EXISTENT in Vietnamese translation

[ig'zistənt]
[ig'zistənt]
tồn tại
exist
survive
existence
persist
survival
endure
existential
hiện hữu
exist
existence
existential
visible
have
there are
can
got
may
yes
features
available
contains
hiện tại
current
present
now
at the moment
existing
existent

Examples of using Existent in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Besides, if existent entities do originate, then they will go
Hơn nữa, nếu các thực thể hiện hữu thực sự có khởi đầu,
Conditions attached to a vote before an election are to be considered non existent.
Các điều kiện đã được đặt ra cho việc bỏ phiếu trước khi bầu cử đều phải được coi như không .
If you look at the figure, you will see that there are non existent domain error messages for the IP addresses 147.100.100.34 and 147.100.100.5.
Nếu nhìn vào hình trên, bạn sẽ thấy được rằng có một thông báo lỗi miền non- existent cho các địa chỉ IP 147.100.100.34 và 147.100.100.5.
It is the grasping at a truly existent self and at truly existent phenomena.
Đó là sự bám chấp rằng một cái ngã thực sự hiện hữu và những hiện tượng cũng thực sự hiện hữu.
He is the Son divine and His life and nature evolve through every existent form.
Ngài là Đấng Con Thiêng và sự sống cùng bản chất Ngài tiến hoá xuyên qua mọi hình thức hiện hữu.
The"four alternatives" are to be existent, nonexistent, both existent and nonexistent, and neither existent nor nonexistent.
Bốn lựa chọn” là hiện hữu, không hiện hữu, cả hai hiện hữu và không hiện hữu, và chẳng hiện hữu cũng không phi hiện hữu..
We should not think that the bodies of these animals are permanent or truly existent and have no relationship with their mind.
Chúng ta không nên cho rằng thân thể của các con vật này là thường hằng, mãi mãi hiện hữu thật sự và không có mối liên hệ nào với tâm của chúng.
But even though you vanish, something which is existent cannot be non-existent.
Nhưng dù cho quí vị biến mất, cái gì đó hiện hữu không thể nào không hiện hữu..
Besides, if existent entities do originate,
Ngoài ra, nếu những thực thể đang tồn tại mà phát sinh,
ever-present, existent.
bao giờ cũng hiện hữu, tồn tại.
Most home extensions never end up looking like a pure portion of the existent structure.
Gần như tất cả các phần mở rộng nhà không bao giờ kết thúc tìm kiếm giống như một phần tự nhiên của cấu trúc hiện có.
The Bible has been translated and turns to translate more than any another existent book.
Kinh Thánh đã được dịch và dịch lại và được diễn giải nhiều hơn bất cứ quyển sách nào khác trong hiện tại.
The Bible has been translated and turns to translate more than any another existent book.
Kinh Thánh đã được dịch đi, dịch lại và được chú giải nhiều hơn bất kỳ cuốn sách nào hiện đang có.
eventually non existent towards the end of the night.
cuối cùng không tồn tại vào cuối đêm.
eventually non existent towards the end of the night.
cuối cùng không tồn tại vào cuối đêm.
In general, developing a website with WordPress is straightforward, especially if it is possible to kick start your development working with an existent template.
Nhìn chung, việc tạo một trang web với WordPress rất đơn giản, đặc biệt nếu bạn thể bắt đầu phát triển bằng cách sử dụng mẫu hiện có.
The real power of photography emerges when altered reality is presented as existent and is expected to be perceived as such.
Sức mạnh thực sự của nhiếp ảnh xuất hiện khi thực tế thay đổi đó thể hiện sự tồn tại và được kỳ vọng sẽ được cảm nhận như thế.
Focusing on recurring problems existent in today's hectic world, readers will be encouraged step into
Tập trung vào các vấn đề tái diễn tồn tại trong thế giới bận rộn ngày nay,
To believe the yidams to be truly existent and not understand that they are symbols of the purification of our conceptual ideas about the experienced world only increases concepts further.
Tin rằng các Bổn tôn thực sự hiện hữu và không hiểu rằng các ngài là những biểu tượng của sự tịnh hóa những ý niệm tri giác của ta về thế giới kinh nghiệm, điều ấy sẽ chỉ khiến cho những khái niệm phát triển thêm nữa.
(This station was replaced in 1917, and portions of the original station were used in an old home on the south side of the tracks, still existent in 2005).
Trạm này được thay thế vào năm 1917 và một phần của trạm gốc đã được sử dụng trong một nhà ở phía nam của đường ray( vẫn còn tồn tại vào năm 2005).
Results: 177, Time: 0.0599

Top dictionary queries

English - Vietnamese