DYNASTY in Vietnamese translation

['dinəsti]
['dinəsti]
triều đại
reign
dynasty
dynastic
pontificate
vương triều
dynasty
reign
monarch
crown
dynastic
nhà
home
house
building
housing
residence
apartment
household
thời
time
period
era
age
moment
fashion

Examples of using Dynasty in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The death of Jordan I had sapped the Norman dynasty of Capua of its authority and this had a great effect on Gaeta.
Cái chết của Jordan I dẫn đến sự suy giảm quyền lực từ triều đại của người Norman xứ Capua và điều này đã có ảnh hưởng lớn đến Gaeta.
If I spare the life of my grandson's killer? What happens to my dynasty.
Chuyện gì xảy ra với triều đại của ta nếu ta tha mạng cho kẻ giết cháu ta?
Magnús, the last reigning king of his dynasty, died at Castle Rushen in 1265, and was buried at the Abbey of St Mary of Rushen.
Magnús, vị vua trị vì cuối cùng của triều đại của ông, qua đời tại lâu đài Rushen năm 1265, và được chôn cất tại Tu viện St Mary of Rushen.
He too went to Harvard, but the American Bonapartes were not considered part of the dynasty and never used any titles.
Ông cũng là cựu sinh viên Harvard, nhưng hậu duệ người Mỹ này không được coi là một phần của gia tộc và chưa từng sử dụng bất kỳ danh hiệu nào.
was an ancient Egyptian pharaoh of the Theban-based 16th Dynasty, during the Second Intermediate Period.
là một pharaon của Ai Cập cổ đại thuộc Vương triều thứ 16 nằm tại Thebes, trong Thời kỳ Chuyển tiếp thứ Hai.
In fact, these types of books go back at least to middle Egyptian dynasty times, in a work called the Kybalion.
Trên thực tế, những loại sách này quay trở lại ít nhất là vào thời trung đại của triều đại Ai Cập, trong một tác phẩm gọi là Kybalion.
Tomb KV8, located in the Valley of the Kings, was used for the burial of Pharaoh Merenptah of Ancient Egypt's Nineteenth Dynasty.
Ngôi mộ KV8 nằm trong Thung lũng của các vị Vua, được sử dụng cho việc chôn cất vị Pharaon Merenptah của Ai cập Cổ đại, trong Vương triều 19.
from the time of the great Hindu Champa Dynasty.
từ thời Đại Hindu vĩ đại của Champa.
If you are arriving in Hue city, spend Hue city half day tour to learn about Vietnam History especially about the Nguyen's Dynasty.
Nếu bạn đang đến trong thành phố Huế, chi tiêu thành phố Huế tour nửa ngày để tìm hiểu về lịch sử Việt Nam đặc biệt là về triều đại nhà Nguyễn….
cultural center of China for over 800 years since the Yuan Dynasty.
văn hóa của Trung Quốc trong hơn 800 năm, kể từ thời nhà Nguyên.
The architecture, which strictly follows northern Chinese temple styles complete with Tang Dynasty details, was a result of numerous iterations.
Kiến trúc, theo đúng phong cách đền thờ phía bắc Trung Quốc hoàn chỉnh với các chi tiết thời nhà Đường, là kết quả của nhiều lần lặp lại.
built-in 1889 under the Nguyen Dynasty.
được xây dựng từ năm 1889 dưới thời nhà Nguyễn.
It was known to be the capital city since king Gia Long, from the Nguyen Dynasty had ruled.
Nó được biết đến là thành phố thủ đô kể từ khi vua Gia Long, từ thời nhà Nguyễn đã trị vì.
worked on the project, incorporating 8000 texts from ancient times up to the early Ming Dynasty.
tích hợp 8000 văn bản từ thời cổ đại tới thời nhà Minh.
Hue the national capital, the political, cultural and religious center of Vietnam under the control of Nguyen Dynasty.
trung tâm tôn giáo của Việt Nam dưới sự cai trị của triều nhà Nguyễn.
built by Yoshimitsu ASHIKAGA, the third shogun of the dynasty.
vị tướng thứ ba của Mạc phủ Ashikawa.
honoring the Tran dynasty.
tôn vinh thời đại nhà Trần.
Scholars worked on the project, incorporating 8,000 texts from ancient times up to the early Ming Dynasty.
Hai ngàn học giả đã làm việc trong dự án, tích hợp 8000 văn bản từ thời cổ đại tới thời nhà Minh.
as it appeared since Qin Dynasty, for about 2000 years ago.
vì nó xuất hiện từ thời nhà Tần, khoảng 2000 năm trước.
This two-faction political system lasted four hundred years and later helped bring about the collapse of the Joseon Dynasty.
Hệ thống của hai phe này kéo dài 400 năm đã góp phần vào sự sụp đổ của nhà Triều Tiên.
Results: 1966, Time: 0.0921

Top dictionary queries

English - Vietnamese