FALCON in English translation

falcon
chim ưng
tên lửa falcon
con chim
falcao
falcons
chim ưng
tên lửa falcon
con chim
falcao

Examples of using Falcon in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đó là Falcon! Tôi thấy có nhiễu tín hiệu nhưng tôi không thấy gì cả!
I had a sensor trip but I'm not seeing anything.- It's the Falcon!
Các tên lửa chở hàng Falcon chính 9 là tiếng Tây Ban Nha vệ tinh phủ Paz.
The main cargo Falcon rocket 9 was the Spanish government satellite Paz.
NH này cũng theo dõi khoản cho vay CTCP Vận tải Dầu khí Việt Nam( Falcon- công ty con thuộc Vinalines) trên khoản mục“ Cho vay khách hàng”.
The bank also tracks the loan of Vietnam Petroleum Transportation Joint Stock Company(Falcon-a subsidiary of Vinalines) on"Loans to customers" item.
Trong Captain America: Civil War, Ant- Man được Falcon tuyển dụng để chiến đấu cho phe Cap chống lại Iron Man.
In Captain America: Civil War, Ant-Man was recruited by Falcon to fight for Cap's side against Iron Man.
Đội Overwatch quan sát Falcon để bảo đảm không có vụ xâm nhập nào khác.
The Overwatch team kept an eye on Falcon to ensure there were no new intrusions.
Man cũng đã cố gắng để xuất khẩu động cơ General Electric F- 16 Flying Falcon và toàn bộ một chiếc MQ- 9 Reaper không người lái.
Man also tried to export the F-16 Flying Falcon's General Electric engine and an entire MQ-9 Reaper drone.
Ông Musk từng dự đoán“ game over” cho các nhà sản xuất tên lửa lớn khác nếu SpaceX phóng thành công Falcon Heavy trong thời gian tới.
Mr. Musk had predicted“game over” for other makers of heavy rockets if his launch succeeded.
sử dụng một tên lửa Falcon nặng và một viên phi hành đoàn Drangon.
the Moon this year, using a Falcon Heavy rocket and a Dragon crew capsule.
Tháp Falconcity là tổ hợp gồm 24 tòa tháp, nó nằm ở dưới chân Falcon và bao gồm các căn hộ, văn phòng và khách sạn.
These 24 towers will be at the feet of the Falcon and comprise apartments, offices and hotels.
sử dụng một tên lửa Falcon nặng và một viên phi hành đoàn Drangon.
the moon this year, using a Falcon Heavy rocket and a Dragon crew capsule.
Anh ngồi đó trong hơn một tiếng đồng hồ, nhìn Falcon ngủ yên bình trong vòng tay anh.
I lay there for hours, watching Blaire sleep in my arms.
chúng tôi không công nhận nó”, ông Falcon nói.
as such we do not recognize it,” Falcón said.
Don Falcon sẽ cân nhắc.
Don Falcone will consider it.
Ông Musk từng dự đoán“ game over” cho các nhà sản xuất tên lửa lớn khác nếu SpaceX phóng thành công Falcon Heavy trong thời gian tới.
Musk had predicted“game over” for other makers of heavy rockets if his launch succeeded.
Sau khi Titan gia nhập đội, cả đội kéo lê Porom đã kiệt sức quay trở về Falcon.
After Titan has joined them, the party drags an exhausted Porom back to the Falcon.
Theo giải thích của các ấn phẩm, trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ vẫn là oxy lỏng không được sử dụng trong tên lửa nặng như, như một Falcon 9.
As explained by the publication, in the aerospace industry is still liquid oxygen not used in such heavy missiles, as a Falcon 9.
Spider- Man: Far from Home' gần như là bộ phim đầu tiên Falcon vào vai Captain America!
Spider-Man: Far From Home Almost Included First Look At Falcon As Captain America!
Luke Skywalker và Han Solo, đội trưởng của Thiên niên kỷ Falcon, hợp tác với bộ đôi droid R2- D2
Luke Skywalker and Han Solo, captain of the Millennium Falcon, work together with the companionable droid duo R2-D2
bạn chỉ muốn trưng bày Falcon của mình trong một tư thế động hơn khi nó bay qua thiên hà, cũng có một số lựa chọn khác.
floor-space to put in a coffee table, or you just want to display your Falcon in a more dynamic pose as it flies through the galaxy, there are some other options as well.
DA- 20 Falcon( Na Uy),
DA-20 Falcons(Norway), Learjet 40s(Germany),
Results: 1870, Time: 0.0265

Top dictionary queries

Vietnamese - English