EATING LESS in Vietnamese translation

['iːtiŋ les]
['iːtiŋ les]
ăn ít
eat less
consume less
less food
eat at least
consume fewer
giảm ăn
eating less
decreased food
bớt ăn
eat less

Examples of using Eating less in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
All you have to do is trick your body into eating less.
Tất cả những điều bạn phải làm là đánh lừa cơ thể bạn để ăn ít hơn mà thôi.
you may end up eating less.
bạn có thể sẽ ăn ít hơn.
The girls with the lowest caffeine intakes did have better diets, though, eating less sugar and more fruit and dairy foods.
Tuy nhiên, những cô gái có lượng cafein thấp nhất có chế độ ăn tốt hơn, ăn ít đường và nhiều trái cây và thực phẩm từ sữa.
But what if someone could create a pill that mimicked the physiological effects of eating less without actually forcing people to eat less?.
Nhưng nếu người nào đó có thể tạo ra một loại thuốc mô phỏng những ảnh hưởng sinh lý của việc ăn ít hơn mà không thực sự buộc người ta phải ăn ít?.
you may end up eating less.
bạn có thể sẽ ăn ít hơn.
You spend the remaining four days of the week eating what you wish, as long as you're eating less that 1500 calories each day.
Bạn ăn bất cứ thứ gì bạn muốn trong bốn ngày còn lại mỗi tuần miễn là bạn không ăn hơn 1.500 calo.
Unfortunately, a lot of people in the developing world don't have the option of eating less.
Đáng tiếc là, rất nhiều người trong những nước đang phát triển không có sự lựa chọn để ăn ít hơn.
including that the population as a whole is eating less fish.
trong đó có nguyên nhân là do họ ăn ít cá.
It also makes you feel satisfied so you end up eating less(19).
Nó cũng làm cho bạn cảm thấy hài lòng vì vậy bạn sẽ ăn ít hơn( 19).
It's plain common sense- reducing the size of your plate means eating less, and eating less means fewer calories.
Đó lẽ thường tình- giảm kích thước đĩa của bạn có nghĩa là ăn ít hơnăn ít hơn có nghĩa là ít calo hơn..
smaller portions, you end up eating less or just the required amount.
bạn sẽ ăn ít hơn hoặc chỉ cần đạt số lượng yêu cầu.
may even end up eating less.
thậm chí có thể sẽ ăn ít hơn.
People can often lose a lot of weight simply by cutting back on carbohydrates because they subconsciously start eating less.
Mọi người thường có khả năng giảm khá nhiều cân một cách đơn giản bằng cách cắt giảm lượng carbohydrate bởi vì một cách vô thức bạn sẽ ăn ít hơn.
burnfat4dummies diet and just the basic diet of eating less.
cả chế độ ăn cơ bản nhất là ăn ít đi.
you serve yourself less and because of this you end up eating less.
vì điều này cuối cùng bạn ăn ít hơn.
(19) The study, which investigated the cancer-fighting effects of the Mediterranean diet, found that people who reported eating less fish and more frequent red meat showed several common neoplasms in their blood that suggested higher susceptibility.
Nghiên cứu, điều tra các tác động chống ung thư của chế độ ăn Địa Trung Hải, cho thấy những người báo cáo ăn ít cá và thịt đỏ thường xuyên hơn cho thấy một số u tân sinh phổ biến trong máu cho thấy độ nhạy cao hơn.
Decisions like skipping an unnecessary plane ride, eating less meat, and buying green power can radically reduce your carbon footprint, and help alleviate one of the biggest threats facing our oceans.
Những quyết định như không đi máy bay nếu không cần thiết, bớt ăn thịt, mua năng lực xanh có thể giảm dấu ấn các- bon của bạn rất nhiều, và giúp giảm bớt một trong những đe dọa lớn nhất cho đại dương của chúng ta.
If, on the other hand, you burn 3,500 more calories than you eat, whether by exercising more or eating less, your body converts one pound of its stored fat into energy to make up for the deficit.
Nếu, mặt khác, bạn đốt cháy nhiều hơn 3.500 calo so với lượng bạn ăn, dù bằng cách tập thể dục nhiều hơn hoặc ăn ít đi, cơ thể của bạn chuyển đổi 1 pound chất béo được lưu trữ thành năng lượng để bù đắp cho chỗ thâm hụt.
Within this group of nearly 11,000 people, those eating eggs more than six times a week had a 2.47 times greater risk of dying of heart disease than those eating less than one egg a week.
Trong nhóm này, gần 11 ngàn người, những người ăn trứng nhiều hơn 6 lần một tuần có nguy cơ chết vì bệnh tim cao hơn gấp 2,47 lần hơn so với những người ăn ít hơn 1 quả trứng một tuần( 2).
This reported that the 20% of people with the highest intake of gluten had a 13% lower risk of developing type 2 diabetes compared to those eating less than 4g a day(which is equivalent to less than two slices of bread).
Điều này báo cáo rằng% 20 của những người có lượng gluten cao nhất có nguy cơ mắc bệnh tiểu đường loại 13% thấp hơn so với những người ăn ít hơn 2g mỗi ngày( tương đương với ít hơn hai lát bánh mì).
Results: 367, Time: 0.0411

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese