FART in Vietnamese translation

[fɑːt]
[fɑːt]
xì hơi
fart
deflate
fizzled
fizzing
tooted
rắm
fart
fart

Examples of using Fart in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They tapdance not, neither do they fart.".
Cái đó không nóng nảy, thách bọn họ cũng không dám”.
It would be much more worrisome if you didn't fart.
Và nếu bạn không‘ xì hơi' được thì lại là điều đáng lo hơn rất nhiều đấy.
I promise I won't fart no more.
Em hứa em sẽ không đánh rắm nữa".
You may choose any fart you would like.
Ông có thể chọn bất kỳ tiếng nào mà mình thích.
Or go traveling or fart in the bath.
Hoặc tổ chức sinh nhật, hay đi du lịch, hay đánh rắm trong bồn tắm.
Sun-woo, do you think I would just fart in front of.
Sun Woo, cậu nghĩ tớ sẽ đánh rắm trước mặt….
She types faster than you fart, my friend.
Cô ấy đánh máy còn nhanh hơn ông đánh rắm đấy, ông bạn.
That whole common room smells like fart.
Cả cái phòng sinh hoạt chung bốc mùi như đánh rắm.
As if you never fart.
Làm như cậu chưa từng ấy.
If you fart consistently for six years and nine months, enough gas is
Nếu bạn liên tục xì hơi trong 6 năm 9 tháng,
So you can fart three or more times, but the sound will be much quieter than once.
Bạn có thể xì hơi ba lần hoặc nhiều lần, nhưng chắc chắn là âm thanh sẽ nhẹ nhàng hơn khi xì hơi một lần.
I drove one of those great big cranes and dropped Leo the Fart in the La Brea Tar Pits.
Thả Leo" Rắm" vào một hố bùn. Cháu đã lái một cái cần cẩu khổng lồ và.
They bake bread, offer no foreshadowing, then fart out a deus ex machina ending and treat it as a special twist.
Họ nướng bánh mì, cung cấp không có điềm báo, sau đó xì hơi ra một deus ex machina kết thúc và coi nó như một xoắn đặc biệt.
The website adds:“The fart pill is the result of lengthy research and trials and is on sale since 2007.
Trang web của công ty phân phối loại thuốc này cũng cho biết" Fart Pill là kết quả của quá trình nghiên cứu và thử nghiệm kéo dài và được bán từ năm 2007.
I drove one of those great big cranes and dropped… Leo the Fart in La Brea Tar Pits!
Thả Leo" Rắm" vào một hố bùn. Cháu đã lái một cái cần cẩu khổng lồ và!
If you constantly fart for six years and nine months, enough gas is
Nếu bạn liên tục xì hơi trong 6 năm 9 tháng,
You can add different sound effects such as Fart, Moo, Uzi shots, Scary zone, Cat meow,
Bạn có thể thêm các hiệu ứng âm thanh khác nhau như Fart, Moo, Uzi shot,
the App Store has enough fart, burp, flashlight,
App Store đã đủ rắm, ợ hơi,
If you just have to fart, pretend it was your shoe squeaking against the ground.
Nếu nhất định phải xì hơi, hãy giả vờ đó là tiếng giày của bạn chà xát xuống nền.
It's Fatties: Fart Two, there's no… Hey, you wish you had a Fatties franchise.
Đó là phim Fatties: Fart Two… Nè anh muốn có thương hiệu Fatties.
Results: 124, Time: 0.0661

Top dictionary queries

English - Vietnamese