EVERY CAMERA in Vietnamese translation

['evri 'kæmərə]
['evri 'kæmərə]
mỗi camera
each camera
mỗi máy ảnh
each camera
hết máy quay
mọi máy ảnh đều
mỗi chiếc máy

Examples of using Every camera in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
to three cables- audio, video, and power for every camera.
video- được kết nối với mỗi camera.
Your monitor will then display every camera, or you will have to cycle through them using the“input” button on your DVR.
Màn hình sẽ hiển thị hình ảnh của từng camera, hoặc bạn có thể xoay tua xem từng cái thông qua nút“ đầu vào” trên DVR.
Some monitors will display every camera at the same time, others have“input” buttons
Một số màn hình sẽ hiển thị tất cả các camera cùng một lúc,
Your monitor will then display every camera, or you will have to cycle through them using the“input” button on your DVR.
Màn hình của bạn sau đó sẽ hiển thị tất cả các camera, hoặc bạn sẽ phải chu kỳ thông qua chúng bằng cách sử dụng nút“ đầu vào” trên DVR của bạn.
Some monitors will display every camera at the same time, others have"input" buttons
Một số màn hình sẽ hiển thị mọi camera đồng thời,
Some monitors will display every camera at the same time, others have"input" buttons that allow you to switch between cameras..
Một số màn hình sẽ hiển thị đồng thời với mỗi camera, những cái khác có nút“ input” cho phép bạn chuyển giữa những camera..
Every camera has a different range of ISO values(sometimes called ISO speeds)
Mỗi Camera đều có nhiều mức ISO khác nhau( đôi khi gọi
Every camera has a different range of ISO values(sometimes called ISO speed).
Mỗi Camera đều có nhiều mức ISO khác nhau( đôi khi gọi là ISO speeds) để bạn điều chỉnh.
I have scanned the satellites for his watch, and I have checked every camera within a ten-mile radius of his last location.
Đã xem mọi máy quay Tôi đã quét vệ tinh tìm cái đồng hồ, trong vòng 16 km từ vị trí cuối cùng.
DP Review is a great place for thorough reviews of virtually every camera!
DP Review là một nơi tuyệt vời để xem lại kỹ lưỡng của hầu như mọi máy ảnh!
brands is quite comparable, yet there are some discernible contrasts with regards to operating every camera.
có một số khác biệt đáng chú ý khi nói đến hoạt động của mỗi máy ảnh.
NA: Photography is a collaboration with the camera, and every camera is unique;
NA: Nhiếp ảnh là sự kết hợp với máy ảnh,mỗi chiếc máy ảnh là độc nhất;
and power- for each and every camera.
điện- cho mỗi cameramọi camera camera.
avoided every camera from Federal Plaza to here.
tránh mọi máy quay từ khu Federal đến đây.
Every camera has something called“Base ISO“, which is typically
Mỗi máy ảnh có một“ ISO cơ bản” khác nhau,
To maintain consistent results, we use the same procedure for every camera, shooting the chart in our lab, using a standardized tungsten lighting setup.
Để duy trì kết quả phù hợp, chúng tôi sử dụng các thủ tục tương tự cho tất cả các máy ảnh, chụp biểu đồ trong phòng thí nghiệm, bằng cách sử dụng một thiết lập ánh sáng vonfram chuẩn hóa.
The study, which involved police community support officers(PCSOs) physically counting virtually every camera in Cheshire, provides the first reliable estimate of how saturated with CCTV the UK has become.
Nghiên cứu, có liên quan đến cán bộ hỗ trợ cộng đồng cảnh sát( PCSOs) vật lý tính hầu như tất cả máy ảnh ở Cheshire, cung cấp các ước tính đáng tin cậy đầu tiên về cách bão hòa với camera quan sát Anh đã trở thành.
Ultimatte 12 eliminates this problem with incredible new technology at an affordable price so it's now possible to add keyers to every camera for the highest possible quality keys.
Ultimatte 12 giúp khắc phục vấn đề này với công nghệ mới rất tiên tiến, ở một mức giá phải chăng, nên bạn có thể thêm các keyer vào mỗi máy quay để có được chất lượng key cao nhất có thể.
Following another major terrorist attack the US instigates an intense government surveillance program in which every camera in the country is linked into a single, all-seeing network called the ODIN system(for Optical Defense Intelligence Network).
Sau một cuộc tấn công khủng bố lớn khác Mỹ instigates một chương trình của chính phủ giám sát cường độ cao, trong đó mỗi máy ảnh trong nước được liên kết thành một mạng duy nhất tất cả nhìn thấy, được gọi là hệ thống ODIN( cho mạng quang Tình báo Quốc phòng).
it makes final reporting easier too, because every camera can be contacted, checked
cáo dễ dàng hơn, nhờ mọi camera đều có thể được truy xuất,
Results: 51, Time: 0.0497

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese