EVERYTHING WE DO in Vietnamese translation

['evriθiŋ wiː dəʊ]
['evriθiŋ wiː dəʊ]
mọi thứ chúng tôi làm
everything we do
mọi việc chúng tôi làm
everything we do
mọi điều chúng ta làm
everything we do
mọi thứ chúng tôi thực hiện
everything we do
mọi chuyện chúng ta làm
everything we do
mọi việc chúng tôi thực hiện
everything we do

Examples of using Everything we do in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That ethic permeates everything we do.
Đạo đức này thấm vào mọi thứ chúng tôi làm.
That underlines everything we do.
Điều này nhấn mạnh những gì chúng tôi làm.
Watching everything we do.
Theo dõi mọi việc ta làm.
They have been monitoring everything we do.
Họ theo dõi tất cả những gì ta làm?
Everything we do from here on is a risk.
Mọi thứ ta làm từ đây đều có nguy cơ.
From my experience, everything we do from this point on is very crucial.
Theo kinh nghiệm, mọi thứ ta làm từ giờ rất quan trọng.
Everything we do from here on is a risk.
Tất cả những gì chúng ta làm từ lúc này đều có rủi ro.
Everything we do, we do as a unit.
Chúng ta làm mọi công việc với tư cách là một đội.
Everything we do, is always for“Delivering Wow, Sharing Happiness”.
Mọi điều chúng tôi làm, luôn luôn hướng đến“ Mang lại WOW, Chia sẻ hạnh phúc”.
Because he knows everything we do before we do it.
Vì ông ta biết mọi thứ ta làm trước khi ta kịp làm..
Everything we do and everything we say.
Tất cả mọi điều chúng ta làmmọi điều chúng ta nói.
Everything we do, say and think.
Tất cả những gì chúng ta làm, nói và suy nghĩ.
Everything we do, or fail to do,
Mọi việc họ làm, hay không làm,
Affect everything we do.
Ảnh hưởng đến mọi việc ta làm.
There's always a reason for everything we do.
Chúng ta luôn có lý do cho những gì chúng ta làm.
And when we feel good, it is reflected in everything we do.
Khi ta có niềm tin, hạnh phúc được nhìn thấy trong mọi việc ta làm.
as is everything we do every day.”.
như là tất cả mọi thứ chúng tôi đã làm.
Teaching and learning are at the cornerstone of everything we do.
Giảng dạy và học tập là cốt lõi của tất cả những gì chúng tôi làm”.
We strive to ensure good results in everything we do.
Chúng tôi cố gắng đạt được kết quả xuất sắc trong mọi điều chúng tôi làm.
To put the student at the centre of everything we do.
Đặt học sinh vào trung tâm của những gì chúng tôi làm.
Results: 789, Time: 0.0571

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese