HAVE ISSUES in Vietnamese translation

[hæv 'iʃuːz]
[hæv 'iʃuːz]
có vấn đề
have problems
there is a problem
problematic
have issues
have trouble
matters
got a problem
there is an issue
questionable
gặp vấn đề
problem
trouble
experiencing issues
have issues
problematic
encountering issues
phải vấn đề
having issues
have some problem

Examples of using Have issues in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Even though millions of people have issues with pubic lice each year, we fully understand
Mặc dù hàng triệu người có vấn đề với các con chấy rận Mu mỗi năm,
Those with bipolar disorder may misuse drugs or alcohol, have issues with relationships, and even perform badly at work or school.
Những người mắc RLLC cũng có thể lạm dụng rượu bia hoặc các chất ma túy, gặp vấn đề trong các mối quan hệ, hoặc thể hiện bản thân tệ hại tại chỗ làm hay trường học.
On the contrary, these two statements were considered the least accurate:"You have issues in your sex life," and"Your hopes are sometimes unrealistic.".
Trái lại, 2 câu sau được cho là ít chính xác nhất:“ Bạn gặp vấn đề trong đời sống tình dục” và“ Mong ước của bạn đôi khi khá viễn vông”.
People will always have issues with invasions of privacy, and the addition of‘Street Vie'w can
Mọi người sẽ luôn có vấn đề với sự xâm lăng của sự riêng tư,
And some candidates have consistently had problems with their bosses--which means they will also have issues with you.".
Và một số ứng viên luôn gặp vấn đề với sếp của họ- điều đó có nghĩa là họ cũng sẽ gặp vấn đề với bạn”.
One key benefit of spirulina is that it could be used in poorer countries where people have issues with malnutrition.
Một lợi ích đáng đề cập của tảo xoắn là có thể được sử dụng rộng rãi ở các nước nghèo, nơi người dân gặp vấn đề về dinh dưỡng.
The reality is, anything we do will have issues in the future.
Thực tế là, bất kỳ điều gì chúng ta làm sẽ gặp vấn đề trong tương lai.
Freud believed the individual would have issues with dependency or aggression.
cá nhân đó sẽ gặp vấn đề về sự lệ thuộc hoặc tính hung hăng.
AWAI's people are a friendly, supportive bunch, so you can contact support anytime if you have issues with the site.
Người của AWAI là một nhóm thân thiện, hỗ trợ, vì vậy bạn có thể liên hệ với bộ phận hỗ trợ bất cứ lúc nào nếu bạn gặp vấn đề với trang web.
These builds are still from the Development Branch and could have issues that might be addressed in a future flight.
Các phiên bản này vẫn từ Development Branch và thể  vấn đề có thể xử lý được trong bản phát hành trong tương lai.
These builds are still from the Development Branch and may have issues that would be addressed in a future flight.
Các phiên bản này vẫn từ Development Branch và thể  vấn đề có thể xử lý được trong bản phát hành trong tương lai.
At least half of the sites I audit have issues with very large images on the home page.
Ít nhất một nửa số trang tôi kiểm tra có các vấn đề với các hình ảnh rất lớn ở trang chủ.
We all have issues from childhood that shaped us into the people we are today- some good
Chúng ta đều có những vấn đề từ thời thơ ấu rằng hình chúng ta vào những người chúng
Most of IoT Projects have issues which sensors and devices are deployed remotely
Hầu hết các dự án IoT đều có những vấn đề cảm biến
My benefits have issues with the fact that I find myself interested in guys of a girl race.
Cha mẹ tôi có vấn đề với thực tế là tôi thấy mình quan tâm đến chàng trai của một chủng tộc khác nhau.
Most of us have issues from our past that we haven't fully resolved.
Hầu hết chúng ta đều có những vấn đề từ quá khứ mà chúng ta vẫn chưa giải quyết hoàn toàn.
When you have issues and concerns, you share them with your partner,
Mỗi khi bạn có những vấn đề hay mối quan tâm,
When you have issues and concerns, you share them with your partner,
Khi bạn gặp những vấn đề phải bận tâm,
And I know that you have issues because of it, but this isn't about you.
Và tớ biết cậu có những vấn đề bởi vì điều đó, nhưng đây không phải chuyện của cậu.
Michael and Michael Have Issues and he wrote, directed, and starred in the 2005 film The Baxter.
Stella và Michael và các vấn đề Có Michael và ông đã viết, đạo diễn, và đóng vai chính trong bộ phim năm 2005 The Baxter.
Results: 242, Time: 0.0505

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese