EVERY SHIP in Vietnamese translation

['evri ʃip]
['evri ʃip]
mỗi tàu
each ship
each vessel
each boat
each train
each submarine
every warship
subs , each
từng con tầu
mỗi chiến hạm
từng con tàu
mọi chiếc tàu
mọi tàu chiến

Examples of using Every ship in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because of all the recent terror attacks… a sky marshal on every ship. the temporary government ordered to have.
Vì tất cả các cuộc tấn công khủng bố gần đây… chính phủ lâm thời đã ra lệnh phải có… 1 Tổng Chỉ Huy không gian trên mỗi tàu hàng.
So he could pass within 10 metres of every ship in Starfleet No.
Không. Nên hắn có thể đi qua cách 10 m từng con tầu của Phi đội.
I believe I need every ship we have if we're going to survive this attack. Of course.
Để sống còn trong vụ tấn công này, Ta cần thiết đến từng con tàu một Dĩ nhiên.
There are five people in the world who know the position of every ship in the Atlantic.
Có năm người trên thế giới… biết vị trí của mọi tàu chiến ở Đại Tây Dương.
No. So he could pass within 10 metres of every ship in Starfleet.
Không. Nên hắn có thể đi qua cách 10 m từng con tầu của Phi đội.
Practically every ship in the fleet was constructed back in the USSR,
Hầu hết các tàu này được đóng từ thời Liên Xô,
Every ship to which this Convention applies shall be required to carry a ship's medical guide adopted by the competent authority.
Mọi tàu biển mà Công ước này được áp dụng phải có một cuốn Hướng dẫn y tế trên tàu do cơ quan có thẩm quyền thông qua.
Almost every ship operating during the slavery era was in one way
Hầu như mọi con tàu hoạt động trong thời kỳ này,
Every ship needs a captain, every kitchen needs a sous-chef,
Mọi con tàu đều cần một thuyền trưởng,
Every ship whether small or large needs to have night lights as it is a crucial part of the navigation system.
Tất cả tàu thuyền, dù lớn hay nhỏ, khi hoạt động ban đêm đều cần phải có đèn hành trình.
Every ship to which this Convention applies shall be required to carry a medicine chest.
Mọi tàu biển mà Công ước này được áp dụng phải có một tủ thuốc trên tàu..
Does that mean every ship in the fleet… has plan to kill everything in his path.
Điều đó có nghĩa là mọi con tàu trong hạm đội… đều có vũ khí hủy diệt hành tinh.
I want every ship available to sweep the asteroid field until they are found.
Ta muốn dùng mọi tàu để rà soát quanh vùng vẩn thạch cho đến khi tìm được chúng.
She decided to sing to every ship connected with the war which entered or left the harbour.
Cô quyết định hát cho mỗi con tàu mà kết nối với cuộc chiến đã vào hoặc rời bến cảng.
Does that mean every ship in the fleet… Has planet-killing weapons.
Điều đó có nghĩa là mọi con tàu trong hạm đội… đều có vũ khí hủy diệt hành tinh.
If I were you, I would send every ship you got before the sharks get at the rest of them.
Nếu tôi là anh, tôi sẽ cử mọi tàu tôi có trước khi cá mập thịt hết số còn lại.
Magnetic compasses can now be found in every ship across the world to navigate the open seas.
La bàn từ bây giờ có thể được tìm thấy trong mỗi con tàu trên toàn thế giới để điều hướng các vùng biển mở.
It will be able to detect and identify every ship that enters Indonesian waters,” Sisriadi said.
Trung tâm thông tin hàng hải tại các đảo sẽ có thể phát hiện và xác định mọi con tàu đi vào vùng biển Indonesia”, theo ông Sisriadi.
The Type 96 was the standard Japanese medium anti-aircraft weapon of the Imperial Japanese Navy, being mounted aboard practically every ship in the fleet.
Khẩu mẫu 96 là vũ khí phòng không hạng trung tiêu chuẩn của Hải quân Đế quốc Nhật Bản do được gắn trên hầu hết các tàu chiến trong hạm đội.
The neighboring countries around the peninsula So… are controlling every ship and plane that crosses the border.
Tất cả các vùng đất trên Bán đảo… kiểm tra mọi tàu và máy bay đi qua biên giới. Vậy.
Results: 71, Time: 0.0422

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese