DRUMMING in Vietnamese translation

['drʌmiŋ]
['drʌmiŋ]
trống
drum
empty
blank
vacant
open
free
space
vacancy
bare
unoccupied
drumming
tiếng
voice
language
sound
speak
english
noise
reputation
loud
spanish
famous

Examples of using Drumming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The war hysteria Modi and his government are drumming up are all too reminiscent of that era; the consequences could be catastrophic.
Sự cuồng loạn chiến tranh Modi và chính phủ của anh ta đang đánh trống lên là tất cả quá gợi nhớ về thời đại đó; hậu quả có thể là thảm khốc.
Actually, the name was an idea of our American drumming friends, Anthony King
Thật ra, cái tên là ý tưởng về những người bạn đánh trống người Mỹ,
Salvador's dance schools and performance ensembles have extracted the costumes, drumming, singing, and dancing from the ritual setting.
Trường múa và các đoàn múa hát của Salvador đã bắt chước cách trang phục, tiếng trống, ca hát và nhảy múa từ các lễ hội nghi lễ này.
white- and danced to rhythmic drumming.
nhảy theo tiếng trống nhịp nhàng.
Young adults with this kind of intelligence are usually singing or drumming to themselves.
Thanh niên với các loại hình thông minh thường được ca hát hay tiếng trống cho bản thân.
We are a very visual people, and we have floats depicting the culture with drumming and music,” Swaso told me.
Chúng tôi là một dân tộc rất chuộng hình ảnh, và chúng tôi có những chiếc xe diễu hành mô tả nền văn hóa với tiếng trống và âm nhạc," Swaso nói với tôi.
Actually, the name was an idea of our American drumming friends, Anthony King and Lyle Brown.
Thật ra, cái tên là này là ý tưởng của những người bạn chơi trống người Mỹ của Odery, Anthony King và Lyle Brown.
Catalyst brought rhythm to team building 27 years ago with the then original concept of drumming for corporates with Beatswork.
Catalyst đã đem lại nhịp điệu cho xây dựng nhóm cách đây 27 năm cùng với thời điểm khái niệm ban đầu về tiếng trống cho các doanh nghiệp cùng với Beatswork.
established the band's signature punk-ska-reggae-rock sound, with his mastery of drumming styles anchoring the music.
rock của ban nhạc, với chủ của mình trong phong cách chơi trống neo nhạc.
The music almost always has a repetitive percussion track and typically includes a melody played by a synthesizer laid over the drumming.
Âm nhạc hầu như luôn có một bản nhạc gõ lặp đi lặp lại và thường bao gồm một giai điệu được chơi bởi một bộ tổng hợp được đặt trên tiếng trống.
singing, drumming, chanting and celebrating Mary.[2].
hát, đánh trống, tụng kinh và cử hành Đức Mẹ.[ 1].
Drum maker William Ludwig developed the"sock" or early low-mounted high-hat after observing Dodd's drumming.
Nhà sản xuất trống William Ludwig đã phát triển hi- hat gắn đầu thấp sau khi quan sát tiếng trống của Dodd.
And you're gonna tell me to ease up on the drumming, spend more time with you, because you're not feeling important.
Bởi em không thấy mình được trân trọng. Em sẽ bảo anh bớt chơi trống, dành nhiều thời gian với em hơn.
Bomb Shelter Studios, and drumming for the band Spiralarms.
Bomb Shelter Studios, và chơi trống cho ban nhạc Spiralarms.
Practice features include Quick Record/Quick Play, plus a unique COACH function that helps players of all levels build drumming skills effectively.
Các tính năng thực hành khác bao gồm Quick Record/ Quick Play, cộng với chức năng COACH duy nhất giúp người chơi ở mọi cấp độ xây dựng kỹ năng đánh trống hiệu quả.
Having an impromptu drumming circle or listening to
Có một vòng tròn trống ngẫu hứng
The perfect combination of subtle light, soaring music, passionate drumming by DJs and MCs, and the cheering crowds, may have become
Sự kết hợp hoàn hảo giữa ánh sáng huyền ảo, âm nhạc, lời dẫn cuồng nhiệt của các DJ hay MC, và tiếng hò reo phấn khích của đám đông,
In Korea and Japan, drumming performances by Buddhist monks have become an art form and a particularly intense form of
Tại Hàn Quốc và Nhật Bản, biểu diễn trống của các nhà sư Phật giáo đã trở thành một hình thức nghệ thuật
as shuffling of feet, twirling hair, drumming fingers on a surface,
hàng động nghịch tóc, tiếng búng ngón tay trên bàn,
dance, drumming, instrumentals, art
múa, trống, nhạc cụ,
Results: 196, Time: 0.04

Top dictionary queries

English - Vietnamese