EARNERS in Vietnamese translation

người có
who have
whose
someone
who are
who can
people are
people get
who possess
the one
who got
người có thu nhập
income earners
people having income
who get the income
người
people
person
man
human
one
guy
someone who
friend
others
individuals
ăn
eat
food
feeding
dining
consume
meals
to feed
cooking
thu nhập
income
earnings
revenue
earn
những người kiếm tiền
those who make money
người có thu nhập cao nhất
the highest earners
có thu
earning
low-income
collect
with the collection
earners
nhất
most
one
especially
ever
first
possible
least
best
biggest
greatest
trong những nguồn thu
earners
sources of income

Examples of using Earners in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For wage earners, you will find it hard to break through the present situation in your career this year.
Đối với những người làm công ăn lương, bạn sẽ khó có thể vượt qua tình trạng hiện tại trong sự nghiệp của mình trong năm nay.
It was only after a few days of working that we realized that its a pass intended for low income earners.
Chỉ sau vài ngày làm việc, chúng tôi mới nhận ra rằng đó là một chiếc pass dành cho người có thu nhập thấp.
The Boston housing market has benefited from its good affordability and economic appeal for businesses and high-income earners.
Thị trường nhà ở Boston cũng được hưởng lợi từ khả năng chi trả tốt và sức hấp dẫn của nền kinh tế đối với các doanh nghiệp và người có thu nhập cao.
Hatoriya identified three important segments of upper-income earners who“will become the new rich in the future.”.
Hatoriya đã tiết lộ 3 yếu tố quan trọng của những người có thu nhập cao sẽ trở thành người giàu trong tương lai.
A rule of thumb for wage earners is to have three months of personal living expenses in savings.
Một nguyên tắc nhỏ đối với người làm công ăn lương là nên để dành ba tháng tiền sinh hoạt cá nhân để tiết kiệm.
by Sweden has been dropping, with total tax rates for the highest income earners dropping the most.
với tổng mức thuế cho người có thu nhập cao nhất giảm nhiều nhất.
tax by half a cent and raise income taxes for the state's highest earners for five years.
tăng thuế của thành phần có lợi tức cao nhất trong 5 năm.
By becoming an employee of a cooperative, the contractor may combine independence with the social status of wage earners.
Bằng cách trở thành nhân viên của một hợp tác xã, nhà thầu có thể kết hợp sự độc lập với địa vị xã hội của những người làm công ăn lương.
Tea is Sri Lanka's top agricultural export commodity and one of the main foreign currency earners for the $82 billion economy.
Chè là nông sản xuất khẩu hàng đầu của Sri Lanka và là một trong những nguồn thu ngoại tệ chủ yếu đối với nền kinh tế 81 tỉ USD.
Additional Medicare Tax: High-income earners may also have to pay an additional 0.9% tax on wages, compensation, and self-employment income.
Thuế Medicare bổ sung: Những người có thu nhập cao cũng có thể phải trả thêm 0,9% thuế đối với tiền lương, bồi thường và thu nhập tự làm.
Only the top 3 point earners on a team will contribute towards a team's effective total Qualifying Points.
Chỉ có 3 người giành được điểm cao nhất trong team sẽ đóng góp vào tổng số điểm Qualifying Points của team.
As a result, those high earners never end up changing their approach to work and their personal lives.
Kết quả là những người có thu nhập cao đó không bao giờ đưa ra được quyết định thay đổi phương pháp làm việc hoặc phong cách sống cá nhân.
But, with half the population being low income earners, data still continues to be costly for the average Brazilian.
Tuy nhiên, với một nửa dân số là những người có thu nhập thấp, dữ liệu vẫn tiếp tục tốn kém cho người Brazil trung bình.
A new survey shows that America's highest earners don't plan on retiring until they are at least 70 years old.
Một khảo sát mới nhất cho thấy những người có thu nhập cao nhất nhất tại Mỹ không ý định về hưu trước 70 tuổi.
In contrast, the larger overseas earners in the FTSE 100 may suffer a little due to the currency reversal.
Ngược lại, những người có thu nhập ở nước ngoài lớn hơn trong FTSE 100 thể bị ảnh hưởng đôi chút do sự đảo ngược tiền tệ.
The new contract made him one of the club's biggest earners, with a salary of €7.5 million a year.
Hợp đồng mới khiến anh trở thành một trong những người có thu nhập lớn nhất của câu lạc bộ, với mức lương 7,5 triệu euro mỗi năm.
As a result, those high earners never end up changing their approach to work and their personal lives.
Kết quả là, những người có thu nhập cao đó không bao giờ thay đổi cách tiếp cận công việc và cuộc sống cá nhân của họ.
Under the Trump economy, the lowest-paid earners are reaping the biggest, fastest and largest gains….
Trong nền kinh tế Trump, những người có thu nhập thấp nhất đang gặt hái những thành quả lớn nhất, nhanh nhất và nhiều nhất….
These are high earners who travel with a partner, have a substantial budget,
Đây là những người có thu nhập cao, đi du lịch với một người khác,
It also calculates how many hours minimum wage earners would need to work to afford an average apartment.
Báo cáo này cũng tính số giờ mà người ăn lương tối thiểu cần làm việc để có thể kham nổi một căn hộ trung bình.
Results: 209, Time: 0.0885

Top dictionary queries

English - Vietnamese