall Gets Arrested and Drugged, Still Suffers from Hallucination Days After Release.
Một phụ nữ cần sự giúp đỡ sau khi ngã đã bị bắt giữ và cho thuốc, rồi bị ảo giác nhiều ngày sau khi được trả tự do.
In January an eight-year-old girl died after being kidnapped, drugged and gang-raped for days in northern Jammu and Kashmir.
Vào tháng 1, một bé gái 8 tuổi đã thiệt mạng sau khi bị bắt cóc, cho dùng thuốc và bị cưỡng hiếp suốt nhiều ngày ở bang Jammu và Kashmir.
Results: 87, Time: 0.043

Top dictionary queries

English - Vietnamese