EDEN in Vietnamese translation

['iːdn]
['iːdn]
địa đàng
of eden
paradise
hazard
eden

Examples of using Eden in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Grace began in the Garden of Eden when God killed an animal to cover the sin of Adam and Eve(Genesis 3:21).
Ân điển đã bắt đầu trong vườn Địa Đàng khi Đức Chúa Trời giết thú vật để che tội lỗi của A- đam và Ê- va( Sáng thế ký 3: 21).
very useful for Eden.
hữu dụng với Hazard.
Enlil(AKA Jehovah/God) tells Adapa(Adam) in Eridu's Garden of Eden that if he eats the fruit he will die.
Enlil( được biết đến như Jehovah/ Thiên chúa) đã nói với Adapa( Adam) trong vườn địa đàng của Eridu rằng nếu ông ăn trái cấm ông sẽ chết.
it's Eden.”.
đó chính là Hazard.".
These plays begin with the creation and the Garden of Eden and end with the story of King Herod killing the baby boys.
Những vở kịch này kéo dài, bắt đầu từ đầu buổi tối với sự sáng tạo, Vườn địa đàng và kết thúc bằng câu chuyện về Vua Herod giết chết các bé trai.
Oh, and the icing on the madeleine will be the scientific accolades that accrue from the proper study of the Eden Tree.
Ồ, và những điều ta khám phá… sẽ là giải thưởng khoa học… tích lũy kinh nghiệm từ Cây Địa Đàng.
In 1958, Ansara married Barbara Eden, who is best known for starring in I Dream of Jeannie.
Năm 1958, Ansara kết hôn với Barbara Eden, người nổi tiếng với vai chính trong I Dream of Jeannie.
A Prophetic Hadith recalls that after leaving Eden, Adam descended in India whereas Eve descended in Jeddah.
Một truyện thánh Môhamét Tiên tri nhắc lại rằng sau khi rời Vườn Eden, Adam đã hạ xuống ở Ấn Độ trong khi Eva hạ xuống ở Jeddah.
The expulsion from Eden bears a striking resemblance to the Agricultural Revolution.
Việc đuổi họ khỏi vườn Eden mang một tương đồng nổi bật với Cách mạng Nông nghiệp.
This first man was created in eden, a sumerian word which means‘flat terrain'.
Con người đầu tiên này được tạo ra trong vườn Eden, một từ Sumer có nghĩa là‘ đất phẳng'.
Eden is not responsible for the availability(or lack of availability) of such external sites or resources.
Tinder không chịu trách nhiệm về tính khả dụng( hoặc thiếu tính khả dụng) của các trang web hoặc tài nguyên bên ngoài như vậy.
The first image shows Eden growth on a fairly flat- that is, not especially random- LQG surface.
Hình ảnh đầu tiên cho thấy sự tăng trưởng của Eden trên một bề mặt khá phẳng- nghĩa là, không đặc biệt ngẫu nhiên- bề mặt LQG.
In 1958, Ansara married Barbara Eden, who is best known for the I Dream of Jeannie sitcom series.
Năm 1958, Ansara kết hôn với Barbara Eden, người nổi tiếng với vai chính trong I Dream of Jeannie.
What followed was a bloody battle on Eden, where the Knights, in obedience to the will of the Council, destroy the Nephilim.
Theo sau là trận chiến đẫm máu trên vườn địa đàng, nơi các kỵ sĩ tuân theo ý muốn của Hội đồng và tiêu diệt Nephilim.
While Eden and Aristide were only lovers, Kassandra ignored Eden's existence, but that ended almost immediately after her marriage.
Trong khoảng thời gian yêu đương của Eden và Aristide, Kassandra đã lờ đi sự tồn tại của Eden, nhưng điều đó đã kết thúc gần như ngay sau cuộc hôn nhân của nàng.
It's not bad enough there's already one serpent in Eden teaching one side about gunpowder.
Đã đủ tệ khi có một con rắn trong Vườn địa đàng dạy một phe về thuốc súng rồi.
Unbothered by adults. Hogback Wood was their Eden, where they could play.
Hogback Wood là vườn địa đàng của họ, nơi họ có thể chơi mà không bị người lớn cản trở.
His car is filled with Eden posters and garbage, so we drove separately.
Xe của anh ấy đầy áp phích về Eden và rác nên bọn tôi đi xe riêng.
Hogback Wood was their Eden, where they could play unbothered by adults.
Hogback Wood là vườn địa đàng của họ, nơi họ có thể chơi mà không bị người lớn cản trở.
We will replant Eden together. Seed by seed,
Chúng ta sẽ gây dựng lại vườn Địa đàng cùng nhau.
Results: 2084, Time: 0.0442

Top dictionary queries

English - Vietnamese