POLICY MAKERS in Vietnamese translation

['pɒləsi 'meikəz]
['pɒləsi 'meikəz]
các nhà hoạch định chính sách
policymakers
policy makers
decision-makers
policy planners
các nhà chính sách
policymakers
policy makers
policy makers

Examples of using Policy makers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The public will never understand the issues as thoughtful policy makers do,” he says.
Công chúng chẳng bao giờ hiểu vấn đề một cách sâu sắc như những nhà hoạch định chính sách”- Ông nói.
the atmosphere was electric, almost as if it were a rock concert for policy makers.
buổi biểu diễn nhạc rock dành cho những nhà chính sách vậy.
That doesn't seem to be a big concern for China's policy makers.
Điều đó sẽ đặt ra một tình thế khó xử cho các nhà hoạch định chính sách Trung Quốc.
I am hopeful that the collective voice of America's physicians will ensure that policy makers who care about mothers and children will extend
Tôi hy vọng rằng tiếng nói chung của các bác sĩ Mỹ sẽ đảm bảo rằng các nhà hoạch định chính sách quan tâm đến bà mẹ
projected benefits should encourage individuals, industry, and policy makers to act decisively to make sure that what we eat preserves our environment and our health.”.
công nghiệp và các nhà chính sách hành động quyết đoán để bảo đảm rằng những gì chúng ta ăn sẽ bảo vệ môi trường và sức khỏe của chúng ta.".
the Evolving Opioid Epidemic: What Strategies Should Policy Makers Consider?.”.
What Strategies Shpuld policy makers Consider?‘ trong Psychiatric Service article.
Policy makers, managers and service providers in the health system need to be able to select appropriate research methods to better understand
Hoạch định chính sách, các nhà quản lý và các nhà cung cấp dịch vụ trong hệ thống y tế cần để có
I encourage policy makers, destination planners and companies working with people with special
Tôi khuyến khích các nhà làm chính sách, các nhà hoạch định kế hoạch
In addition to participants with professional interests(i.e. researchers, program managers), there will be policy makers, media journalists
Ngoài giới nghiên cứu và các nhà chuyên môn, hội thảo còn nhằm thu hút sự quan tâm của các nhà làm chính sách, các nhà tài trợ
How have policy makers come to develop a"pollution" market, what are their effects in terms of ecology
Làm thế nào để các nhà hoạch định chính sách công cộng đưa ra thị trường" ô nhiễm",
Most economists- Mr. Roubini and Mr. Barbera included- say American policy makers have tools to avert the sort of deflationary black hole that captured Japan.
Hầu hết nhà kinh tế, bao gồm cả Roubini và Barbera, cho rằng những nhà chính sách người Mỹ có đủ phương cách để ngăn ngừa hố đen giảm phát như đã từng bao trùm Nhật Bản.
Only a few months ago, American policy makers were worried about the reverse problem- rising prices, or inflation- as then-soaring costs for oil
Chỉ vài tháng trước, những nhà chính sách người Mỹ đã lo lắng về vấn đề ngược lại,
Facebook said that it"regularly work with safety organisations and policy makers around the world to ensure that people know how to keep safe when using Facebook.
Mạng xã hội cho biết:“ Chúng tôi làm việc thường xuyên với các tổ chức an toàn và hoạch định chính sách trên thế giới để đảm bảo rằng mọi người luôn biết cách sử dụng Facebook an toàn.
What most analysts agree is that policy makers- and the Fed, in particular- can be clearer about their future steps than
Hầu hết các chuyên gia phân tích đều đồng ý rằng những nhà hoạch định chính sách, đặc biệt là FED,
A decade ago, it was difficult to get Western policy makers in governments to be interested in the role of religious organizations in human development.
Cách đây một thập kỷ, quả thực rất khó để các nhà hoạch định chính sách của các chính phủ phương Tây quan tâm đến vai trò của các tổ chức tôn giáo trong vấn….
It is important that all policy makers work toward developing clearer guidelines between those digital tokens that are securities, and those that are not, through better articulation of SEC policy, and, ultimately,
Điều quan trọng là các nhà hoạch định chính sách phải phát triển các hướng dẫn rõ ràng hơn giữa các token là chứng khoán với các loại khác,
Much of that legacy stems from policy makers' deliberate efforts to use borrowing to keep the global economy afloat in the wake of the financial crisis.
Phần lớn các khoản nợ đó bắt nguồn từ những nỗ lực có chủ ý của các nhà hoạch định chính sách, trong việc sử dụng vốn vay để thúc đẩy nền kinh tế thị trường, trước bối cảnh suy thoái kinh tế.
Euro-area inflation was weaker than initially reported in July, raising pressure on European Central Bank policy makers to consider more stimulus in September.
Lạm phát tháng 7 của Eurozone yếu hơn so với báo cáo ban đầu, gây thêm áp lực cho các nhà hoạch định chính sách của ECB trong việc xem xét các biện pháp kích thích hơn vào tháng 9.
Worse, they thought too much focus on GDP could send policy makers in the wrong direction- for example, expanding their banking industries
Tồi tệ hơn, họ nghĩ rằng tập trung quá nhiều vào phát triển GDP dễ dàng khiến các nhà chính trị đi sai hướng-
The campaign will aim to mobilise public opinion to ensure that policy makers at the highest level work to prevent and eradicate violence against women.
Chiến dịch nhằm huy động sự tham gia đóng góp ý kiến của người dân để đảm bảo cho các nhà hoạch định chính sách ở cấp cao nhất cũng phấn đấu ngăn chặn và thanh toán nạn bạo hành với phụ nữ.
Results: 827, Time: 0.0451

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese