POLICY CHANGES in Vietnamese translation

['pɒləsi 'tʃeindʒiz]
['pɒləsi 'tʃeindʒiz]
thay đổi chính sách
policy change
policy shift
to alter its policy
to modify policy
có thay đổi chính

Examples of using Policy changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Statistics Canada's analysis strongly suggests that citizenship policy changes made by Canada over the past decade have hurt naturalization rates.
Thống kê của Canada phân tích mạnh mẽ những thay đổi trong chính sách công dân được thực hiện bởi Canada trong một thập kỷ qua đã làm suy giảm tỷ lệ nhập tịch.
It is too early to know what policy changes will be put in place
Dĩ nhiên, vẫn còn quá sớm để biết những thay đổi chính sách nào sẽ được thực hiện
Lee said immigration policy changes could also help the U.S. bolster its AI efforts.
Lee cho biết những thay đổi về chính sách nhập cư cũng có thể giúp Mỹ tăng cường nỗ lực AI của mình.
Mr Netanyahu's remarks follow a series of announcements and policy changes by US President Donald Trump that were seen to favour Israel.
Tuyên bố của ông Netanyahu được đưa ra sau một loạt các thông cáo và những thay đổi chính sách của Tổng thống Mỹ Donald Trump được cho là ủng hộ Israel.
Consistent with recent immigration restrictions and policy changes, it appears that USCIS intends to broaden its interpretation of public charge determinations.
Phù hợp với những hạn chế nhập cư gần đây và những thay đổi về chính sách, dường như USCIS dự định mở rộng việc giải thích các quyết định phí công.
For policy changes to be successful in achieving sustained, higher growth they would need to raise the U.S. potential growth path.
Để những thay đổi về chính sách thành công trong việc đạt được sự tăng trưởng bền vững và cao hơn, họ cần phải nâng cao tiềm năng tăng trưởng của Mỹ”.
What policy changes are needed for institutions to make more effective use of OER?
Những thay đổi nào về chính sách làcần thiết cho các viện trường để sử dụng oer cóhiệu quả hơn?
The Japanese government says urgent policy changes are needed to persuade women to have more children.
TTO- Chính phủ Nhật Bản đã cho biết những thay đổi trong chính sách khẩn cấp là rất cần thiết nhằm thuyết phục phụ nữ Nhật sinh thêm con.
Policy changes made by Canada over the past decade have hurt naturalization rates, but recent reforms could change that.
Những thay đổi trong chính sách mà Canada thực hiện trong hơn một thập kỷ qua đã làm sụt giảm tỷ lệ nhập tịch, nhưng những cải cách gần đây có thể thay đổi điều đó.
These photographs were taken for SoCO, an NGO fighting for policy changes and decent living standards in the city.
Số ảnh này được tác giả chụp cho SoCO, tổ chức phi chính phủ đấu tranh vì những thay đổi về chính sách và mức sống trong thành phố.
The Canadian government's willingness to welcome international graduates as new Canadian permanent residents have been supported by policy changes.
Việc chính phủ sẵn lòng chào đón các cử nhân tốt nghiệp như thường trú nhân Canada được hỗ trợ nhờ vào việc thay đổi các chính sách.
He said it was too soon to make concrete proposals for policy changes and there were no plans for sanctions against Saudi Arabia.
Ông Hardt cho rằng, còn quá sớm để đưa ra đề xuất cụ thể cho các thay đổi chính sách và chưa có kế hoạch trừng phạt nhằm vào Riyadh.
The objective of the program was to formulate macroeconometric models such that their relations are not sensitive to policy changes;
Mục tiêu của chương trình là trình bày một mô hình toán kinh tế vĩ mô như thế và các mối quan hệ của nó không ảnh nhạy cảm với những thay đổi về chính sách;
it was not clear what, if any, policy changes he would pursue.
buồn chân thành nhưng không rõ ông có thay đổi chính sáchkhông.
changes to this Policy, we will post any Policy changes on this page.
chúng tôi sẽ đăng tải các thay đổi trong Chính sách lên trang này.
We might say the Recovery Act, but those didn't require policy changes.
Cũng có thể bạn sẽ nói đến Hành động phục hồi, nhưng chúng cũng không yêu cầu sự thay đổi chính sách.
IFC takes a long-term view by assisting the government agency with code revisions to adapt to policy changes and higher aspirations over time.
IFC xem xét lâu dài bằng cách hỗ trợ cơ quan chính phủ có sửa đổi mã để thích ứng với những thay đổi về chính sách và nguyện vọng cao hơn theo thời gian.
But U.S. Defense Secretary Jim Mattis said last week no policy changes came out of the summit.
Bộ trưởng Quốc phòng Jim Mattis cho biết vào tuần trước, không có các thay đổi chính trị nào vượt ra khỏi thượng đỉnh.
forestry and fishery products increased again after slowing since the beginning of this year compared to 2018 due to China's policy changes and the impact of the US-China trade war.
thủy sản tăng trở lại sau khi chậm lại kể từ đầu năm nay so với năm 2018 do thay đổi chính sách của Trung Quốc và tác động của chiến tranh thương mại Mỹ- Trung.
The 13 September report by Global Market Insights also states that one of the reasons for a huge amount of investment in blockchain technology is the government initiatives and policy changes in the region for it.
Báo cáo ngày 13/ 9 của Global Market Insights cũng nói rằng một trong những lý do giải thích khoản đầu tư khổng lồ vào công nghệ blockchain là các sáng kiến của chính phủ và những thay đổi chính sách trong khu vực.
Results: 345, Time: 0.0392

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese