EVEN SOME in Vietnamese translation

['iːvn sʌm]
['iːvn sʌm]
kể cả một số
including some
even some
thậm chí ngay cả một số
even some

Examples of using Even some in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Even some that had never seen you.
Ngay cả những người chưa bao giờ nhìn thấy bạn.
Even some experts insisted they wouldn't catch on.
Thậm chí, vài chuyên gia còn khẳng định chúng sẽ không tồn tại lâu.
There is even some from the U.S.
Một số thậm chí từ Hoa Kì.
Even some sharing their stories of loss.
Một số người cũng chia sẻ những câu chuyện mất mát của họ.
And, maybe even some after that.
Và có lẽ thậm chí cả vài thứ sau đó nữa.
Even some doctors and nurses have this perception.
Ngay cả nhiều bác sĩ và y tá cũng tin điều này.
Many people don't know what this means- even some long-time students of meditation.
Nhiều người không hiểu ý nghĩa của điều đó- kể cả một số hành giả đã tu tập lâu năm.
But if eaten incorrectly, even some of the healthiest foods, like honey, can have a deadly effect on our health.
Nếu ăn không đúng cách thì thậm chí ngay cả một số thực phẩm lành mạnh nhất, ví dụ như mật ong cũng có thể gây ảnh hưởng chết người đến sức khỏe của con người.
Beginners and even some experienced players may have problems with the 2& 3 draw.
Người chơi mới và kể cả một số người chơi có kinh nghiệm đều có thể gặp vấn đề ở lỗ 2 và 3.
Even some non-religious people seem to believe in an afterlife: Only 51 percent said they disbelieve.
Thậm chí ngay cả một số người không theo tôn giáo dường như tin vào thế giới bên kia: Chỉ 51% cho biết họ không tin.
Even some economists who have long been strong proponents of free trade argue that the boost to growth from the new deals will be small.
Kể cả một số chuyên gia kinh tế lâu nay vẫn ủng hộ các hiệp định tự do thương mại cũng cho rằng tác động thúc đẩy tăng trưởng sẽ rất nhỏ.
Even some members of VAMA do not publicly announce their sales such as Mercedes-Benz andVinFast.
Thậm chí ngay cả một số thành viên của VAMA không công bố công khai doanh số như Mercedes- Benz….
With the exception of a few, even some of the Guest Elders were prohibited from entering.
Ngoài một số người ra, thậm chí ngay cả một số khách khanh trưởng lão cũng bị cấm không được vào.
Even some merchants began to think that installing LED displays is not very useful.
Thậm chí, một số doanh nghiệp bắt đầu nghĩ rằng việc cài đặt màn hình LED không hữu ích lắm.
Even some of Doreamon's treasures have been realized and applied in the present life.
Thậm chí, một số bảo bối của Doreamon đã được hiện thực hóa và ứng dụng trong đời sống hiện tại rồi đấy.
Even some of the reporting from the official media outlets was occasionally light-hearted.
Thậm chí, một số bản tin từ các báo đài chính thức của nhà nước thỉnh thoảng cũng mang tính nhẹ nhàng.
Even some old ideas from this film are re-used in Valerian and the City of a Thousand Planets.
Thậm chí, một số ý tưởng cũ từ phim này cũng được tái sử dụng lại trong Valerian and the City of a Thousand Planets.
Even some obesity researchers even believe that many processed foods that are considered super-supplements are the cause of obesity.
Thậm chí, một số nhà nghiên cứu bệnh béo phì thậm còn tin rằng, nhiều thực phẩm chế biến được cho là siêu bổ lại chính là nguyên nhân của bệnh béo phì.
Even some of the hunters have refused to take part in the slaughter of wild boars.
Thậm chí, một số thợ săn đã từ chối tham gia giết mổ lợn rừng.
Even some scientists have tried to use"super enzymes" to fight viruses.
Thậm chí, một số nhà khoa học còn nỗ lực sử dụng" siêu enzim" để chống lại các siêu vi khuẩn.
Results: 1092, Time: 0.0462

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese