FALCONS in Vietnamese translation

['fɔːlkənz]
['fɔːlkənz]
chim ưng
falcon
eagle
hawk
vulture
peregrines
aquiline
condor
of falconry
của falcon
of the falcon

Examples of using Falcons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Peregrine falcons lay one egg every 48 hours, for a total of from 2 to 6 eggs.
Chim ưng Peregrine đẻ một quả trứng cứ sau 48 giờ, với tổng số từ 2 đến 6 quả trứng.
Birds such as falcons are no longer harmed by DDT and grew by 88 per cent.
Các loài chim như chim ưng không còn bị tấn công bởi DDT nữa và tăng 88 phần trăm.
Researchers have discovered that peregrine falcons steer their attacks using the same control strategies as guided missiles.
Chim ưng peregrine chỉ đạo các cuộc tấn công của chúng bằng cách sử dụng các chiến lược điều khiển giống như tên lửa dẫn đường.
Peregrine falcons are predominantly inhabitants of open spaces- they do not dwell in deep forests.
Chim ưng Peregrine chủ yếu là cư dân của không gian mở- chúng không sống trong rừng sâu.
A video went viral of two flydubai passengers bringing three falcons onboard during a flight from Dushanbe, Tajikistan, to Dubai, United Arab Emirates.
Một đoạn video đã lan truyền hai hành khách flydubai đưa ba con chim ưng lên máy bay trong chuyến bay từ Dushanbe, Tajikistan, tới Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Peregrine falcons form monogamous pair bonds that often last throughout many breeding seasons.
Chim ưng Peregrine hình thành liên kết cặp thường kéo dài trong nhiều mùa sinh sản.
If peregrine falcons fail to catch their prey on the wing in their high speed stoops, they can become injured themselves.
Nếu chim ưng peregrine không bắt được con mồi trên cánh trong những chiếc giày cao tốc, chúng có thể tự làm mình bị thương.
Peregrine falcons are found worldwide, except for rainforests and cold, dry Arctic regions.
Chim ưng Peregrine được tìm thấy trên toàn thế giới, ngoại trừ rừng mưa nhiệt đới và vùng Bắc cực khô lạnh.
Peregrine falcons have suffered due to their dangerous position atop the food chain.
Chim ưng Peregrine đã phải chịu đựng do vị trí nguy hiểm của chúng trên đỉnh chuỗi thức ăn.
Connect with the place. maybe some bird people who could But maybe it was some falcons or.
Nhưng có thể nó là chim ưng hoặc… có thể là một số… gia cầm của ai đó, có liên hệ với nơi này.
Maybe some bird people who could connect with the place. But maybe it was some falcons or.
Nhưng có thể nó là chim ưng hoặc… có thể là một số… gia cầm của ai đó, có liên hệ với nơi này.
But maybe it was some falcons or maybe some bird people who could connect with the place.
Nhưng có thể nó là chim ưng hoặc… có thể là một số… gia cầm của ai đó, có liên hệ với nơi này.
Adult falcons have thin tapered wings,
Những con chim trưởng thành có cánh dài
I saw it in Atlanta[he was the Falcons' QBs coach for their Super Bowl team in 2016].
Tôi đã nhìn thấy nó ở Atlanta[ anh ấy là huấn luyện viên QB của Falcons cho đội Super Bowl năm 2016].
Designed by HOK for American football, the Mercedes-Benz stadium in Atlanta replaced the Georgia Dome as the home of NFL team the Atlanta Falcons.
Sân vận động Mercedes- Benz ở Atlanta được thiết kế bởi HOK cho ngành bóng đá nước Mỹ, nó đã thay thế Georgia Dome để trở thành ngôi nhà của đội NFL Atlanta Atlantacons.
Many pilots found themselves on the tail of an enemy aircraft but too close to fire short-range Falcons or Sidewinders.
Nhiều phi công ở ngay sát đuôi máy bay đối phương nhưng lại quá gần để có thể bắn tên lửa tầm ngắn Falcon hay Sidewinder.
F-16 Fighting Falcons in their role.
F- 16 Fighting Falcon.
90 F16A Fighting Falcons.
90 chiếc F- 16A Falcon.
Matt Ryan, returning from an ankle injury that sidelined him in the game before the Falcons' Week 9 bye, was 20 of 35 for 182 yards and two touchdowns.
Ryan, trở lại sau chấn thương mắt cá chân phải ngồi ngoài trong trận đấu trước khi tạm biệt Falconson Tuần 9, là 20 trên 35 cho 182 yard.
Ryan, returning from an ankle injury that sidelined him in the game before the Falcons' Week 9 bye, was 20 of 35 for 182 yards.
Ryan, trở lại sau chấn thương mắt cá chân phải ngồi ngoài trong trận đấu trước khi tạm biệt Falconson Tuần 9, là 20 trên 35 cho 182 yard.
Results: 215, Time: 0.0401

Top dictionary queries

English - Vietnamese