Examples of using Phong in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi tới để bàn về Phong Hải.
Phong, đóng hết cửa sổ lại.
vì những người xung phong rất nhiều.”.
Trong khi đó, Long Chí và Phong Hải.
Phong, nghe ta.
Theo cách tôi thấy phù hợp. Phong Hải sẽ tiếp tục làm ăn.
Ngôi nhà được nâng cấp ở Saint- Tropez ôm lấy phong cảnh thiên nhiên phong phú.
Phong, đưa Kim Phật cho ta!
Theo cách tôi thấy phù hợp. Phong Hải sẽ tiếp tục làm ăn.
Phong, cưỡi thiền trượng và đem theo Kim Phật.
Phong, có ai đó đang ở đây, ai vậy?
Phong, đừng tin nó,
Phong, trời sáng chưa?
Phong, sao con đi nhanh vậy?
Trương Phong.
Có kẻ bắt cóc Chính, Phong và mấy em khác.
Tớ xin lỗi, Trương Phong.
Đưa thư này cho Trương Phong.
Nhưng có vài phong tục của Anh đang sắp sửa thay đổi.
Nhà thiết kế Marc Canute phong cách đơn giản bắn hoàn hảo tại nhà khách này.