EXPERIENCE WORKING in Vietnamese translation

[ik'spiəriəns 'w3ːkiŋ]
[ik'spiəriəns 'w3ːkiŋ]
kinh nghiệm làm việc
work experience
job experience
employment experience
workplace experience
kinh nghiệm hoạt động
operational experience
operation experience
operating experience
experience working
active experience
experience the action

Examples of using Experience working in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Team members have extensive experience working in large companies
Các thành viên trong đội đã có kinh nghiệm làm trong công ty
But the experience working in tech led him to start his own company, MicroSolutions.
Nhưng những kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực công nghệ đã giúp ông mở được công ty riêng của mình, MicroSolutions.
Thu has experience working in human resources within the education
Thư có kinh nghiệm làm nhân sự
She has more than 10 years experience working for MB Securities as investment consultant.
Bà có 10 năm kinh nghiệm làm chuyên viên tư vấn đầu tư tại MB Securities.
Luke has an extensive background in performance marketing across Asia Pacific and experience working with today's leading brands.
Luke có kinh nghiệm sâu rộng trong lĩnh vực marketing xuyên suốt Châu Á- Thái Bình Dương và từng làm việc cùng các thương hiệu hàng đầu hiện nay.
Examples include writing and communication skills, presentation skills, project planning experience and experience working in a fast-paced environment.
Ví dụ như kỹ năng viết và giao tiếp, kỹ năng trình bày, kinh nghiệm lập kế hoạch dự án và kinh nghiệm làm việc trong một môi trường có nhịp độ nhanh.
but who have experience working or studying in Quebec,
nhưng có kinh nghiệm làm việc hoặc học tập ở Quebec,
To interact and experience working with people and startups from a different culture, and to gain insight
Để tương tác và trải nghiệm làm việc với mọi người và khởi nghiệp từ một nền văn hóa khác,
Administrators are also somewhat more likely to have experience working with Apache not only due to its prevalence, but also because many
Các quản trị viên cũng có nhiều khả năng có kinh nghiệm làm việc với Apache không chỉ do mức độ phổ biến của nó,
During practical work they will experience working individually or in a team, and learn how to
Trong công việc thực tế, họ sẽ trải nghiệm làm việc cá nhân
Ultimately, that's what differentiates the best leaders from the rest: experience working“in the trenches” so-to-speak and an understanding of every nuanced aspect of the company.
Sau tất cả, đó là điều giúp phân định các nhà lãnh đạo giỏi nhất với phần còn lại: trải nghiệm làm việc“ trong các chiến hào”( có thể ví von là vậy) và sự hiểu biết về mọi khía cạnh, sắc thái của doanh nghiệp.
Our own experience working together on health, development, and energy the last
Những trải nghiệm làm việc tại các lĩnh vực chăm sóc sức khỏe,
During the course, participants will also gain experience working with large datasets stored in a distributed file system, executing Spark applications on a Hadoop cluster.
Ngoài ra trong khóa học, những người tham gia cũng sẽ được trải nghiệm làm việc với các bộ dữ liệu lớn được lưu trữ trên hệ thống tập tin phân phối, thi các ứng dụng Spark trên Hadoop cluster.
If you're currently working or studying in the hospitality field outside the United States, the J-1 Exchange Visitor Training Program offers you the opportunity to gain experience working in Marriott hotels within the U.S.
Nếu bạn hiện đang làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng ngoài nước Mỹ, thì chương trình Tập huấn Khách trao đổi J- 1 sẽ cho bạn cơ hội trải nghiệm làm việc tại các khách sạn Marriot tại Hoa Kỳ.
If you're currently working or studying in the hospitality field outside the United States, the J-1 Exchange Visitor Training Programme offers you the opportunity to gain experience working in Marriott hotels within the USA.
Nếu bạn hiện đang làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng ngoài nước Mỹ, thì chương trình Tập huấn Khách trao đổi J- 1 sẽ cho bạn cơ hội trải nghiệm làm việc tại các khách sạn Marriot tại Hoa Kỳ.
Lachman Consultants has extensive experience working with companies to establish and develop GxP systems,
Lachman Consultants có rất nhiều kinh nghiệm làm cùng các công ty để thiết lập
Live Sound Engineering students get hands-on experience working on five live shows at a variety of London venues as well as gaining practical experience at Islingtonâs O2 Academy.
Sống sinh viên kỹ thuật âm thanh có được bàn tay trên kinh nghiệm làm việc trên năm live show tại một loạt các địa điểm London cũng như tích lũy kinh nghiệm thực tế tại Học viện O2 của Islington.
Oh, I think it's bad when the interviewer asks if you have any experience working on a magazine or newspaper
Ôi, mình nghĩ là rất tệ bởi vì người ta hỏi mình những kinh nghiệm làm việc cho 1 tạp chí hay 1 tờ báo nào đó và mình bảo
His experience working with Vietnamese intellectuals in foreign countries made him obsessed with“how much social capital was wasted as a result of bad policies.”.
Những kinh nghiệm làm việc với các nhà trí thức Việt Nam ở nước ngoài khiến ông bị ám ảnh với ý nghĩ“ xã hội đã bị lãng phí quá nhiều, hậu quả của các chính sách sai lầm”.
We have had a highly positive experience working with Honeywell on two previous wellhead platform projects, TGT-H1 and TGT-H4, both of which were completed on time
Chúng tôi đã có những kinh nghiệm làm việc rất tốt đẹp với Honeywell trong hai dự án giàn khoan đầu giếng trước,
Results: 517, Time: 0.0375

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese