POLICY ISSUES in Vietnamese translation

['pɒləsi 'iʃuːz]
['pɒləsi 'iʃuːz]
các vấn đề chính sách
policy issues
policy matters
policy problems
policy questions
policy concerns

Examples of using Policy issues in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sales directors, managers and other leaders are required to be extensively aware of their organization's governance and policy issues.
Giám đốc bán hàng, quản lý và các nhà lãnh đạo khác được yêu cầu phải nhận thức sâu rộng về các vấn đề chính sách và quản trị của tổ chức của họ.
economic and social dynamics and forces that influence contemporary public policy issues.
các lực lượng ảnh hưởng đến các vấn đề chính sách công cộng đương đại.
The woman had set up the meeting to discuss foreign policy issues.
Người phụ nữ đã thiết lập cuộc họp để thảo luận về các vấn đề chính sách đối ngoại.
China is still promoting family planning; since it touches many policy issues in China, we won't talk about these things.
Trung Quốc vẫn đang chú trọng kế hoạch hóa gia đình, bởi vì động chạm đến rất nhiều vấn đề về chính sách tại Trung Quốc, những sự việc này chúng ta sẽ không giảng nữa.
Many business executives are eager to work with the new administration as they face numerous regulatory and other policy issues.
Nhiều giám đốc điều hành kinh doanh rất hăng hái làm việc với chính quyền mới vì họ phải đối mặt với nhiều vấn đề chính sách và các vấn đề khác.
He told the Richmond Times-Dispatch earlier this month that his campaign will focus on foreign policy issues.
Ông Gilmore nói với Richmond Times- Dispatch đầu tháng này rằng chiến dịch của ông sẽ tập trung vào các vấn đề chính sách đối ngoại.
Commentary isproduced by the Center for Strategic and International Studies(CSIS), a private, tax-exempt institution focusing on international public policy issues.
Bài bình luận được viết bởi Trung tâm Nghiên cứu chiến lược quốc tế( CSIS), một tổ chức tư nhân được miễn thuế chuyên tập trung vào các vấn đề về chính sách công quốc tế.
According to Trần Nhật Minh, RED's CEO, the Canadian government-sponsored project finances around 15 studies of drafts and policy issues.
Theo Ông Trần Nhật Minh, CEO của RED, Chính phủ Canada- nhà tài trợ tài chính dự án cho 15 đề tài dự thảo và những chính sách ban hành.
this would be to overlook that most policy issues involve competing beliefs and value judgements,
hầu hết các vấn đề chính sách liên quan đến niềm tin cạnh tranh
the first time the White House and State Department have seemed at odds on policy issues, but when asked if Trump still had confidence in Tillerson as secretary of state, Sanders said:“He does.”.
Bộ Ngoại giao có vẻ mâu thuẫn về các vấn đề chính sách, nhưng khi được hỏi liệu ông Trump có tin tưởng ông Tillerson trong vai trò Ngoại trưởng hay không, bà Sanders đáp:“ Ông ấy tin tưởng”.
international partners, is identifying policy issues, establishing best practices and building tools to collect and preserve Web content.
nhóm đã xác định các vấn đề về chính sách, thiết lập điều kiện thực hành tốt nhất và các công cụ để thu thập và lưu giữ nội dung web.
As happens with pretty much all US foreign policy issues these days, the picture is completely obscured by the mass media's obsessive fixation on Trump.
Như đã xảy ra với hầu hết các vấn đề chính sách đối ngoại của Mỹ ngày nay, bức tranh hoàn toàn bị che khuất bởi sự cố định ám ảnh của các phương tiện truyền thông đại chúng về Trump.
The certificate of advanced studies in Cyber Policy provides students with an overview of the Constitutional, legal and public policy issues associated with the field of cybersecurity.
Chứng chỉ Nghiên cứu Nâng cao về Chính sách Điện tử cung cấp cho sinh viên cái nhìn tổng quan về các vấn đề chính sách Hiến pháp, pháp lý và chính sách liên quan đến lĩnh vực An ninh mạng.
Any actions taken by Sen. Menendez or his office have been to appropriately address public policy issues and not for any other reason,” Tricia Enright, Menendez' communication director, said in a statement to Pundit Press.
Bất kỳ hành động nào của Thượng nghị sĩ Menendez hoặc của văn phòng ông ấy đều nhằm giải quyết những vấn đề chính sách công và không có bất kỳ lý do nào khác,” Phát ngôn viên Tricia Enright của ông Menendez nói trong thông cáo.
Any actions taken by Senator Menendez or his office have been to appropriately address public policy issues and not for any other reason," Menendez spokeswoman Tricia Enright said in the statement.
Bất kỳ hành động nào của Thượng nghị sĩ Menendez hoặc của văn phòng ông ấy đều nhằm giải quyết những vấn đề chính sách công và không có bất kỳ lý do nào khác,” Phát ngôn viên Tricia Enright của ông Menendez nói trong thông cáo.
It is worth paying attention to Trump's words because his political opportunism reveals that many fundamental policy issues that are the basis of America being an open, tolerant, and global society are up for grabs.
Điều đáng chú ý là những lời của Trump vì chủ nghĩa cơ hội chính trị của ông cho thấy rằng nhiều vấn đề chính sách cơ bản là nền tảng của nước Mỹ là một xã hội cởi mở, khoan dung và toàn cầu đang sẵn sàng nắm bắt.
and by understanding policy issues and the ways they affect individuals and societies as a whole,
bằng cách hiểu các vấn đề về chính sách và cách chúng ảnh hưởng đến cá nhân
The meeting was being held to“discuss and decide the policy issues of new stage in line with the demand of the important historic period of the developing Korean revolution,” the state-run Korean Central News Agency(KCNA)
Phiên họp này nhằm“ thảo luận và quyết định những vấn đề chính sách trong giai đoạn mới, phù hợp với yêu cầu của giai đoạn lịch sử quan trọng của cuộc
The forum will discuss all policy issues to promote blockchain applications in all economic sectors,
Diễn đàn sẽ bàn mọi vấn đề chính sách để đẩy mạnh ứng dụng blockchain trong mọi ngành kinh tế,
On numerous social policy issues, women favor helping disadvantaged groups more than men do,
Về nhiều vấn đề chính sách xã hội, phụ nữ ủng hộ giúp đỡ
Results: 262, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese