FENG in Vietnamese translation

phong
feng
style
maple
fung
leprosy
pioneer
movement
stylish
fong
custom
phùng
phung
feng
fung

Examples of using Feng in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ms. Feng refused to renounce Falun Gong as demanded by the brainwashing center guards.
Phùng từ chối từ bỏ Pháp Luân Công theo yêu cầu của lính gác trung tâm tẩy não.
In 490, Grand Empress Dowager Feng died, and she was buried with magnificent honors.
Năm 490, Phùng thái hoàng thái hậu qua đời, bà được chôn cất với vinh dự cao quý.
Dr. Feng and Mr. Chen were tried on December 1, 2017, by the Longgang Court.
Tiến sỹ Phùng và ông Trần đã bị Toà án Long Cương xét xử vào ngày 1 tháng 12 năm 2017.
However being the fourth son, Feng was unable to complete his education due to costs.
Tuy nhiên, là con thứ tư, Phùng không thể hoàn tất việc học vì không trả được chi phí[ 1].
But organiser Wang Feng told Reuters:"This isn't going to be much use,
Tuy nhiên, người tổ chức biểu tình, ông Vương Phùng, nói với Reuters:“ Điều này chẳng giúp ích gì nhiều,
Minister Feng recently warned of growing threats from China and called for increased vigilance, urging the island's
Bộ trưởng Phùng mới đây cảnh báo về những đe dọa ngày càng tăng từ Trung Quốc
This reason appeared to have been rejected by Northern Wei, and Feng Hong again tried to seek Liu Song aid, but none was coming.
Lý do này bị Bắc Ngụy từ chối, và Phùng Hoằng một lần nữa lại tìm kiếm trợ giúp của Lưu Tống song đã không nhận được gì.
Feng finished the five-year term started by Yuan in 1913 on October 10, 1918, and died in Beijing of illness.
Phùng hoàn tất nhiệm kỳ 5 năm do Viên bắt đầu năm 1913 vào ngày 10 tháng 10 năm 1918 và chết ở Bắc Kinh vì bệnh.
Media reports from China says Ms Feng has been traumatised by what has happened.
Truyền thông Trung Quốc cho biết bà Phùng đã bị khủng hoảng tinh thần trước những gì đã xảy ra.
Ms. Feng was certain that he was sent by judge Chen.
Phùng chắc chắn rằng ông ấy được thẩm phán Trần phái tới.
The police arrested 13 people that day, including Mr. Feng Gang, an art professor at the Dalian Fisheries College.
Hôm đó, cảnh sát đã bắt giữ 13 người, trong đó có ông Phùng Cương, một giáo sư nghệ thuật ở Học viện Thuỷ sản Đại Liên.
Other practitioners and I went on a hunger strike to protest this injustice until Ms. Feng was released a week later.
Tôi và các học viên khác đã tuyệt thực để phản đối sự bất công này cho đến khi bà Phùng được thả ra một tuần sau đó.
The police returned to that residential area and collected all the materials Ms. Feng had put up.
Cảnh sát đã quay lại khu dân cư và thu lại toàn bộ tài liệu mà bà Phùng đã dán trước đó.
Taiwan's military closely monitored its fleet's movement, Feng said.
động thái của đội tàu, ông Phùng nói thêm.
With millennia of history under its wing, the feng huang has ruled the roost as a symbol of Chinese culture.
Với hàng ngàn năm lịch sử dưới đôi cánh của mình, chim phượng hoàng đã thống trị như một biểu tượng của văn hóa Trung Hoa.
Tao Feng could not have served the interests of the British firm and remained a good Chinese citizen under socialism.
Đào Phương đã không thể vừa phục vụ lợi ích của xí nghiệp Anh, đồng thời lại là một công dân Trung Hoa tốt dưới chế độ Xã hội Chủ nghĩa.
Later, feng and huang were combined into a single female bird and often paired with a male dragon.
Sau đó, phượng và hoàng được kết hợp thành một con chim cái riêng rẽ, và thường kết đôi với một con rồng đực.
Numbers that are not directly represented, says Feng, first have to be converted into a series of additions.
Theo Feng, chúng ta không nhân số trực tiếp mà đầu tiên phải chuyển đổi qua một loạt phép cộng.
Designing your home based on feng principles sets up conditions for optimum chi energy flow and activation of sectors.
Thiết kế ngôi nhà của bạn dựa trên nguyên tắc phong thủy thiết lập các điều kiện cho dòng chảy năng lượng tối ưu chi và kích hoạt các lĩnh vực.
Feng never did come back because he knew he didn't scare me a bit
Phương không bao giờ quay lại nữa, bởi ông ta biết ông ta
Results: 2843, Time: 0.0465

Top dictionary queries

English - Vietnamese