EVERY PARENT in Vietnamese translation

['evri 'peərənt]
['evri 'peərənt]
mỗi phụ huynh
every parent
mỗi cha mẹ
each parent
mọi phụ huynh đều
every parent
mọi bậc cha mẹ đều
every parent
mỗi bậc cha mẹ
every parent
mọi cha mẹ
every parent
mọi bậc phụ huynh
mỗi bố mẹ
each parent
mỗi bậc phụ huynh đều

Examples of using Every parent in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What does my baby need now? Every parent struggles to find out.
Giờ con mình cần gì? Mọi phụ huynh gặp khó khăn để tìm ra.
I have always believed every parent cares about their children.
Tỷ luôn tin rằng tất cả cha mẹ đều quan tâm đến con cái mình.
A book every parent should read.
Một Cuốn Sách Tấ Cả Cha Mẹ Nên Đọc.
What Every Parent Needs to Know About Praise.
Những điều mọi bố mẹ cần biết về khen ngợi con.
Every parent wants his child to be his image.
Mọi cha mẹ đều muốn con mình là hình ảnh của họ.
Every parent makes mistakes
Mỗi phụ huynh đều phạm sai lầm
A Book that Every Parent Should Have.
Một cuốn sách mà tất cả các phụ huynh nên có.
That's duty of every parent.
Đó là trăn trở của tất cả phụ huynh.
The development of the youngest is an issue that concerns every parent.
Sự phát triển của trẻ nhất là một vấn đề quan tâm của mọi phụ huynh.
That's the first job of every parent.
Đó là nghĩa vụ đầu tiên của mỗi bậc bố mẹ.
Every parent should start the college cost conversation by ninth grade,” says Kobliner.
Mỗi phụ huynh nên bắt đầu cuộc trò chuyện về chi phí học đại học của con mình từ lớp chín," Kobliner nói.
Every parent, on multiple occasions,
Mỗi cha mẹ, trong nhiều dịp,
Every parent, at one point
Mỗi phụ huynh ở một thời điểm nào đó
And, just as importantly- every parent, teacher and caregiver will be at a different point on the spectrum.
Và cũng quan trọng y vậy- mỗi cha mẹ, thầy cô và người chăm sóc sẽ nằm ở điểm khác nhau trên cấp độ.
As every parent knows, their child sleeping through the night is a gift they pray for daily!
Như mọi phụ huynh đều biết, con họ ngủ qua đêm là một món quà mà họ cầu nguyện hàng ngày!
It is the responsibility of every parent to ensure the diet they choose to provide to their children….
Trách nhiệm của mỗi phụ huynh là đảm bảo chế độ ăn uống mà họ chọn cung cấp cho con cái….
Every parent has an obligation to protect their children,
Mọi bậc cha mẹ đều phải bảo vệ con cái,
While breastfeeding may not seem like the right choice for every parent it is the best choice for every baby.”.
Nuôi con bằng sữa mẹ có thể không phải là lựa chọn tốt nhất cho mỗi cha mẹ, nhưng lại là lựa chọn tốt nhất cho mỗi đứa trẻ.".
Each child is different and so is every parent, so one-size parenting does not fit all.
Mỗi đứa trẻ đều khác nhau và mỗi phụ huynh cũng vậy, vì vậy việc nuôi dạy con một cỡ không phù hợp với tất cả.
There's a rising middle class and every parent wants their child to learn a Western classical musical instrument to elevate them in society.”.
Có một tầng lớp trung lưu đang phát triển mạnh và mọi phụ huynh đều muốn con mình học một nhạc cụ cổ điển phương Tây để nâng tầm chúng trong xã hội.
Results: 251, Time: 0.0592

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese