EXPERIENCE CHANGES in Vietnamese translation

[ik'spiəriəns 'tʃeindʒiz]
[ik'spiəriəns 'tʃeindʒiz]
trải qua những thay đổi
undergone changes
experience changes
going through changes
trải nghiệm những thay đổi
experience changes
experience shifts
kinh nghiệm thay đổi
experience changes
gặp những thay đổi
experience changes

Examples of using Experience changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Individuals who do not eat adequate calories from food to meet their energy requirements will experience changes in mental functioning.
Cá nhân người không ăn nhiều calo từ thức ăn đầy đủ để đáp ứng nhu cầu năng lượng của họ sẽ trải nghiệm những thay đổi trong chức năng tâm thần.
Women often experience changes in mood during menopause, when their levels of estrogen drop.
Phụ nữ thường xuyên trải qua những thay đổi về tâm trạng trong giai đoạn mãn kinh, khi mức estrogen giảm.
In addition, you will also experience changes in tax requirements and potential deductions.
Ngoài ra, bạn cũng sẽ trải qua những thay đổi về yêu cầu thuế và các khoản khấu trừ tiềm năng.
Most of us experience changes in our conscious awareness several times a day without realizing it.
Mọi người trong chúng ta đều trải qua những thay đổi trong nhận thức rất nhiều lần trong ngày nhưng không hề biết.
Individuals with Alzheimer's might experience changes in judgment or decision-making.
Những người mắc bệnh Alzheimer có thể trải qua những thay đổi trong phán đoán hoặc ra quyết định.
Some of her goals would experience changes which I think should be the only change she needs to make or accept.
Một số của mục tiêu của mình sẽ thay đổi kinh nghiệm mà tôi nghĩ sẽ chỉ thay đổi, cô cần phải làm cho hoặc chấp nhận.
From one year to another, ecosystems experience changes in their people, organizations and environments.
Từ năm này qua năm khác, hệ sinh thái trải qua những sự thay đổi về con người, tổ chức và môi trường.
They also experience changes in the amount and function of a number of other hormones.
Ngoài ra cũng có qua những thay đổi về số lượng và chức năng của một số hormone khác.
Orgasm is not normally affected by a hysterectomy, but some women experience changes, probably due to the need to cut certain pelvic nerves during surgery.
Orgasm thường không bị ảnh hưởng bởi cắt bỏ tử cung, nhưng một số phụ nữ trải qua những thay đổi, có lẽ do sự cần thiết phải cắt một số dây thần kinh vùng chậu trong khi phẫu thuật.
With the exponential growth in technology, and as we experience changes of process and rate of consumption of brand messaging,
Với sự tăng trưởng theo cấp số nhân trong công nghệ, và khi chúng ta trải nghiệm những thay đổi về quy trình và tốc độ tiêu
Many survivors have trouble swallowing food, experience changes in their sense of taste or a diminished appetite, or suffer from reflux that makes meals uncomfortable.
Nhiều người sống sót gặp khó khăn trong việc nuốt thức ăn, trải qua những thay đổi về cảm giác vị giác hoặc sự thèm ăn giảm sút, hoặc bị trào ngược khiến bữa ăn không thoải mái.
not replaced, you may experience changes to your natural breasts such as dimpling,
bạn có thể trải nghiệm những thay đổi để ngực tự nhiên của bạn
so to speak), the disciples of Jesus gradually experience changes within their character and substance.
các môn đệ của Chúa Giêsu dần dần trải qua những thay đổi trong tính cách và bản chất của chúng.
women experience changes in the frontal areas of their brains that play a role in short-term memory
phụ nữ trải qua những thay đổi ở khu vực phía trước vỏ não,
There is a risk that you may experience changes in your mental health if you take an anticonvulsant medication such as pregabalin,
Có nguy cơ bạn có thể trải qua các thay đổi sức khỏe tâm thần
Some people have experienced changes in hair color and/or texture.
Một số người đã có kinh nghiệm thay đổi màu tóc và/ hoặc kết cấu.
Experiences change them.
Kinh nghiệm thay đổi chúng.
That one experience changed me a lot.
Một kinh nghiệm đã thay đổi tôi rất nhiều.
What major experience changed my life?
Vậy trải nghiệm đã thay đổi cuộc đời tôi là gì?
Maybe you are already experiencing change.
Chắc chị đang trải qua thay đổi hen.
Results: 45, Time: 0.0419

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese