ENOUGH INFORMATION in Vietnamese translation

[i'nʌf ˌinfə'meiʃn]
[i'nʌf ˌinfə'meiʃn]
đủ thông tin
enough information
enough info
sufficient details
informative enough
fully informed
nhiều thông tin
much information
informative
a wealth of information
much info
variety of information
a lot more information
many details
various information
ton of information
abundant information

Examples of using Enough information in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Does the site give you enough information?
Website Của Bạn Đã Cung Cấp Đủ Thông Tin Chưa?
Because the media is giving you just enough information to keep you enraged- enough to keep their ratings up.
Bởi vì các phương tiện truyền thông đang cung cấp cho bạn thông tin đủ để làm cho bạn giận dữ- đủ để làm xếp hạng của họ tăng cao.
Your product should give off a strong enough information scent that users shouldn't need to rely on explicit navigation to know where to go.
Sản phẩm của bạn sẽ tạo ra một mùi hương thông tin đủ mạnh mà người dùng không nên dựa vào điều hướng rõ ràng để biết nơi cần đến.
Your objective is to provide enough information to create a positive response.
Mục tiêu của bạn là cung cấp thông tin đủ để nhận được sự phản hồi tích cực.
Provide just enough information to explain what the page is about but not so much
Cung cấp chỉ là thông tin đủ để giải thích những gì trang được về
It is said that our DNA contains enough information to fill an encyclopedia of 1,000 volumes.
Người ta cho rằng DNA của chúng ta chứa đựng thông tin đủ cho một bộ bách khoa tự điển gồm 1.000 tập.
Hence we can give the mind enough information that it can form figures,
Do đó chúng ta có thể cung cấp cho trí óc thông tin đủ để hình thành
Because the media is giving you just enough information to keep you enraged-enough to keep their ratings up.
Bởi vì các phương tiện truyền thông đang cung cấp cho bạn thông tin đủ để làm cho bạn giận dữ- đủ để làm xếp hạng của họ tăng cao.
But since Mimi was forcing her to talk, she decided to just give enough information to satisfy her friend's curiosity.
Nhưng từ lúc Mimi ép mình, cô quyết định chỉ cung cấp thông tin đủ để thỏa mãn tính tò mò của cô ấy.
Facebook accounts have enough information through relationship statuses, pictures and interactions to determine
Tài khoản Facebook có đủ thông tin thông qua các trạng thái mối quan hệ,
A CV needs to include enough information for the recruiter to decide whether you are likely to be a suitable candidate, so you should include.
Một bản CV cần bao gồm đầy đủ các thông tin mà nhà tuyển sinh cần để có thể đưa ra quyết định bạn có phù hợp không, vì vậy một CV cần.
You must include enough information so that we can locate the work or the activity.
Bạn phải bao gồm đầy đủ những thông tin cho phép chúng tôi đăng tải tài liệu hay hoạt động.
The initial product description usually gives shoppers just enough information to merit a closer look.
Mô tả sản phẩm cung cấp cho người mua sắm với đủ thông tin để xứng đáng với một cái nhìn gần hơn.
I don't trust the email to provide me enough information I need to make purchase decision(10%).
Tôi không tin là các emails cung cấp cho tôi đủ thông tin để quyết định mua hàng( 10%).
As for the Old Testament prophets, we are not given enough information on their children to make any generalizations or draw conclusions.
Với các vị tiên tri được nhắc đến trong Cựu ước, chúng ta không cho đủ các thông tin về những đứa con của họ để đưa ra bất kỳ kết luận gì.
Include enough information to show you know what you're talking about.
Chỉ cần một vài thông tin đủ để họ hiểu bạn biết bạn đang nói về cái gì.
Another possibility is that there is enough information for a probable diagnosis,
Một khả năng khác là có đủ thông tin để chẩn đoán
He said that Venezuelan ID cards did not provide enough information and could easily be forged.
Ông nói thẻ căn cước không cung cấp đủ các thông tin, và có thể dễ dàng bị làm giả.
This infographic will give you enough information for proper maintenance of this home decor.
Infographics này sẽ cung cấp cho bạn đủ thông tin để bảo trì đúng cách trang trí nhà này.
If I don't have detailed enough information the search results won't narrow though.
Dù cho tôi không có đủ những thông tin chi tiết thì kết quả cho ra vẫn không bị hạn chế.
Results: 938, Time: 0.0555

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese