Examples of using
Extraordinary things
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Nebulium was simply the signature of ordinary oxygen doing extraordinary things.
Nebulium chỉ là chữ kí của oxygen bình thường đang làm những chuyện khác thường mà thôi.
The author, finds extraordinary things in the ordinary.
Tác giả đã dẫn dắt và tìm ra những điều phi thường trong cái bình thường.
What if he can't do these extraordinary things?
Còn nếu hắn không thể làm những việc phi thường đó?
Tagging alongside his brother, Saint-Maximin's first mission became for him to learn how to do extraordinary things with the soccer ball.
Gắn bó với anh trai, nhiệm vụ đầu tiên của Saint- Maximin đã khiến anh học cách làm những điều phi thường với quả bóng đá.
Holiness doesn't mean doing extraordinary things, but doing ordinary things with love and faith.
Sự thánh thiện không có nghĩa là làm những việc phi thường, nhưng làm những việc bình thường với tình yêu và đức tin.
Every day in our work at the foundation, we are inspired by the people we meet doing extraordinary things to improve the world.
Mỗi ngày làm việc tại tổ chức của chúng tôi, chúng tôi được truyền cảm hứng thông qua việc gặp gỡ những người đang làm những điều phi thường để cải thiện thế giới.
They see the extraordinary things in people, and they say to them,"You are smart.".
Họ thấy được những điều đặc biệt ở mọi người và họ nói với họ rằng:“ Bạn thật thông minh.”.
These are truly remarkable feats, and not the first time science has examined humans who can do extraordinary things.
Đây thật sự là những điều đáng chú ý, và không phải là lần đầu tiên các nhà khoa học nghiên cứu những người có khả năng thực hiện những việc phi thường.
to be great and somewhere deep within you have the desire to achieve extraordinary things in your lifetime.
bạn có mong muốn đạt được những điều phi thường trong cuộc đời mình.
In addition, she interviews ordinary people who have done extraordinary things or been involved in important current issues.
Winfrey cũng phỏng vấn những người bình thường nhưng đã thực hiện những điều đặc biệt hoặc có liên quan đến những vụ việc quan trọng đương thời.
Maybe last year Griezmann, Pogba or Mbappe should have won for doing extraordinary things at the World Cup.
Có lẽ năm ngoái Griezmann, Pogba hay Mbappe nên được trao Quả bóng vàng cho những điều tuyệt vời họ đã làm được ở World Cup.
of The Leadership Challenge: How to Make Extraordinary Things Happen in Organizations.
Làm sao để làm được những điều phi thường cho tổ chức?”.
She also interviewed ordinary people who have done extraordinary things or been involved in important current issues.
Winfrey cũng phỏng vấn những người bình thường nhưng đã thực hiện những điều đặc biệt hoặc có liên quan đến những vụ việc quan trọng đương thời.
I had just begun to accept the fact that my life would be ordinary when extraordinary things began to happen.
Mở Đầu Tôi vừa mới chấp nhận rằng cuộc đời mình sẽ bình thường thì những chuyện khác thường bắt đầu xảy ra.
Mark and Priscilla inspire a whole new generation of philanthropists who will do extraordinary things.
Mark và Priscilla, đang truyền cảm hứng cho một thế hệ mới các nhà hảo tâm, những người sẽ làm nên những điều tuyệt vời.".
People are starting to lose hope. It's hard for many to believe… there are extraordinary things inside themselves as well as others.
Con người bắt đầu mất hy vọng Thật khó để tin… có những điều phi thường trong chúng ta và những người khác.
While yordles used their innate magic to fashion extraordinary things, these humans achieved equally astounding feats through coordination and discipline.
Trong khi Yordle dùng ma thuật bẩm sinh để tạo ra những thứ phi thường, những con người này đạt được điều tương tự nhờ phối hợp và kỷ luật.
I had just come to accept my life would be ordinary when extraordinary things began to happen.
Mở Đầu Tôi vừa mới chấp nhận rằng cuộc đời mình sẽ bình thường thì những chuyện khác thường bắt đầu xảy ra.
so-called ordinary people doing extraordinary things.
những người bình thường làm nên những điều phi thường.
You don't need to do extraordinary things to get achieve extraordinary results.
Bạn không cần thiết làm những điều khác thường để nhận được kết quả khác thường..
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文