EMPTY SEAT in Vietnamese translation

['empti siːt]
['empti siːt]
ghế trống
empty seat
empty chair
vacant seat
open seats
unoccupied seat
unfilled seats
chỗ trống
blanks
vacancies
empty seat
empty place
vacant seat
vacant place
empty spot
seat availability
places available
seat open

Examples of using Empty seat in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you want to attempt to get an empty seat, there are some tricks to try.
Nếu bạn muốn thử để có được một ghế trống, có một số thủ thuật để thử.
I was just filling in an empty seat, an empty bed, an empty self.
Cái mà tôi làm chỉ là“ điền vào một chỗ trống”, lấp đầy một chiếc giường trống rỗng, một cái tôi trống rỗng vô hồn.
If you wish to try to get an empty seat, there are some methods to strive.
Nếu bạn muốn thử để có được một ghế trống, có một số thủ thuật để thử.
If an empty seat is available,
Nếu một chỗ trống có sẵn,
The teacher arranged for Seiji to sit in the empty seat in the corner, and he happened to pass by Mikas seat as he walked there.
Giáo viên xếp cho Seiji ngồi vào ghế trống ở góc cuối, và cậu tình cờ đi ngang qua Mika khi đi tới chỗ ngồi của mình.
He recalled that there was an empty seat by him, so he motioned for Lucia to come sit next to him.
Ngài nhớ còn có một chỗ trống kế ngài, vì vậy ngài đã ra hiệu cho Lucia đến ngồi cạnh ngài.
There wasn't an empty seat in the house and many had to stand to watch the performance.
Hội trường đã không còn một ghế trống, nhiều người phải đứng để theo dõi chương trình.
For example, if there is an empty seat, some casinos have it dealt in as an un-bet“dragon” hand.
Ví dụ, nếu có một chỗ trống, một số sòng bạc có nó xử lý như là một un- bet" rồng" bàn tay.
You will be capable of playing the games you want with not waiting for an empty seat.
Bạn sẽ có khả năng chơi các trò chơi mà bạn muốn với không chờ đợi một ghế trống.
An empty seat on a plane never can be utilized and charged after departure.
Một chỗ trống trên máy bay không thể được lấp đầy sau khi khởi hành.
Chigusa was to my right, and up and to the right was an empty seat.
phía trên bên phải là… một ghế trống.
I slide into an empty seat in the back of the room just as the opening speaker begins his remarks.
Tôi trượt vào một chỗ trống ở phía sau căn phòng ngay khi loa mở đầu bắt đầu nhận xét của mình.
After drawing the pub's scenery, Yurin drew herself sitting at an empty seat at the group's table.
Sau khi vẽ khung cảnh của quán rượu, Yurin tự vẽ bản thân mình đang ngồi ở 1 ghế trống cạnh tổ đội.
And if you have an empty seat and someone needs a place to sit, they will seat them at your table.”.
Nếu vẫn còn một chỗ trống, vậy chẳng cần ai mời mỗ cũng sẽ tự mình ngồi.”.
You will be able to play the games you want without waiting for an empty seat.
Bạn sẽ có khả năng chơi các trò chơi mà bạn muốn với không chờ đợi một ghế trống.
Find an empty seat or something to hold onto if there are no seats..
Tìm một chỗ trống hay một cái gì đó để giữ lên nếu không có không có chỗ ngồi.
at the menu and took my tray to a table where there was only one empty seat.
mang khay thức ăn của tôi đến một bàn chỉ còn một ghế trống.
As I sat at the head of the oblong table with an empty seat facing me, I felt heartbroken.
Khi tôi ngồi ở đầu bàn thuôn với một chỗ trống đối diện với tôi, tôi cảm thấy đau lòng.
Yeah, the manifest had been altered to look like… there was an empty seat, but we don't think there was one.
Phải, bản kê khai đã bị sửa lại là có 1 ghế trống nhưng chúng tôi không nghĩ như vậy.
But there would still be one empty seat left, which was initially reserved for Gold and Platinum members to book only.
Nhưng vẫn còn một chỗ trống, ban đầu chỉ dành cho các thành viên Vàng và Bạch kim để đặt chỗ..
Results: 104, Time: 0.0505

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese