EACH KEY in Vietnamese translation

[iːtʃ kiː]
[iːtʃ kiː]
mỗi phím
each key
each button
mỗi khóa
each key
each course
each lock
each session
each padlock
mỗi key
each key
mỗi khoá

Examples of using Each key in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Each key then serves as a control
Mỗi khóa sau đó phục vụ
In the case of the aggregation over each key, using reduceByKey and aggregateByKeywill provide much better performance than groupByKey.
Trong trường hợp tổng hợp trên mỗi khóa, sử dụng reduceByKey và aggregateByKeysẽ cung cấp hiệu suất tốt hơn nhiều so với groupByKey.
Each key is a string of integer(restricted by JSON), such as"0","1", etc.
Mỗi khóa là một chuỗi số nguyên( bị giới hạn bởi JSON), chẳng hạn như" 0"," 1", v. v.
The first is that it provides only a crude binary on/off signal for each key.
Đầu tiên là nó cung cấp chỉ là một nhị phân thô bật/ tắt các tín hiệu cho mỗi khóa.
The RM-200SF has three function keys that can be set as individual or group selection keys, and each key is linked with the corresponding two indicators.
RM- 200SF có ba phím chức năng có thể bao gồm các phím chọn cá nhân hoặc nhóm và mỗi khóa được liên kết với hai chỉ số tương ứng.
The following sequence of events occurs for each key that you press in a text box or in the text box section of a combo box.
Chuỗi sự kiện sau đây sẽ xảy ra đối với từng khóa được bạn nhấn trong hộp văn bản hoặc trong phần hộp văn bản của hộp tổ hợp là như sau.
Each key is programmed with a specific code which only enables it to unlock the respective car.
Mỗi chìa khóa được lập trình với mã hóa đặc biệt mà chỉ cho phép chúng mở khóa của chiếc xe tương ứng.
You depress each key as if it were simply an inanimate strip of ivory, as if you believed it impossible to
Cô ấn từng phím như thể nó chỉ là một phím ngà vô tri vô giác,
Each key is then encrypted to a file that can only be unlocked by a 2048-bit private RSA key..
Từng khóa sau đó được mã hóa tới 1 tệp mà chỉ có thể được mở khóa bằng một khóa RSA riêng 2048 bit.
According to the Spark programming guide, this function aggregates the values of each key, using the given combine functions and a neutral"zero value.".
Theo hướng dẫn lập trình Spark, hàm này tổng hợp các giá trị của từng khóa, sử dụng các hàm kết hợp đã cho và" giá trị 0" trung tính.
Each key they produce is implanted with a computer chip. Listen to this.
Nghe này. Mỗi chìa khóa họ sản xuất lại được gắn với một con chíp máy tính.
Listen to this. Each key they produce is implanted with a computer chip.
Nghe này. Mỗi chìa khóa họ sản xuất lại được gắn với một con chíp máy tính.
Unless you're in the dark and need the backlight just to make out each key, turn off the backlight entirely.
Trừ khi bạn đang ở trong bóng tối và cần backlight chỉ để làm cho mỗi phím, tắt đèn nền hoàn toàn.
This adjustment can be done with the help of the bundled software and individually for each key, if so implemented.
Điều chỉnh này có thể được thực hiện với sự trợ giúp của phần mềm đi kèm và riêng cho từng phím, nếu được thực hiện.
With an improved scissor mechanism beneath each key for increased stability, as well as optimized key travel
Với một cơ chế cải thiện kéo bên dưới mỗi phím để tăng độ ổn định,
Each key is touch-sensitive, so players can
Mỗi phím đều có cảm ứng,
In addition to locally storing each key within its range, the coordinator replicates these keys at the(N- 1)
Ngoài việc lưu trữ một cách cục bộ mỗi khóa trong phạm vi của nó,
The overall length of each key has been extended to make playing easier and provide more even
Chiều dài của mỗi phím đã được mở rộng để làm cho chơi dễ dàng hơn
is assigned with one case for each key.
được gán cho một trường hợp cho mỗi khóa.
The overall length of each key has been extended to make playing easier and provide more even response from the front
Chiều dài của mỗi phím đã được mở rộng để giúp cho việc chơi trở nên dễ dàng hơn
Results: 106, Time: 0.036

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese