ELECTRIC LIGHT in Vietnamese translation

[i'lektrik lait]
[i'lektrik lait]
đèn điện
electric light
electric lamp
electric lighting
electrical lights
power lamps
luminaire
power light
electrical lighting
electrical lamps
ánh sáng điện
electric light
electric lighting
power light
electrical light
of electrical lighting
electric light
điện nhẹ
mild electric
light electric
mild electrical
lightweight electric
light electrical
light electricity
gentle electric
slight electric
ELV
điện chiếu sáng
electric lighting
electrical lighting
electric light
lighting power
lighting electricity

Examples of using Electric light in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
1970s as member and co-founder of the bands The Move, Electric Light Orchestra and Wizzard.
thành viên của ban nhạc Move, Electric Light Orchestra, và Wizzard.
album Mr. Blue Sky: The Very Best of Electric Light Orchestra.
The Very Best Of Electric Light dưới tên ELO.
This crystal and electric light ball is rested atop the One Times Square building which is lowered as the time nears the beginning of the New Year.
Này tinh và điện ánh sáng bóng được nghỉ ngơi trên đỉnh tòa nhà Một Times Square được giảm như thời gian gần kề đầu năm mới.
There is a replica of San Jose electric light tower which is 115-foot used to 237 feet over downtown San Jose.
Một bản sao quy mô 115- foot của San Jose điện đèn tháp được sử dụng để tháp 237 feet trên trung tâm thành phố San Jose.
The nature of liberating insight is like an electric light: Simply press the switch once, and things all around are made bright.
Bản chất của tuệ giác giải thoát giống như ánh sáng đèn điện, đơn giản chỉ bật công tắc là mọi thứ xung quanh đều được chiếu sáng..
Just as an electric light is the outward manifestation of invisible energy.
Như ánh sáng đèn điện là cái biểu hiện bề ngoài của giòng điện lực vô hình.
An electric light is only the outward visible manifestation of invisible electric energy.
Cũng như ánh sáng đèn điện là cái biểu hiện bề ngoài của điện lực vô hình.
Only the electric light remained, a milestone on the path of the great human adventure.
Chỉ còn lại ánh đèn điện, cái mốc đá trên con đường của cuộc phiêu lưu lớn của con người.
In Sri Lanka, where colorful lanterns are also used, elaborate electric light displays depict different stories from the Buddha's life.
Ở Sri Lanka, nơi những loại đèn lồng hoa sen nhiều sắc màu cũng được sử dụng, các màn trình diễn từ đèn điện mô tả nhiều câu chuyện khác nhau về cuộc đời của Đức Phật.
The new lighthouse- the most powerful in the world- beams an electric light of 19 million candle power across the ocean.
Ngọn hải đăng mới- hiện đại nhất trên thế giới- chiếu một tia sáng điện tương đương 19 triệu ngọn nến xuyên suốt bờ biển.
There is nothing to disturb the dead, neither electric light no telephone.
Không có gì quấy rầy người quá vãng, không có ánh đèn điện hay tiếng điện thoại kêu.”.
Excess evening electric light is part of what I call'light pollution,' which is defined as'pollution of night by electric light,
Đèn điện quá sáng vào buổi tối là một phần của cái gọi là“ ô nhiễm ánh sáng”,
But when, as in the case of the electric light, the change is so rapid and continuous that one's sense cannot detect it,
Nhưng khi sự thay đổi xảy ra quá nhanh và liên tục như trường hợp của bóng đèn điện mà các giác quan của ta không thể phát hiện được thì sự phá vỡ
Mr. Richard expressed the first serious concern about the potential health consequences of electric light at night 30 years ago, when he asked whether over-lighting might increase the risk of breast cancer.
Tôi đã bày tỏ mối quan tâm nghiêm trọng đầu tiên về hậu quả sức khỏe tiềm ẩn của ánh sáng điện vào ban đêm 30 năm trước, khi tôi hỏi liệu chiếu sáng quá mức có thể làm tăng nguy cơ ung thư vú.
including a dining table with an in-built electric light and cork top designed to protect plates and glasses, and a specially made
bao gồm bàn ăn với đèn điện và nút chai được thiết kế để bảo vệ các tấm
In 2001 he performed as a guest musician on Jeff Lynne and Electric Light Orchestra's comeback album Zoom, and on the song"Love Letters" for Bill Wyman's Rhythm Kings.
Năm 2001, anh làm khách mời trong chương trình chào đón album tái hợp Zoom của Jeff Lynne và Electric Light Orchestra, cùng với đó là đóng góp vào ca khúc" Love Letters" của Bill Wyman' s Rhythm Kings[ 258].
Instead, we use electric light to synchronize most of our societal activities regardless of where the sun is at in its course through the heavens.
Thay vào đó, chúng tôi sử dụng ánh sáng điện để đồng bộ hóa hầu hết các hoạt động xã hội của chúng tôi bất kể mặt trời ở đâu trong quá trình đi qua thiên đàng.
Johnson worked as a vice president of the Edison Electric Light Company, and he was chief engineer for the electric generation system that Edison had unveiled in lower Manhattan that September.
Johnson là phó chủ tịch của công ty đèn điện Edison, và ông cũng là kỹ sư trưởng của hệ thống phát điện mà Edison đã khánh thành tại Manhattan vào tháng chín.
The Puna Geothermal plant was shutting down, according to local media, while Hawaii Electric Light said crews were disconnecting power in the areas impacted by the active lava flow.
Theo truyền thông địa phương, nhà máy địa nhiệt điện Puna đã đóng cửa, trong khi Hawaii Electric Light cho biết các đơn vị đã cắt điện trong các khu vực bị ảnh hưởng bởi dòng dung nham hoạt động.
High electric light conversion efficiency: fiber laser cutting machine is 3 times more efficient than CO2 laser cutting machine and energy saving
Hiệu suất chuyển đổi ánh sáng điện cao: máy cắt laser sợi quang hiệu quả gấp 3 lần so với máy cắt laser CO2
Results: 220, Time: 0.0472

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese