Examples of using Inch in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Màn hình LCD rộng 3.8 inch.
Màn hình 7,9 inch đẹp.
Thay màn hình ipad pro 12.9 inch.
Kích thước ray Picatinny, mặt cắt ngang( đơn vị inch).
Mặt bên ray Picatinny( đơn vị inch).
Mặt trước của máy là màn hình rộng 10.1 inch và camera trước.
Màn hình cảm ứng màu 8.4 inch.
Surface Laptop có màn hình cảm ứng 13.5 inch.
Microsoft Surface Pro 3 có màn hình 12 inch.
Galaxy A8 sẽ có màn hình hiển thị 5,5 inch.
Màn hình cảm ứng LCD 10,4 Inch.
D= Độ lệch inch hoặc mm.
Nặng khoảng 70 pounds, có 1 sợi dây đường kính cỡ 1 inch.
Có thể chạy game Nintendo 64 trên màn hình thiết bị Android Wear 1.65 inch.
Mã thanh toán WeChat màn hình 6 inch 5 mm 150mm.
Hp Elitebook 8460p có màn hình 14 inch.
Màn hình cảm ứng màu 10,4 inch.
Viomi giới thiệu một tủ lạnh thông minh mới với màn hình 21 inch.
Lượng mưa đôi khi được báo cáo bằng centimét hay inch.
Inspiron Mini 12- netbook đầu tiên có màn hình 12 inch.