EVERY POINT in Vietnamese translation

['evri point]
['evri point]
mọi điểm
every point
every location
every spot
mỗi điểm
each point
each pixel
each spot
each score
each site
each destination
each location
each place
each venue
mọi vấn đề
every problem
any issue
all matters
all questions
every subject
all the trouble
every point

Examples of using Every point in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At every point of the process, Runbox has safeguards in place to keep your information away from those who may want to snoop.
Tại mọi thời điểm của quá trình, Runbox có các biện pháp bảo vệ để giữ thông tin của bạn tránh xa những người có thể muốn tìm hiểu.
At every point of cure, they stay ready to attend queries
Tại mọi thời điểm chữa trị, chúng tôi luôn sẵn sàng
Capture requests and complaints at every point in the patient journey and make your customers
Biết được yêu cầu và các phàn nàn ở tất cả các điểm trong quy trình khám chữa bệnh
Every point in the supply chain is analysed to determine the optimal solution.
Phân tích từng điểm trong chuỗi cung ứng của bạn để xác định giải pháp tối ưu nhất.
John says that at every point in her life, no matter what obstacles arose, she simply did
John nói rằng tại mọi thời điểm trong đời, cho dù có trở ngại gì xảy ra,
Rather than chase down every point of difference between the two, I want to point out this elemental contrast.
Thay vì chỉ ra mọi điểm khác biệt, tôi sẽ chỉ ra những yếu tố tương phản cơ bản.
The Bible is the divine Word, and every point in it has a specific significance.
Kinh Thánh là Lời thần thượng và từng điểm trong đó có một ý nghĩa đặc biệt.
This means that at every point in the business, you're keeping track of key performance indicators(KPIs).
Điều này có nghĩa là rằng tại mọi thời điểm trong doanh nghiệp, bạn hãy theo dõi các chỉ số hiệu suất chính( KPIs).
That's because the CVT converts every point on the engine's operating curve to a corresponding point on its own operating.
Bởi vì CVT biến đổi từng điểm trên đường cong vận hành của động cơ sang các điểm tương ứng trên đường cong vận hành của chính nó.
At every point in the process of showing you ads, we keep your personal information protected and private.
Tại mỗi thời điểm trong quá trình hiển thị quảng cáo tới bạn, chúng tôi đều giữ thông tin cá nhân của bạn được bảo vệ và riêng tư.
It captures real-time data at every point on every single food product.
Bạn đang ghi lại dữ liệu thời gian thực ở mọi thời điểm, trên mọi sản phẩm thực phẩm”.
And a constant C>= 0 such that every point in M2 has a distance at most C from some point in the image f(M1).
Và một hằng C ≥ 0 sao cho mọi điểm trong M2 có một khoảng cách lớn nhất là C từ một điểm nào đó trong ảnh f( M1).
They analyze every point in your supply chain to determine the optimal solution.
Phân tích từng điểm trong chuỗi cung ứng của bạn để xác định giải pháp tối ưu nhất.
He kept asking me what every point was, and I said,“Why don't you just join?
Anh ấy cứ hỏi tôi mọi quan điểm là gì, và tôi nói,' Tại sao anh không tham gia?
It is the extension of that body to every point in space and time which that being has occupied
Nó lại là sự triển khai của hiện hữu ấy vào tất cả những điểm trong không gian
You have to earn every point on the pitch and today we didn't deserve that.
Bạn phải nỗ lực kiếm từng điểm mỗi trận nhưng chúng tôi không xứng đáng với điều đó hôm nay.
So, every point in space today was at the center of the Big Bang when it supposedly happened.
Tuy vậy, tất cả các điểm trong không gian hiện tại của chúng ta đã từng là tâm của hình cầu, khi Vụ Nổ Lớn xảy ra.
The United States has supported the territorial integrity of Syria at every point in this conflict and before, and we will continue to do so.
Mỹ đã ủng hộ sự toàn vẹn lãnh thổ của Syria ở mọi thời điểm trong cuộc xung đột này cũng như trước đây và sẽ tiếp tục làm như vậy.
Now is the time to work out every point of contention in your marriage before the extra stress of parenthood.
Đã đến lúc để tìm ra tất cả điểm gây bất đồng trong hôn nhân trước khi thêm căng thẳng vì phải làm cha mẹ.
At every point in our lives, we have the power to choose our own path.
mọi thời điểm trong đời, chúng ta có quyền lực để chọn con đường riêng.
Results: 346, Time: 0.0466

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese