FATALITY in Vietnamese translation

[fə'tæliti]
[fə'tæliti]
tử vong
death
mortality
die
fatal
fatality
fatality
chết
die
dead
death
perish
kill
shit
trường hợp tử vong
case of death
the event of death
fatalities
fatal cases
cases died
thiệt mạng
killed
died
dead
perished
casualties
thương vong
casualty
death toll
fatalities
tai nạn
accident
crash
incident
disaster
mishap
tử nạn
died
fatalities
trường hợp
case
event
instance
situation
scenario
circumstance

Examples of using Fatality in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The fatality was the first US airline death in nine years.
Vụ việc vừa xảy ra là tai nạn chết người đầu tiên của hàng không Mỹ trong 9 năm qua.
where 20,000 houses lost power and one fatality was reported.
nơi 20.000 nhà bị mất điện và một trường hợp tử vong đã được báo cáo.
Gas explosions were a serious problem, and Belgium had high fatality rates.
Nổ khí ga hầm lò là vấn đề hết sức nghiêm trọng, và nước Bỉ có tỉ lệ tử nạn cao.
This is the second us military fatality in Somalia in the a year ago.
Đây là ca thiệt mạng thứ 2 của quân đội Hoa Kỳ tại Somalia trong vòng 1 năm.
The plans include“reviewing existing procedures for mass casualty and fatality management,” in addition to“conducting in-service training for key staff regarding weapons effects.”.
Kế hoạch bao gồm" rà soát các thủ tục hiện tại trong quản lý thương vong quy mô lớn", và" đào tạo cho các nhân viên chủ chốt về ảnh hưởng của vũ khí".
The only previous fatality in East Asia was a Malaysian man who died in April after returning from a pilgrimage to Saudi Arabia.
Trước đây ca tử vong duy nhất ở Đông Á là một người đàn ông Malaysia chết hồi tháng Tư sau khi đi hành hương tới Ảrập Saudi.
The most recent fatality was in February, when a 20-year-old woman died of cardiac arrest after being attacked by a shark.
Vụ tử vong gần đây nhất là khi một phụ nữ 20 tuổi chết vì tim ngừng đập sau khi bị một con cá mập tấn công.
deaths in the area, but only one fatality in Houston has been confirmed.
có 5 người chết, nhưng ở Houston mới xác minh 1 người tử vong.
A female who was actually being treated We have one fatality in this situation, at Lakewood Hospital.
Một nữ nạn nhân đang được điều trị tại bệnh viện Lakewood Hospital. Đã có một người thiệt mạng trong sự kiện này.
60% fatality after 30 days(ID 60/30).
60% sẽ chết sau 30 ngày( LD 60/ 30).
Prevention is reporting COVID-19 is up to 20 times more deadly than the flu, with a fatality rate of about 2.3%(in the U.S., seasonal flu's fatality rate is about 0.1%), the Times reports.
COVID- 19 nguy hiểm gấp 20 lần so với cúm, với tỷ lệ tử vong khoảng 2,3%( ở Mỹ, tỷ lệ tử vong do cúm theo mùa là khoảng 0,1%), theo Times.
which was called a Fatality- once you'd defeated your opponent, you could use a special move to kill them.
được gọi là Fatality- một khi bạn đã đánh bại đối thủ của bạn, bạn có thể sử dụng chiêu thức này để kết liễu chúng.
more than 100 cases end in fatality.
hơn 100 trường hợp kết thúc trong tử vong.
which was called a Fatality- once you would defeated your opponent, you could use a special move to kill them.
được gọi là Fatality- một khi bạn đã đánh bại đối thủ của bạn, bạn có thể sử dụng chiêu thức này để kết liễu chúng.
authorities have reported one fatality, an unidentified man found on Saturday evening in a burned-out car parked in the driveway of a home.
các giới chức cho biết một người chết, vẫn chưa rõ danh tánh được phát hiện hôm Thứ Bảy rồi trong chiếc xe cháy đen trên lối vào nhà.
London have been providing mathematically calculated estimates of cases and case fatality rates.
tính toán bằng toán học về các trường hợp và tỷ lệ tử vong của các trường hợp.
The fatality of SARS is less than 1% for people aged 24
Trường hợp tử vong của SARS là ít hơn 1% người ở độ tuổi 24
A case fatality rate(CFR, also case fatality risk, or case fatality ratio)
Tỷ lệ tử vong ca bệnh( Case fatality rate- CFR)
SACRAMENTO(KGTV)-- California ranks 37th in the nation for DUI fatalities and some cities have a DUI fatality rate two times higher than the state average,
SACRAMENTO, CALIF.- California đứng hạng 37 trên toàn quốc về tử vong do lái xe trong lúc say rượu( DUI) và một số thành phố có tỉ lệ chết vì DUI cao gấp 2 lần mức trung bình của tiểu bang,
There has been a fatality. No, but the medical examiners haven't been able to identify the… remains with any certainty. So Veronica could be okay,
thương vong… nhưng pháp y không thể nhận dạng được có thể Veronica vẫn ổn nhưng chúng tôi không
Results: 179, Time: 0.0858

Top dictionary queries

English - Vietnamese