FIGHTERS in Vietnamese translation

['faitəz]
['faitəz]
các chiến binh
warrior
militant
warfighters
fighters
combatants
soldiers
máy bay chiến đấu
combat aircraft
fighter aircraft
warplanes
fighter jet
fighter plane
combat jets
combat planes
fighting plane
các tay súng
gunman
fighters
militants
shooters
gunners
gunsmiths
chiến đấu
fight
combat
battle
struggle
chiến đấu cơ
fighter
warplanes
fighter jet
your warplane
the gunship
tiêm kích
fighter
mikoyan
single-seat
máy bay tiêm kích
fighter aircraft
fighter
binh sĩ
soldier
military personnel
troop
servicemen
fighters
warriors
võ sĩ
martial artist
boxer
fighter
samurai
gladiator
slugger
pugilist

Examples of using Fighters in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The fighters are getting paid like drunken sailors wanna be paid.
Các võ sĩ nhận được tiền như các thủy thủ say muốn có tiền.
Young fighters, I hope you all make it.
Các chiến sĩ trẻ tuổi, hy vọng mọi người thành công.
Near my building. Pain. There were Resistance fighters.
Nỗi đau. Có nhiều kháng chiến quân… ở gần tòa nhà của tôi.
We're fighters for"Truth… Justice, and the American way.
Bọn tớ là các chiến sĩ của sự thật, công lý và kiểu Mỹ.
Spiritual boxers and magic fighters… can't defeat you.
Thần Đả và Thuật không đánh bại được ngươi.
There were resistance fighters near my building. Pain.
Nỗi đau. Có nhiều kháng chiến quân… ở gần tòa nhà của tôi.
King of prison fighters.
Vua của các đấu sĩ trong tù.
Near my building. There were Resistance fighters Pain.
Nỗi đau. Có nhiều kháng chiến quân… ở gần tòa nhà của tôi.
Good fighters. That's not what I meant.
Những chiến sĩ giỏi. Em không phải hỏi điều đó.
There were Resistance fighters Pain. near my building.
Nỗi đau. Có nhiều kháng chiến quân… ở gần tòa nhà của tôi.
War fighters execute the will of faceless power, the unknown.
Các chiến thực thi ý muốn của quyền lực vô diện, những người vô danh.
We have hijacked a couple of alien fighters.
Chúng tôi đã cướp 2 chiến cơ của người ngoài hành tinh.
King of fighters 3D.
Vua của các đấu sĩ 3D.
Polish fighters in Battle of Lenino.
Những chiến sĩ Ba Lan trong trận đánh Lenino.
In the campaign against IS, the SDF have lost 11,000 fighters.
Trong quá trình chiến đấu, lực lượng SDF đã tổn thất khoảng 11.000 quân.
We are both good fighters.
Cả hai đều là những võ sĩ giỏi.
Victory or defeat, all depends on the skills of the fighters.
Thành bại hoàn toàn dựa vào kỹ năng của các đấu sĩ.
It was not one of the fighters she had already seen.
Đó không phải là một trong số các chiến cơ cô từng thấy.
He's a good example for young fighters out there.
Anh là một tấm gương sáng cho các chiến sĩ trẻ ở đây.
It was a good welcome for the fighters.
Điều đó rất đáng hoan nghênh cho những chiến sĩ.
Results: 4351, Time: 0.0852

Top dictionary queries

English - Vietnamese