EVERY INCH in Vietnamese translation

['evri intʃ]
['evri intʃ]
mỗi inch
every inch
từng tấc
every inch
every foot
từng inch
every inch
mọi ngóc
every nook
every
mỗi cm
every centimeter
every inch
từng phân
từng centimet
every centimeter
từng mét
từng cm
từng cềntimềt
mỗi mét
từng xentimet

Examples of using Every inch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In places like Hong Kong, every inch of space is very valuable.
Tại Hồng Kông, mọi khoảng trống đều vô cùng quý giá.
Every inch of this mountain, she is extremely familiar with.
Mỗi tấc địa phương ở đây hắn đều vô cùng quen thuộc.
Every inch of your skin is a holy Grail I have got to find.
Từng chút da thịt anh là Chén Thánh mà em luôn kiếm tìm.
We designed every inch of it.
Chúng tôi thiết kế tất từng inch của công viên này.
Your father has search parties scouring every inch of the city. Uh, no, your.
Đang tìm kiếm và lùng sục từng ngóc ngách của thành phố. Bố con.
I have run every inch of it myself.
Tôi đã chạy hết mọi tấc trong đó rồi.
I will search every inch of that sewer if I have to.
Tớ sẽ lục từng ngóc ngách của cái cống ngầm đó nếu cần.
Uh, no, your… your father has search parties scouring every inch of the city.
Đang tìm kiếm và lùng sục từng ngóc ngách của thành phố. Bố con.
You designed every inch of that house. Mm.
Mẹ thiết kế từng ngóc ngách ngôi nhà. LOẠT PHIM CỦA NETLIX.
I want every inch of this terrain checked.
Tôi muốn kiểm tra từng centimét của vùng này.
Every inch of me is trembling.
Mỗi tấc trong tôi đang run rẩy.
Panicked, Feizar and his guides checked every inch of the lodge.
Hốt hoảng, Feizar và các hướng dẫn viên đã kiểm tra từng ngóc ngách của nhà nghỉ.
Every block of Lincoln Square, every inch of San Juan Hill.
Mỗi dãy nhà ở quảng trường Lincoln, mỗi tấc đất ở đồi San Juan.
Every inch… but one.
Trừ một. Every inch.
They know every inch.
Bọn họ biết mọi ngóc ngách.
But, if you were to have good posture, you could take advantage of every inch that Mother Nature has given you.
Nhưng, Nếu bạn đã có tư thế tốt, bạn có thể tận dụng lợi thế của mỗi inch mẹ thiên nhiên đã cho bạn.
Cancer deeply feels every inch of his or her body, and needs a lover who can sensuously touch every inch of skin.
Cự Giải cảm nhận sâu sắc từng tấc cơ thể của anh ấy hoặc cô ấy, và cần một người yêu có thể chạm vào từng inch một cách gợi cảm.
70 consecutive days and get to know every inch of his M16A4 rifle better than his own dick.
phải hiểu rõ mỗi inch trên khẩu M16A4 hơn cả cơ thể anh ta.
The fishing industry's insistence on scouring every inch of seabed, leaving no breeding reserves, could not be more
Sự khăng khăng của ngành đánh bắt cá về việc tẩy sạch từng inch của đáy biển,
If Davina is not sacrificed, then every inch of earth that shook, everything blowing about
Nếu Davina không hy sinh, thì từng tấc đất sẽ chấn động,
Results: 318, Time: 0.0497

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese